Môn Tiếng Anh Lớp 7 11. (be/you) …………………. at school? 12. School (not/start)…………………… yet. 13. (speak/he) ………… ……….. to his boss yet? 14. No, he (have/ not)

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 7 11. (be/you) …………………. at school?
12. School (not/start)…………………… yet.
13. (speak/he) ………… ……….. to his boss yet?
14. No, he (have/ not) …… ………….. the time yet.
15. The cat (just/catch)……… ………… a mouse.
16. He (already/invite) ……………. his friends.
17. Julia (make) ………………a table with three columns.
18. The teacher (lose)……… ………. the keys, so he can’t open the door.
19. I (just/clean) ……… ………….. my bike.
20. My friends (give up) ……… …………. smoking. Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Anna 20 phút 2022-09-18T01:08:16+00:00 2 Answers 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-09-18T01:09:26+00:00

    11,Are you …? (xem cấu trúc HTĐ)

    12,Hasn’t started 

    13,Has he spoken

    14,hasn’t had 

    15,has just caught 

    16,has already invited 

    17,makes  (xem cấu trúc HTĐ)

    18,lost 

    19,have just cleaned 

    20,have given up 

    Còn lại xem cấu trúc và DHNB HTHT

    Cấu trúc HTĐ

    (+) S + V/ V(s/es) + Object…

    (-) S do/ does + not + V +…

    (?) Do/ Does + S + V?

    Cấu trúc HTHT (xem ảnh)

    DHNB

      Since + mốc thời gian: kể từ khi. Ví dụ: Ví dụ: since 1982, since Junuary….

      For + khoảng thời gian: trong vòng. Ví dụ: for three days, for ten minutes,….

      Already: đã 

      Yet: chưa

      Just: vừa mới

      recently, lately: gần đây

      So far: cho đến bây giờ

      Up to now, up to the present, up to this moment, until now, until this time: đến tận bây giờ.

      Ever: đã từng bao giờ chưa

      Never… before: chưa bao giờ

      In/Over/During/For + the + past/last + time: trong thời gian qua

    mon-tieng-anh-lop-7-11-be-you-at-school-12-school-not-start-yet-13-speak-he-to-his-boss-yet-14-n

    0
    2022-09-18T01:10:10+00:00

    11,Are you …?(you đi với are;câu hỏi động từ tobe đứng đầu câu)

    12,Hasn’t started (yet=>HTHT;school số ít=>has)

    13,Has he spoken (yet=>HTHT;?=>(?);he =>has;speak=>spoken)

    14,hasn’t had (Yet=>HTHT;Not=>(-);he=>has;have=>had)

    15,has just caught (just=>HTHT;Catch=>caught;the cat =số ít=>has)

    16,has already invited (already=>HTHT;he=>has)

    17,makes (HTĐ;Julia=>Vs/es)

    18,lost (dịch:giáo viên đã làm mất chìa khóa nên anh ấy không thể mở cửa)

    19,have just cleaned (just=>HTHT;I=>have)

    20,have given up (HTHT;my friends=số nhiều=>have;give=>given)

    CHÚC THỨ 6 NGÀY 13 AN TOÀN :33

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )