Môn Tiếng Anh Lớp 7 1. Teacher: _________ . ~ Students: Good morning, teacher! Teacher: Good morning, students! A. Stand up B. Standing up C. Sit d

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 7 1. Teacher: _________ . ~ Students: Good morning, teacher! Teacher: Good morning, students! A. Stand up B. Standing up C. Sit down D. Sitting down 2. Don’t _________ late for school. A. being B. be C. been D. to be 3. Please _________ more loudly. A. talk B. do talk C. Both A and B are correct. D. None are correct. 4. If you have any questions, please _________ your hand. A. raising B. raise C. raise D. put down 5. _________ your music, please. It’s a little noisy. A. Turn on B. Turn off C. Turn up D. Turn down 6. _________ alone. It’s very dangerous. A. Travel B. Do travel C. Don’t travel D. Don’t travelling 7. Please _________ your book. Now we move to listening skill part, page 100. A. open B. opening C. to open D. be opened 8. This is the hospital. _________ here. A. Smoke B. Smoked C. Do smoke D. Donot smoke 9. _________ too many sweets. It is harmful to your health. A. Don’t eat B. No eat C. No eating D. Eat 10. _________ sad. Everything will be fine. A. Not being B. Don’t be C. Don’t being D. Be Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Audrey 13 phút 2022-09-19T04:04:44+00:00 2 Answers 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-09-19T04:06:02+00:00

    1. Teacher: _________ . ~ Students: Good morning, teacher! Teacher: Good morning, students! A. Stand up B. Standing up C. Sit down D. Sitting down 2. Don’t _________ late for school. A. being B. be C. been D. to be 3. Please _________ more loudly. A. talk B. do talk C. Both A and B are correct. D. None are correct. 4. If you have any questions, please _________ your hand. A. raising B. raise C. raise D. put down 5. _________ your music, please. It’s a little noisy. A. Turn on B. Turn off C. Turn up D. Turn down 6. _________ alone. It’s very dangerous. A. Travel B. Do travel C. Don’t travel D. Don’t travelling 7. Please _________ your book. Now we move to listening skill part, page 100. A. open B. opening C. to open D. be opened 8. This is the hospital. _________ here. A. Smoke B. Smoked C. Do smoke D. Donot smoke 9. _________ too many sweets. It is harmful to your health. A. Don’t eat B. No eat C. No eating D. Eat 10. _________ sad. Everything will be fine. A. Not being B. Don’t be C. Don’t being D. Be

    0
    2022-09-19T04:06:42+00:00

    1. A. Stand up (đứng dậy)

    2. B. be (Don’t be late: đừng đến muộn)

    3. A. talk (Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => talk. Ngoài ra dạng nhấn mạnh của câu điều kiện là Do + V)

    4. C. raise (Sau Please ta dùng động từ ở dạng nguyên thể => raise

    => If you have any questions, please raise your hand.

    Tạm dịch: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy giơ tay)

    5. D. turn down 

    (turn on: bật lên

    turn off: tắt đi

    turn up: bật to lên

    turn down: bật nhỏ đi

    => Turn down your music, please. It’s a little noisy.

    Tạm dịch: Xin hãy bật nhỏ nhạc đi. Nó hơi ồn ào).

    6. C. Don’t travel

    Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể.

    Tạm dịch: Đừng đi du lịch một mình. Nó rất nguy hiểm.

    7. A. open 

    Nếu là câu mệnh lệnh khẳng định thì giữ nguyên động từ

    Nếu là câu mệnh lệnh phủ định thì Don’t + V(giữ nguyên)

    8. D. do not smoke 

    Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể

    => This is the hospital. Do not smoke here.

    Tạm dịch: Đây là bệnh viện. Không hút thuốc ở đây.

    9. A. Don’t eat (Câu trên là câu mệnh lệnh ở dạng phủ định nên ta dùng trợ động từ don’t và động từ ở dạng nguyên thể)

    10. B. Don’t be (don’t be adj)

    cho mình câu tlhn nha

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )