Môn Tiếng Anh Lớp 8 Write the correct form of the word given 1. My Son in Quang Nam province has been …………………..by UNESCO as a world heritage site. RECOGNIZ

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 8 Write the correct form of the word given
1. My Son in Quang Nam province has been …………………..by UNESCO as a
world heritage site. RECOGNIZE
2. The museum displays many objects and ……………………values of ethnic
minority groups of Vietnam. CULTURE
3. ………………….of our classmates are from the north of Vietnam. MAJOR
4. The man sometimes goes ……………….or cutting wood in the forests. HUNT
5. This ethnic group of people is famous for their folk music and
………………..songs. TRADITION
6. They live more ……………….in their stilt house than in a modern flat in the
city. HAPPY
7. Do you know any group of people who live in some far-away
…………………..regions of Vietnam? MOUNTAIN
8. The museum of Ethnology was………………..by an architect of the Tay ethnic
group. DESIGN.
9. Which has ………………population, the Tay or the Thai? LARGE
10. Ethnic ……………….people have their own customs and traditions. MINOR
11. The family live quite ………………..and they enjoy their way of life.
SIMPLE
12. The book ………………..by Nam Cao is one of the best sellers in this
bookshop. WRITE
13. Local people in …………………clothes sell and buy their local products.
COLOUR
14. Which group of people has the ………………..population? SMALL
26
15. The local people can make some ……………….items from bamboo tree.
HOUSE Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Ruby 16 phút 2022-09-20T09:09:22+00:00 2 Answers 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-09-20T09:10:32+00:00

    =>

    1. recognized

    -> bị động HTHT have/has been V3/ed

    2. cultural 

    -> adj N

    3. Majority 

    -> Majority of : đa số, phần lớn

    4. hunting

    -> go hunting : đi săn

    5. traditional

    -> adj N

    6. happily

    -> live là động từ (cần trạng từ)

    7. mountainous

    -> adj N

    8. designed 

    -> bị động QKD was/were V3/ed

    9. larger : lớn hơn

    10. minority

    -> ethnic minority : dân tộc thiểu số

    11. simply

    -> live là động từ (cần trạng từ)

    12. written

    -> rút gọn mđqh từ which was written

    13. colourful

    -> adj N

    14. smallest

    -> so sánh nhất the adj-est

    15. household 

    -> household items : mặt hàng, đồ gia đình

    0
    2022-09-20T09:11:07+00:00

    `1`. recognized (n): được công nhận

    →  have/has been + V3/ed

    `2`. cultural (adj): thuộc văn hóa

    → adj + N

    `3`. The majority (n): số đông

    → Majority of (n): đa số, phần lớn

    `4`. hunting (v): săn bắt

    → go hunting (v): đi săn

    `5`. traditional (n): truyền thống

    → adj + N

    `6`. happily (adj): hạnh phúc

    `7`. mountainous (n): miền núi

    → adj + N

    `8`. designed (v): thiết kế

    →  was/were +  V3/ed

    `9`. larger (n): lớn hơn

    `10`. minority (n): thiểu số

    → ethnic minority : dân tộc thiểu số

    `11`. simply (adj): đơn giản

    `12`. written (n): bằng văn bản

    `13`. colorful (adj): đầy màu sắc

    → adj + N

    `14`. smallest (adj): nhỏ nhất

    → so sánh nhất (the adj – est)

    `15`. household (n): hộ gia đình

    → household items : mặt hàng, đồ gia đình

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )