Môn Tiếng Anh Lớp 9 những tính từ cộng vs for ,to ,about, of,

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 9 những tính từ cộng vs for ,to ,about, of, Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Genesis 2 tháng 2022-10-04T04:10:05+00:00 1 Answer 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-10-04T04:11:38+00:00

    Bạn tham khảo ạ 

    Động từ đi kèm giới từ OF

    – Ashamed of : xấu hổ về…

    – Afraid of: sợ, e ngại…

    – Ahead of ; trước

    – Aware of : nhận thức

    – Capable of : có khả năng

    Confident of : tin tưởng

    Doublful of : nghi ngờFond of : thích

    Full of : đầy

    – Hopeful of : hy vọng

    – Independent of : độc lập

    Nervous of : lo lắng

    – Proud of : tự hào

    Cụm từ đi kèm giới từ TO trong tiếng Anh

    – Able to : có thể

    – Acceptable to : có thể chấp nhận

    – Accustomed to : quen với

    – Agreeable to : có thể đồng ý

    – Addicted to : đam mê

    – Available to sb : sẵn cho ai

    – Delightfull to sb : thú vị đối với ai

    – Familiar to sb : quen thuộc đối với ai

    – Clear to : rõ ràng

    – Contrary to : trái lại, đối lập

    – Equal to : tương đương với

    – Exposed to : phơi bày, để lộ

    – Favourable to : tán thành, ủng hộ

    –  Grateful to sb : biết ơn ai

    Giới từ FOR

    – Available for sth : có sẵn (cái gì)

    – Anxious for, about : lo lắng

    – Bad for : xấu cho

    – Good for : tốt cho

    – Convenient for : thuận lợi cho…

    – Difficult for : khó…

    – Late for : trễ…

    – Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý

    – Dangerous for : nguy hiểm…

    – Famous for : nổi tiếng

    – Fit for : thích hợp với

    – Well-known for : nổi tiếng

    – Greedy for : tham lam…

    – Good for : tốt cho

    Giới từ ABOUT:

    – To be sorry about st: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

    – To be curious about st: tò mò về cái gì

    – To be doublfut about st: hoài nghi về cái gì

    – To be enthusiastic about st: hào hứng về cái gì

    – To be reluctan about st (or to ) st: ngần ngại,hừng hờ với cái gì

    – To be uneasy about st: không thoải mái

    $@Pipimm~$

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )