Môn GDCD Lớp 10 Câu 16. Không vội vàng phán xét những người có nền văn hóa khác, không máy móc chê bai họ không văn minh vì thoạt nhìn tập quán của họ

Question

Môn GDCD Lớp 10 Câu 16. Không vội vàng phán xét những người có nền văn hóa khác, không máy móc chê bai họ không văn minh vì thoạt nhìn tập quán của họ có vẻ trái ngược mình. Nhận định trên thể hiện quan điểm nào sau đây trong Triết học?
A. Thế giới quan duy tâm. B. Thế giới quan duy vật.
C. Phương pháp luận biện chứng. D. Phương pháp luận siêu hình.
Câu 17. “Người trong cung điện thì suy nghĩ khác người trong túp lều”. Nhận định của Phoi-ơ-bắc mang yếu tố nào sau đây về thế giới quan?
A. Duy tâm. B. Duy vật. C. Lịch sử. D. Văn hóa.
Câu 18: Giữa sự vật và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào là nội dung
A. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học. B. Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.
C. Khái niệm vấn đề cơ bản của Triết học. D. Vấn đề cơ bản của Triết học.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức triết học?
A. Hiện tượng oxi hóa của kim loại.
B. Mọi sự vật hiện tượng đều có quan hệ nhân quả.
C. Sự hình thành và phát triển của xã hội.
D. Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành mưa.
Câu 20. Triết học là hệ thống các quan điểm, lí luận chung nhất về
A. thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
B. khoa học, được nghiên cứu qua các giai đoạn khác nhau.
C. thế giới, được hình thành và phát triển trong lịch sử.
D. xã hội loài người, được ghi chép lại thành hệ thống.
Câu 21. Thế giới quan nào dưới đây không phù hợp với khoa học, kìm hãm sự phát triển của xã hội?
A. Thế giới quan duy tâm. B. Thế giới quan siêu hình.
C. Thế giới quan duy vật. D. Thế giới quan phiến diện.
Câu 22. Truyện ngụ ngôn “Thầy bói xem xem voi” muốn phê phán người có phương pháp luận nào sau đây khi xem xét, đánh giá sự vật và hiện tượng?
A. Phương pháp luận biện chứng. B. Phương pháp luận siêu hình.
C. Phương pháp luận cụ thể. D. Phương pháp luận siêu nhiên.
Câu 23. Hình ảnh “Ông Bụt” trong các câu truyện cổ tích Việt Nam thể hiện thế giới quan nào trong Triết học?
A. Thế giới quan duy tâm. B. Thế giới quan thần thoại.
C. Thế giới quan cổ đại. D. Thế giới quan thần thánh.
Câu 24. Chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự thống nhất giữa thế giới quan
A. duy vật và phương pháp luận biện chứng.
B. duy tâm và phương pháp luận siêu hình.
C. khoa học và phương pháp luận toàn diện.
D. thuần túy và phương pháp luận siêu nhiên.
Câu 25: Thế giới quan duy tâm cho rằng ý thức là cái có trước và là cái sản sinh ra
A. giới tự nhiên. B. mọi sự vật.
C. xã hội loài người. D. lịch sử thế giới.
Câu 26: Phương pháp luận nào dưới đây xem xét các sự vật, hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau giữa chúng, trong sự vận động và phát triển không ngừng của chúng?
A. Siêu hình. B. Biện chứng.
C. Lịch sử. D. Lôgic.
Câu 27: Nhà Triết học nào dưới đây sáng lập ra Chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. C.Mác. B. L. Phoi–ơ-bắc.
C. C.Mác và Ăng-ghen. D. C.Mác và Hê-ghen.
Câu 28: Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và
A. vị trí của con người trong thế giới đó.
B. niềm tin của con người trong thế giới đó.
C. khả năng của con người trong thế giới đó.
D. nhu cầu của con người trong thế giới đó.
Câu 29: Anh Q và anh T vốn là hàng xóm nhưng đã xảy ra việc đánh nhau. Trước sự việc trên Chị C phán đoán anh Q và Anh T vốn đã có những hiểu lầm từ trước nên mới xảy ra sự việc trên. Anh A lại khẳng định bố anh Q trước đã từng bị đi tù vì tội đánh người gây thương tích, nên giờ anh Q đánh anh T là điều dễ hiểu. Còn anh D thở dài giá mà cả hai anh Q và T bớt nóng giận thì đã không xảy ra chuyện đáng buồn trên. Theo em, ai là người có phương pháp luận siêu hình?
A. Chị C. B. Chị C và anh A. C. Anh A. D. Anh D và anh A.

Giúp mình với! Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Alaia 20 phút 2022-07-25T19:17:19+00:00 1 Answer 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-07-25T19:18:27+00:00

    Câu 16: C. Phương pháp luận biện chứng.

    Câu 17: C.Duy vật

    Câu 18: A. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học

    Câu 19: B. Mọi sự vật hiện tượng đều có quan hệ nhân quả.

    Câu 20: A. Thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó

    Câu 21: A. Thế giới duy tâm

    Câu 22: B. Phương pháp luận siêu hình

    Câu 23: A. Thế giới quan duy tâm

    Câu 24: A. Duy vật và phương pháp luận biện chứng.

    Câu 25: A. Giới tự nhiên

    Câu 26: B. Biện chứng

    Câu 27: C. C.Mác và Ăng-ghen.

    Câu 28: A. Vị trí của con người trong thế giới đó.

    Câu 29: B. Chị C và anh A.

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )