Môn Tiếng Anh Lớp 9 VI. Supply the correct word form: These clothes look very modern and ______________________. (fashion) He always wears a ___________

Question

Môn Tiếng Anh Lớp 9 VI. Supply the correct word form:
These clothes look very modern and ______________________. (fashion)
He always wears a ___________________shirt, not a plain one. (stripe)
Many designers have taken _________________from Vietnam’s ethnic minorities. (inspire)
_________________, the Ao dai was frequently worn by both men and women. (tradition)
What is your _________________type of clothing? I love sporty suits. (favor)
Some young people today have a very strange _____________________. (appear)
He is a very famous ______________________. (music)
Some designers have ________________the Ao dai by printing lines of poetry on it.(modern)
The __________________of jeans stopped growing years ago. (sell)
I don’t like wearing a ________________sweater. It doesn’t keep enough warmth. (sleeve)
Giải thích luôn cho e hiểu với ạ Giúp em bài này với ạ em cần gấp, đừng copy nguồn trên mạng nha. Em xin cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

in progress 0
Valerie 13 phút 2022-07-21T09:01:10+00:00 2 Answers 0 views 0

Trả lời ( )

    0
    2022-07-21T09:02:31+00:00

    mik ko giải thích nên cho bn phía trên ctlhn ik nha!

    xin lỗi 

    1.  fashionable.

    2.  striped

    3.  inspiration

    4.  Traditionally

    5.  favorite

    6.  appearance.

    7.  musician.

    8.  modernized 

    9.  sale

    10. sleeved

    0
    2022-07-21T09:02:32+00:00

    VI. Supply the correct word form:

    1. These clothes look very modern and fashionable.

       + fashionable (adj.): thời trang.

       + Vì đằng trước “and” là tính từ nên đằng sau ta cũng chia theo tính từ.

    2. He always wears a striped shirt, not a plain one. 

       + Trước danh từ: Tính từ.

        -> striped (adj.): có sọc

    3. Many designers have taken inspiration from Vietnam’s ethnic minorities.

       + Cấu trúc: take inspiration from … : lấy cảm hứng từ …

       + inspiration (n.): cảm hứng.

    4. Traditionally, the Ao dai was frequently worn by both men and women.

       + Đứng đầu câu: thường là trạng từ.

        -> Traditionally (adv.): theo một cách truyền thống

    5. What is your favorite type of clothing? I love sporty suits.

       + Trước danh từ: tính từ.

        -> favorite (adj.): yêu thích.

    6. Some young people today have a very strange appearance.

       + Sau tính từ: Danh từ.

        -> appearance (n.): ngoại hình.

    7. He is a very famous musician.

       + Sau tính từ: Danh từ.

        -> musician (n.): nhạc sĩ.

    8. Some designers have modernized the Ao dai by printing lines of poetry on it.

       + Thì hiện tại hoàn thành: S + has/ have + V3.

       + Do đó, sau “have” sẽ là động từ V3

        -> modernized (v.): làm hiện đại, hiện đại hóa.

    9. The sale of jeans stopped growing years ago. 

       + Sau mạo từ: Danh từ.

        -> sale (n.): sự buôn bán

    10. I don’t like wearing a sleeved sweater. It doesn’t keep enough warmth. 

       + Trước danh từ: Tính từ.

        -> sleeved (adj.): tay (áo,..)

    $@vanw$

Leave an answer

Browse

14:7-5x6+12:4 = ? ( )