ĐỂ MÔ TẢ TỐT PHẦN TRANH PART 02 CỦA TOEIC SPEAKING BẠN CẦN.

Step 01: Tận dụng 45 giây đầu để quan sát tổng thê bức tranh, một cách tư duy mẫu như sau:

  • Bức tranh đang nó về chủ đề gì?
  • Bức tranh có bao nhiêu người, có bao nhiêu vật?
  • Vị trí của chúng với nhau như thế nào? 

Có các vị trí tương đối như sau:

  • +on the left side of the picture.
  • +on the right side of the picture.
  • +in the middle of the picture.
  • +in the background of the picture.
  • +in the foreground of the picture.
  • +in front of.
  • +next to.
  • +behind.

Tìm 1 tính từ mô tả không khí hiện tại của bức tranh, và có thể đưa ra dự đoán những người trong bức tranh đang/ sẽ làm gì.

Step 02: Khi mô tả tranh luôn sử dụng THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (AM/ IS/ ARE + V_ING) để diễn tả một hành động đang xảy ra.

Step 03: Bố cục 1 bài nói.
Phần mở đầu: nên nói từ 1 đến 2 câu.
+ Câu 1: Mô tả chủ đề bức tranh.
+ Số lượng người trong bức tranh (không có cũng được).

*Cấu trúc thông dụng:
+This is a picture of
+This picture shows
+This picture was taken in/ on/ at...
+This is a picture taken in/ on/ at...
+In this picture, there is/ are ...
+In this picture, I see ...

Phần thân bài: mô tả hàng động (trang phục) của đối tượng, thường gặp 2 dạng:
+Dạng 01: ít đối tượng trong tranh (3 trở xuống), nên mô tả hết các hành động, trang phục).
+Dạng 02: nhiều đối tượng (có hơn 3 người hoặc đám đông), nên chọn ra các đối tượng tiêu biểu, ví dụ có thể chọn các đối tượng quan sát rõ nhất, có mặt hướng về người nói, hoặc đang thực hiện một hành động đặc biệt nào đó.
*Cấu trúc thông dụng:
+There is/ are...
+What I see first is ...
+The first thing I can see ....
+A man is wearing ...
+A woman has long hair.
+A man is working/ looking at/ ...
+One of them is ....
+Both of them ...

Kế tiếp mô tả các đồ vật có trong bức tranh: thường dùng cấu trúc bị động hoặc THERE IS/ ARE + noun để mô tả.
*Cấu trúc thông dụng:
+Around them, I can see ...
+In the background, I can see ....
+There is/ are .... in the background.
+I can see ... in the background.

Phần kết bài: Nêu lên cảm nhận của bạn về bức tranh, đưa ra dự đoán họ đang ở đâu, làm việc gì.
*Cấu trúc thông dụng:
+It looks like/ seems + adjective.
+....looks + tính từ.
+...seems to be + tính từ...
+I think/ guess.
+There must be ...
MỘT SỐ TỪ VỰNG HAY GẶP TRONG PART 02 SPEAKING.
TOPICS:

+airport: sân bay.
+meeting room: phòng họp.
+buffet restaurant: nhà nhà búp phê.
+break room: phòng nghỉ.
+office: văn phòng.
+laboratory: ohongf thí nghiệm.
+warehouse: nhà kho.
+cafeteria: quán ăn tự phục vụ.
+park: công viên.
+classroom: lớp học.
+supermarket: siêu thị.
+street: đường phố.
+fountain: đài phun nước.
+bus stop: trạm xe buýt.
+parking lot: bãi đậu xe.
+outdoor market: chợi trời.
+pier/ dock: bến tàu.
+train station: nhà ga.
+construction site: công trường.
+lake: hồ.
+beach: bãi biển.
+tourist attraction: điểm tham quan thu hút khách du lịch.
+store: cửa hàng.
MÔ TẢ TÓC, RÂU.
+ĐÀN ÔNG/ CON TRAI.

has grey hair/ short hair.
has a mustache/ beard.
+PHỤ NỮ/ CON GÁI.
has blond hair/ has curly hair.
has pigtails/ ponytail.(đuôi ngựa)
MANG, MẶC, ĐỘI.
+necklace.
+glasses.
+a vest.
+a business suit.
+gloves.
+a strip shirt.
+colorful T-shirt.
+back pants.
+jeans.
+trousers.
+casual clothes.
MỘT SỐ ĐỘNG TỪ MÔ TẢ HÀNH ĐỘNG.
+standing/ sitting/ walking/ running.
+riding/ taking/ waiting/ working.
+pointing/ looking/ watching/ leaning.g
+writing/ carrying/ holding/ approaching.
+facing/ loading/ ordering/ performing.
+reaching for/ paying for/ bending/ shopping.
+relaxing/ resting/ checking/ posing.
+crossing/ kneeling down/ railing/ pushing.

Nguồn Facebook: Nguyễn Văn Sĩ‎ 

Bạn có thể tham khảo thêm: Khóa học TOEIC online tốt nhất dành cho người mới bắt đầu


Thầy Anh Tú
 

Tôi tên Tú, hiện tại tôi là giáo viên tự do, tôi chuyên sưu tầm tài liệu hay nhằm mục đích chia sẽ cho cộng đồng.

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: