Môn Tiếng Anh Lớp 6 Giúp với mọi người ơi

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 6 Giúp với mọi người ơi Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.
mon-tieng-anh-lop-6-giup-voi-moi-nguoi-oi

in progress 0
Alice 24 phút 2022-07-05T01:05:09+00:00 2 Answers 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-07-05T01:06:53+00:00

    1. is reading

    Dấu hiệu nhận biết: có now –> dùng present continuous.

    2. are playing

    Dấu hiệu nhận biết: có at the moment –> dùng present continuous.

    3. isn’t making

    Dấu hiệu nhận biết: có at present –> dùng present continuous.

    4. am going

    Dấu hiệu nhận biết: có at the moment –> dùng present continuous.

    5. Are/ talking

    Dấu hiệu nhận biết: cái này mình không tìm được dấu hiệu á, mình dựa theo nghĩa của câu để chọn thì.

    6. is/playing

    Dấu hiệu nhận biết: có Look! –> việc làm đang diễn ra –> dùng present continuous.

    7. am writing

    Dấu hiệu nhận biết: có now –> dùng present continuous.

    8. isn’t doing/is reading

    Dấu hiệu nhận biết: có now –> dùng present continuous.

    9. is going

    Dấu hiệu nhận biết: có Look! –> việc làm đang diễn ra –> dùng present continuous.

    10. is crying

    Dấu hiệu nhận biết: có Look! –> việc làm đang diễn ra –> dùng present continuous.

    11. Is/sitting

    Dấu hiệu nhận biết: có at present –> dùng present continuous.

    12. are trying

    Dấu hiệu nhận biết: có now –> dùng present continuous.

    13. are cooking

    Dấu hiệu nhận biết: không có, câu này cũng phải dựa vào nghĩa nha

    14. are talking

    Dấu hiệu nhận biết: có Keep silent! –> việc làm đang diễn ra –> dùng present continuous.

    hình như làm cả bài xong mình mới nhận ra…bài này có đề là chia động từ ở dạng hiện tại tiếp diễn luôn thì phải, làm mình ngu ngu ngơ ngơ nãy giờ thắc mắc xem có sai chỗ nào không mà toàn hiện tại tiếp diễn thế này, khổ ghê cơ π∩π

    0
    2022-07-05T01:07:08+00:00

    `1.` is reading

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: now

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `2.` are playing

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: at the moment

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `3.` aren’t making / are not making

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: at present

    `->` `(-)` S + to be + V_ing

    `4.` am going

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: at the moment

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `5.` Are `-` talking

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` `(?)` To be + S + V_ing

    `6.` Is `-` playing

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

    `->` `(?)` To be + S + V_ing

    `7.` am writing

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: now

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `8.` isn’t doing `-` is reading

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: now

    `->` `(-)` S + to be + V_ing

          `(+)` S + to be + V_ing

    `9.` is going

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

    `->` (+)` S + to be + V_ing

    `10.` is crying

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `11.` Is `-` sitting

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: at present

    `->` `(?)` To be + S + V_ing

    `12.` are trying

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: Now

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `13.` are cooking

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

    `14.` are talking

    `->` Thì hiện tại tiếp diễn

    `->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

    `->` `(+)` S + to be + V_ing

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )