[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
nuoc-hoa-hong-innisfree-brightening-pore-skin-jeju-hallabong-daily-skin-bright-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: innisfree

Giá: 650,000 VNĐ

Khối lượng: 150ml

Vài Nét về Thương Hiệu Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright

– Innisfree Brightening Pore Skin thuộc dòng Jeju Hallabong Daily Skin Bright mới vừa ra mắt của innisfree trong năm 2020 với nhiều ưu điểm vượt trội.
– Chứa dưỡng chất chiết xuất vỏ quýt Hallabong của đảo Jeju được mệnh danh là giống quýt “Hoàng kim” đắt hơn vàng. Được chiết xuất bằng phương pháp chiết siêu âm với công dụng làm sạch da, cải thiện độ đàn hồi và bổ sung dưỡng chất giúp da sáng khỏe hơn.
– Hallabong là tên gọi tại Hàn Quốc của giống quýt ngọt không hạt, kích thước to có màu vàng óng ánh và phần đâu sưng nhô. Theo quan niệm nhân gian, quýt Hallabong tượng trưng cho may mắn và tài lộc do hình dáng có hình thù giống chum vàng. Hallabong được đặt theo tên của Hallasan- ngọn núi hình khiên cao nhất trên đảo Jeju và là khu vự trông và thu hoạch chủ yếu giống quýt này
– Chứa các dẫn xuất Vitamin bao gồm: Niacinamide (dẫn xuất Vitamin B3), và 3-0-Ethyl Ascobic Acid (dẫn xuất Vitamin C) giúp chặn chặn việc hình thành hắc sắc tố Melanin, nuôi dưỡng làn da trắng sáng và Panthenol (dẫn xuất Vitamin B5) có công dụng bổ sung độ ẩm giúp da mềm mịn hơn.
– Chứa thành phầng Hyaluronic Acid một chất dưỡng ẩm tự nhiên có khả năng giữ nước tốt giúp làn da luông căng khỏe mềm mịn.
– Có kết cấu lỏng, trong suốt, không dính, thẩm thấu nhanh, cấp nước và nạp đầy độ ẩm tức thì mang lại cảm giác mềm mịn.

5 Chức năng nổi bật của Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright

  • AHA
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

20 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • D-limonene
  • Citrus Reticulata (Tangerine) Peel Extract
  • Disodium EDTA
  • Panthenol
  • PPG-13-Decyltetradeceth-24
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • 3-O-Ethyl Ascorbic Acid
  • Hexanediol
  • Fragrance
  • Linalool
  • Glycerin
  • Tocopherol
  • Xanthan Gum
  • Citric Acid
  • Alcohol Denat.
  • Water
  • Ethylhexylglycerin
  • Propanediol
  • Niacinamide
  • Sodium Citrate

Chú thích các thành phần chính của Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright

D-limonene:

Citrus Reticulata (Tangerine) Peel Extract: Chiết xuất vỏ quả quýt (tangerine), chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Tinh Chất Dưỡng Da Ohui Phyto Vital Intensive Essence Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

PPG-13-Decyltetradeceth-24: Surfactant – Emulsifying Agent

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

3-O-Ethyl Ascorbic Acid: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Hexanediol: Hexandiol hay 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm an toàn với sức khỏe con người.

Fragrance:

Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Citric Acid: Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua đường ăn uống.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Tinh chất Chống Lão Hóa IOPE Super Vital Serum Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Sodium Citrate: Muối natri của citric acid – acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn, … Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


nuoc-hoa-hong-innisfree-brightening-pore-skin-jeju-hallabong-daily-skin-bright-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Nước Hoa Hồng Innisfree Brightening Pore Skin Jeju Hallabong Daily Skin Bright Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Em này mình thấy cấp ẩm ok nhưng lên da của mình nó cứ khó chịu sao ý, apply lên da nghe mùi cam cực rõ, nhưng mình là đứa cực ghét mùi cam huhu
    Giá khá chát nên sẽ kh đầu tư chai full đâu ạ, vì mình thấy có nhiều loại toner như origins xài cực êm mà giá chỉ nhỉnh hơn xíu thôi.

    Trả lời
  2. 32 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Những lần trước khi nặn mụn về mình có dưỡng da bằng vài dòng serum. Nhưng cảm giác không hợp da, khá châm chít nên mình cũng ngưng và không sử dụng các dòng đó nữa. Qua tìm hiểu thì mình có dùng thử dòng brightening pore serum của innisfree. da mình không gặp những vấn đề như bị châm chít hay nổi mụn lại như các dòng sản phẩm trước. Serum này dạng nước nên có tính thẩm thấu nhanh, không gây bí. Bản thân mình đánh giá em này 8/10 điểm do các trải nghiệm mang lại của nó thật sự có hiệu quả tốt, tuy nhiên ở dạng chai khá dễ vỡ nên nếu sdung phải cẩn thận

    Trả lời
  3. 25 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Da mình là da hỗn hợp nên có nhiều sản phẩm không thật sự phù hợp với mình. Khoảng 2 tháng trước mình có nhận được mẫu sample của sản phẩm brightening pore serum. Cảm nhận đầu tiên của mình là sản phẩm này có mùi vỏ quýt nhẹ nên rất dễ chịu. Mình dùng thấy sp cấp ẩm tốt, dùng hết bộ trio kit thấy da mình có thiện hơn, kiểu da sáng đều màu hơn á, nên đã rinh em full size về. Sau khoảng 3 tuần mình thấy sản phẩm không gây bí da, và không kích ứng, lcl cũng được cải thiện đáng kể. Phù hợp với các bạn da hỗn hợp giống mình

    Trả lời

Viết một bình luận