Môn Tiếng Anh Lớp 6 câu khẳng định, câu phủ định và câu nghi vấn là gì? đại từ xưng hô là gì? tính từ sỡ hữu là gì?

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 6 câu khẳng định, câu phủ định và câu nghi vấn là gì?
đại từ xưng hô là gì?
tính từ sỡ hữu là gì? Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Faith 4 tháng 2022-08-23T12:39:45+00:00 2 Answers 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-08-23T12:40:55+00:00

    `#Chae`

    Bạn tham khảo *Đây là cách trình bày theo cách của mình*

    (+) Câu khẳng định / Affirmations

    – Câu khẳng định là câu thuộc dạng câu trần thuật để nói về những cái gì đó là sự thật. 

    VD: She is a teacher. (Cô ấy là giáo viên)

    (-) Câu phủ định / Negative 

    – Câu phủ định là câu nói lên về một cái gì đó không đúng sự thật hoặc sai. Câu phủ định thường luôn có từ “not” được thêm trong câu phủ định.

    VD: My friend isn’t a boy. *isn’t = is not* (Bạn thân tôi không phải là con trai)

    (?) Câu nghi vấn / Question (Interrogative)

    – Câu nghi vấn thường để hỏi về một thứ gì đó mà mình chưa biết và thường cuối câu của chúng có dấu (?)

    VD: Are you a good student? (Bạn có phải là một học sinh tốt không?)

    Đại từ xưng hô / Pronouns

    – Đại từ xưng hô là từ để xưng hô một sự vật, con vật hay sự việc gì đó, nhằm thay thế cho danh từ khỏi được lặp lại nhiều lần trong câu hay đoạn văn.

    VD: He – Him – His (Anh ấy)

    Tính từ sở hữu / Positive adjectives

    – Tính từ sở hữu là một thành phần ngữ pháp của câu và thường đứng trước danh từ, dùng để bổ nghĩa cho các danh từ đi sau chúng.

    VD: I – My (Tôi)

  1. dananh
    0
    2022-08-23T12:41:38+00:00

    Câu khẳng định là `1` dạng câu trần thuật, VD:

    + ) I do homework everyday.

    Câu phủ định là `1` câu trong đó có `1` dạng phủ định như: không, không đúng, sai rồi, chẳng phải,.. :

    – )I dont do homework everyday ( dont `->` phủ định )

    Đại từ xưng hô là những từ chỉ cách xưng hô hoặc chỉ `1` ai đó: ( I, you, we, they, he, she, it )

    Tính từ sỡ hữu là để dùng để chỉ `1` vật đó thuộc về ai đó:

    `->` mine, yours, ours, theirs, hers, his, its

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )