[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
mat-na-giay-the-face-shop-real-nature-lemon-citron-mask-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: THE FACE SHOP

Giá: 19,000 VNĐ

Khối lượng: 20g

Vài Nét về Thương Hiệu Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask

– Được chiết xuất từ chanh tươi rất giàu vitamin C và một loại tinh dầu hương chanh ở vỏ.
– Giúp tăng cường giàu hiệu quả làm sạch. – Trong mỗi gói chứa đến 1,000mg tinh chất chanh.
– Làm sạch da, ngoài ra còn tẩy tế bào chết trên da, cho một làn da trắng sáng hơn.

Hướng dẫn sử dụng Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask

– Sử dụng sau bước làm sạch da và thoa nước cân bằng.
– Đắp khoảng 15 đến 20 phút.
– Sau khi lấy mặt nạ, vỗ nhẹ để hấp thụ hoàn toàn dưỡng chất

3 Chức năng nổi bật của Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm

18 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Propylparaben
  • Hydrogenated Lecithin
  • Methylparaben
  • Fragrance
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Xanthan Gum
  • Sodium Hyaluronate
  • Alcohol Denat.
  • Rumex Crispus Root Extract
  • Water
  • Phaseolus Radiatus Seed Extract
  • Dimethicone
  • Triethanolamine
  • Betaine
  • PEG-60 Hydrogenated Castor Oil
  • Carbomer
  • Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract

Chú thích các thành phần chính của Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Fragrance:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Tinh Chất The Ordinary B Oil Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

Rumex Crispus Root Extract: Chiết xuất rễ cây dương đề nhăn, có tác dụng như một thành phần làm dịu, phục hồi da, được sử dụng như thành phần của một số loại thực phẩm chức năng cũng như sản phẩm chăm sóc da. Các nghiên cứu về mức độ an toàn thành phần này được công bố (PubMed) hầu như chỉ tập trung vào tác dụng khi đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa. Khi tiếp xúc ngoài da, thành phần này được coi như an toàn.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Phaseolus Radiatus Seed Extract: Chiết xuất đậu xanh, chứa các thành phần có tác dụng điều hòa da, tóc, được ứng dụng trong một số sản phẩm dướng ẩm, sữa rửa mặt, serum, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Tinh Chất Balance Active Formula Vitamin C Brightening Serum Glow & Radiance Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

PEG-60 Hydrogenated Castor Oil: Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch, khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này được sử dụng trong các sản phẩm là 1,2%, an toàn với sức khỏe con người.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


mat-na-giay-the-face-shop-real-nature-lemon-citron-mask-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Mặt Nạ Giấy The Face Shop Real Nature Lemon Citron Mask Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình dùng mặt nạ này để dưỡng trắng. Tuy nhiên hiệu quả làm trắng chưa rõ rệt. Cấp ẩm tốt. Giá rẻ. Đắp hằng ngày vẫn ok. Mùi chanh dịu nhẹ. Thiết kế bao bì tươi mát

    Trả lời
  2. 20 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Ưu điểm
    – mùi chanh nhẹ dễ chịu
    – mask hơi dày và to so với mặt mình
    – tinh chất vừa đủ
    – cấp ẩm khá tốt
    – đắp xong da sáng và mịn hơn
    – giá hợp lý với hssv
    Nhược điểm
    – chỉ có tác dụng cấp ẩm

    Trả lời
  3. 24 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Chưa thấy ai review mask này nên mình viết vài dòng cảm nhận.

    Đây là dòng mask phổ biến của The face shop bởi giá thành rẻ, hiệu quả cao.
    Mình dùng khoảng 1, 2 lần 1 tuần và thay đổi nhiều hương vị của dòng này và của Innisfree.
    Dòng này các bạn có thể sử dụng hằng ngày với mục đích cấp ẩm. Miếng mask mềm mại, vừa khít khuôn mặt, tinh chất hơi đục tùy hương vị nữa, sánh nhẹ. Đắp lên rất mát da, cảm giác thẩm thấu rất dễ chịu.
    Về mùi hương, bạn nào nhạy mùi chắc sẽ khó chịu một tí và sẽ cảm thấy có mùi cồn một tí, vì trong thành phần có ancohol denat. Nhưng mùi thơm của mask chanh cảm thấy sảng khoái nhất. Sau đó là những thành phần dưỡng ẩm phù hợp cho da khô. Đắp xong thì da ẩm mượt hơn, có sáng hơn một tí là những cảm nhận của hầu hết các loại mask có cùng phân khúc. Riêng mình thấy mask của TFS cấp ẩm tốt hơn, giữ ẩm lâu hơn của Innisfree.

    Trả lời
  4. 15 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    mình xài thì hơi châm chích một chút , dưỡng ẩm ổn , tối đắp sáng hsau mặt vẫn mềm và ẩm lắm , sau khi đắp thì có trắng lên 1 chút

    Trả lời
  5. 27 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    giá rẻ ma chất lượng bên trong rất ok so vs gia mat nạ mỏng om vừa mặt vs ng mặt nhỏ tinh chất vua đủ sag hôm sau ngu z cảm giác da rất mềm mịn

    Trả lời
  6. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Trước tiên phải nói là em này có mùi thơm dễ chịu lắm. Mask đắp vừa vặn. Đắp xong da mịn hẳn ra, có sáng da được xíu. Giá quá ổn

    Trả lời
  7. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Bạn này package khá xinh xắn. Cảm nhận khi sử dụng:chất mask mỏng,ôm khít vào da,rất nhe,không có cảm giác nặng hay bí khi sử dụng. Lượng tinh chất chỉ vừa đủ dùng 1 lần cho mặt và ko có đủ đắp cho vùng cổ. Sau 25ph đắp mặt nạ da mịn hơn và bớt dầu nhờn.

    Trả lời

Viết một bình luận