Môn Tiếng Anh Lớp 8 Tất cả các công thức để ôn thi học kì 2 lớp 8 ( Nêu rõ cách dùng) Kinh nghiệm ôn thi học kì 2 lớp 8 ( Cụ thể ) Từ vựng ôn thi ở lớp 8

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 8 Tất cả các công thức để ôn thi học kì 2 lớp 8 ( Nêu rõ cách dùng)
Kinh nghiệm ôn thi học kì 2 lớp 8 ( Cụ thể )
Từ vựng ôn thi ở lớp 8
Câu hỏi này ưu tiên cho chế kieukhue nhé !!!
từ unit 9 đến 14 nhé
nhớ càng nhiều càng tốt nhé !!! Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Alice 2 ngày 2022-01-14T22:32:41+00:00 1 Answer 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-01-14T22:33:44+00:00

    – Từ vựng trong sgk đã có, ở trường em chỉ cần ôn thêm vocab GV khai thác là được.

    * Unit 9:

    – require doing sth: yêu cầu làm việc gì

    → require to be done sth (câu bị động)

    – require sb to to sth

    – send sth to 

    – hit sth on sth

    – put pressure on

    – keep sb adj

    – promise sb sth: hứa với ai điều gì

    – promise to do sth: hứa làm gì

    – S + promise(s), S + will + Vo

    – S + promised, S + would + Vo

    – The injured + Vo

    – ask for sth (U.N)

    – arrange to do sth: sắp để làm gì

    – arrange for sth: sắp xếp để điều gì xảy ra

    – respond/response to

    – Don’t forget to do sth = Remember to do sth : đừng quên = nhớ làm việc gì

    – Remember doing sth: làm rồi nhớ lại việc đã làm

    – leave sb doing sth: để ai làm gì

    – overheat sb/sth with sth

    – give sb sth: đưa ai cái gì

    – give sth to sb: đưa cái gì cho ai

    – so as to = in order to = to

    – do/cause dâmge

    – easse sth with sth

    – contact sb: liên lạc với ai

    On occasion

    Unit 10:

    – A/The + number of plural noun + Vo / $V_{s/es}$ 

    – The amount of + U.N + $V_{s/es}$ 

    – save/protect sb from sth: cứu ai khỏi cái gì

    – show sb sth

    – show sth to sb

    – show off

    – show how to do sth

    – explain sth to sb

    – It is adj to do sth

    – look for

    – have sth to do

    – let sb do sth = be allow to do sth: cho phép ai làm gì

    recycling story

    Unit 11:

    – see sb doing sth: thấy ai làm gì

    – see sb do sth: chứng kiến toàn sự việc ai làm gì

    – to be far from

    – to be excited about

    – ask sb to do sth

    – help sb with sth

    – S + would prefer/rather + S + V2/ed

    – Do/Would you mind + V_ing

    – Do you mind f I + Vo

    – Would you mind if I + V2/ed

    – to be difficult for sb to do sth

    – a variety of + N

    – decide to do sth

    – to make a decision to do sth / on doing sth

    – begin/start to do

    Unit 12:

    – stay with sb = live with sb

    – pick sb up

    – take sb temperature

    – to be excited about (doing) sth

    – to be excited that S + V

    Unit 13:

    – to be interested in = keen on = fond of = enjoy doing sth

    – thanks for doing sth: cảm ơn vì làm gì

    – thanks to sb/sth: nhờ có ai 

    – explain sth to sb: giải thích cái gì với ai

    – try one’s / do my best to do sth: cố gắng làm gì

    – seperate sth from sb

    – to be seperated from sth (by sb) (passive)

    – decide to do sth: quyết định làm gì

    – want to do sth = want sth to be done (passive)

    – send sb sth: gửi ai cái gì

    – send sth to sb: gửi cái gì cho ai

    – become + adj

    Unit 14:

    – to be bored with

    – S1 + suggest that S2 + (should) + Vo

    * Kinh nghiệm: học từ + công thức + nghe TA nhiều (để lỡ quên mất công thức thì chọn từ nào thuận miệng điền vào) 

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )