[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
sua-duong-da-su-m37-time-energy-skin-resetting-softening-emulsion-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: SU:M37

Giá: 854,000 VNĐ

Khối lượng: 130ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion

– Tinh Chất Dưỡng Da SUM:37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion là chai thủy tinh mờ.
– Được thiết kế sang trọng, rất bắt mắt. Cùng với vòi xịt dạng ấn tiện dụng. Dễ dàng sử dụng và tiết kiệm tinh chất.
– Sữa dưỡng có độ đặc vừa phải, nhiều nước khi thoa lên da có cảm giác một lớp màng mỏng nhẹ bảo vệ và giữ ẩm cho da. Cảm giác mát mịn và dễ chịu khi thoa lên da, rất phù hợp với những ngày hè nóng bức.
– Sữa dưỡng Su:m37 Time Energy giúp cân bằng dầu và nước trên da. Mang lại làn da mượt mà và ẩm mịn. Tái tạo năng lượng cho làn da đầy sức sống.
– Chiết xuất từ các thành phần thiên nhiên dịu nhẹ và an toàn cho da.

Hướng dẫn sử dụng Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion

– Sau khi dùng nước hoa hồng lấy lượng sữa dưỡng vừa đủ thoa nhẹ nhàng trên da cho sản phẩm dàn trải và thẩm thấu sâu bên trong da.

9 Chức năng nổi bật của Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

132 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Cyclopentasiloxane
  • Melissa Officinalis Extract
  • 1,2-Hexanediol
  • Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Citrus Aurantifolia (Lime) Oil
  • Saccharomyces/Grape Ferment Extract
  • Codonopsis Lanceolata Root Extract
  • Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract
  • Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
  • Ocimum Basilicum (Basil) Leaf Extract
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract
  • Triethylhexanoin
  • Centella Asiatica Extract
  • Geranium Robertianum Extract
  • Raphanus Sativus (Radish) Root Extract
  • Glechoma Hederacea Extract
  • Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract
  • Titanium Dioxide
  • Grifola Frondosa Fruiting Body Extract
  • Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract
  • Citrus Junos Fruit Extract
  • Panicum Miliaceum (Millet) Seed Extract
  • Carbomer
  • Camellia Japonica Leaf Extract
  • Plantago Major Seed Extract
  • Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract
  • Glyceryl Stearates
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Panthenol
  • Cassia Obtusifolia Seed Extract
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  • Hemerocallis Fulva Flower Extract
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Trisodium EDTA
  • Akebia Quinata Extract
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Leaf Extract
  • Acorus Calamus Root Extract
  • Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
  • Xanthan Gum
  • Taraxacum Officinale (Dandelion) Leaf Extract
  • Alcohol Denat.
  • C12-20 Alkyl Glucoside
  • Mica
  • Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate
  • Behenyl Alcohol
  • Ginkgo Biloba Nut Extract
  • Artemisia Princeps Leaf Extract
  • Vitis Vinifera (Grape) Leaf Oil
  • Macadamia Integrifolia Seed Oil
  • Arachidyl Glucoside
  • Prunus Persica (Peach) Fruit Extract
  • Perilla Frutescens Leaf Extract
  • Behenic Acid
  • Lippia Citriodora Leaf Extract
  • Anthemis Nobilis Flower Extract
  • Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract
  • Corthellus Shiitake (Mushroom) Extract
  • Undaria Pinnatifida Extract
  • Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Extract
  • Nelumbo Nucifera Root Extract
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Dipropylene Glycol
  • Prunus Salicina Fruit Extract
  • Musa Sapientum (Banana) Fruit Extract
  • Acer Palmatum Leaf Extract
  • C14-22 Alcohols
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract
  • Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
  • Platycodon Grandiflorum Root Extract
  • Saccharum Officinarum (Sugar Cane) Extract
  • Myristic Acid
  • Water
  • Eriobotrya Japonica Leaf Extract
  • Beeswax
  • Trichosanthes Kirilowii Root Extract
  • Dimethicone
  • Malus Domestica Fruit Extract
  • Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Rosa Canina Fruit Extract
  • Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate
  • Allium Cepa (Onion) Bulb Extract
  • Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract
  • Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract
  • CI 77491
  • Yeast Ferment Extract
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Equisetum Arvense Extract
  • Dimethiconol
  • Hydrogenated Lecithin
  • Ceramide 3
  • Crataegus Cuneata Fruit Extract
  • Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract
  • Beta Vulgaris (Beet) Root Extract
  • Ipomoea Batatas Root Extract
  • Tromethamine
  • Cholesterol
  • Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate
  • Mentha Piperita (Peppermint) Flower/Leaf/Stem Extract
  • Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract
  • Cichorium Intybus (Chicory) Root Extract
  • Lactobacillus/Rye Flour Ferment
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
  • Schizonepeta Tenuifolia Extract
  • Lactobacillus/Pumpkin Ferment Extract
  • Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract
  • Sasa Veitchii Leaf Extract
  • Actinidia Polygama Fruit Extract
  • Phaseolus Angularis Seed Extract
  • Anemarrhena Asphodeloides Root Extract
  • Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract
  • Houttuynia Cordata Extract
  • Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract
  • Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment
  • Stearic Acid
  • Diospyros Kaki Fruit Extract
  • Betaine
  • Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract
  • Morus Bombycis Leaf Extract
  • Phytosqualane
  • Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
  • PEG-100 Stearate
  • Lycium Chinense Fruit Extract
  • Stearyl Alcohol
  • Monascus/Rice Ferment
  • Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
  • Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate

Chú thích các thành phần chính của Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Melissa Officinalis Extract: Chiết xuất cây tía tô đất, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, kháng viêm, dưỡng ẩm, tạo độ mềm mượt cho da, được ứng dụng trong các sản phẩm son bóng, son môi, sản phẩm tắm, mặt nạ, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

1,2-Hexanediol: Solvent

Chaenomeles Sinensis Fruit Extract: Chiết xuất quả mộc qua, chứa nhiều hoạt chất chống oxi hóa, giúp làm sạch, duy trì độ ẩm, làm mềm, bảo vệ da, điều hòa tóc. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này.

Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Citrus Aurantifolia (Lime) Oil: Fragrance Ingredient; CLEANSING; HAIR CONDITIONING; MASKING; SKIN CONDITIONING; TONIC

Saccharomyces/Grape Ferment Extract:

Codonopsis Lanceolata Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract: Chiết xuất củ gừng, chứa các thành phần có chức năng tạo hương, kháng viêm, dưỡng ẩm, điều hòa da và tóc, được sử dụng trong thành phần các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, thành phần này được coi là an toàn với sức khỏe con người, tuy nhiên chiết xuất củ gừng đậm đặc, cũng như chiết xuất từ nhiều nguồn khác, được khuyến cáo là tránh tiếp xúc trực tiếp với da.

Lactobacillus/Soybean Ferment Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Ocimum Basilicum (Basil) Leaf Extract:

Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract: Fragrance Ingredient

Triethylhexanoin: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

Geranium Robertianum Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ASTRINGENT; TONIC

Raphanus Sativus (Radish) Root Extract:

Glechoma Hederacea Extract:

Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract: Chiết xuất củ nghệ, chứa một số thành phần hữu ích như curcumin, vitamin B6, B12, một số muối khoáng, có hoạt tính chống oxi hóa, kháng khuẩn, ngăn ngừa lão hóa da. Theo Healthline, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Nước Cân Bằng Anua Heartleaf 77% Soothing Toner Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Titanium Dioxide: Colorant; Opacifying Agent; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber

Grifola Frondosa Fruiting Body Extract:

Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Citrus Junos Fruit Extract: Chiết xuất quả yuzu (cùng chi Cam chanh), chứa một số thành phần giúp điều hòa da, ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm, làm sạch, serum, … Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Panicum Miliaceum (Millet) Seed Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING; SMOOTHING

Carbomer: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; EMULSION STABILISING; GEL FORMING; VISCOSITY CONTROLLING

Camellia Japonica Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Plantago Major Seed Extract:

Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Stearates:

Hydrogenated Polyisobutene: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Cassia Obtusifolia Seed Extract:

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract: Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, chống oxi hóa. Thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

Hemerocallis Fulva Flower Extract:

Butylene Glycol: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Solvent; ViscosityDecreasing Agent; HUMECTANT; MASKING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Trisodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Akebia Quinata Extract:

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Emulsion Stabilizer; ; Viscosity Increasing Agent -Aqueous;Viscosity Increasing Agent -Nonaqueous; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; VISCOSITY CONTROLLING

Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Acorus Calamus Root Extract:

Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract: Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, … có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Taraxacum Officinale (Dandelion) Leaf Extract:

Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

C12-20 Alkyl Glucoside: Surfactant-Emulsifying Agent

Mica: Bulking Agent

Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate:

Behenyl Alcohol: Hay còn gọi là Docosanol, là một alcohol béo, được ứng dụng như chất kết dính, chất tạo độ nhớt, chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, nhìn chung chất này an toàn, dù có thể gây ra một số tác dụng phụ như mẩn đỏ, mụn, ngứa, kích ứng da, …

Ginkgo Biloba Nut Extract: HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

Artemisia Princeps Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Vitis Vinifera (Grape) Leaf Oil: Fragrance Ingredient; PERFUMING

Macadamia Integrifolia Seed Oil: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; SKIN CONDITIONING

Arachidyl Glucoside: Surfactant – Emulsifying Agent

Prunus Persica (Peach) Fruit Extract: Chiết xuất quả đào, chứa các thành phần có chức năng rửa sạch bụi bẩn trên da, dưỡng ẩm, điều hòa da, được sử dụng trong một số loại phấn mắt, kẻ mắt, son dưỡng môi, blush, bronzer, … EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Perilla Frutescens Leaf Extract: MASKING; SKIN CONDITIONING

Behenic Acid: Benehic acid là một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm mượt tóc, da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, tạo độ đục, là thành phần của một số sản phẩm trang điểm và dưỡng ẩm. Theo CIR, thành phần này được coi là an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Lippia Citriodora Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Anthemis Nobilis Flower Extract:

Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Corthellus Shiitake (Mushroom) Extract: Chiết xuất nấm hương, chứa hoạt chất chống oxi hóa, được ứng dụng như một thành phần giúp kháng viêm, giảm thiểu một số bệnh về da trong một số sản phẩm chăm sóc da. Theo WebMD, hàm lượng chiết xuất nấm hương trong các sản phẩm trên an toàn cho làn da.

Undaria Pinnatifida Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract:

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Sunscreen Agent; SKIN CONDITIONING

Nelumbo Nucifera Root Extract:

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Dipropylene Glycol: Fragrance Ingredient; Solvent; Viscosity Decreasing Agent; MASKING; VISCOSITY CONTROLLING

Prunus Salicina Fruit Extract: ANTIOXIDANT

Musa Sapientum (Banana) Fruit Extract: Chiết xuất quả chuối, được ứng dụng nhờ các thành phần hỗ trợ giảm bong tróc, phục hồi da tổn thương. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Acer Palmatum Leaf Extract:

C14-22 Alcohols: Emulsion Stabilizer; EMULSION STABILISING

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract: Chiết xuất lá cây hương thảo, có hương thơm đặc biệt, được sử dụng trong các sản phẩm tắm và mĩ phẩm, sữa rửa mặt, kem chống nhăn, các sản phẩm chăm sóc tóc và chăm sóc bàn chân, được CIR công nhận là an toàn.

Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract: Not Reported

Platycodon Grandiflorum Root Extract:

Saccharum Officinarum (Sugar Cane) Extract:

Myristic Acid:

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Eriobotrya Japonica Leaf Extract: Chiết xuất lá nhót tây (hay lô quất, tỳ bà) chứa nhiều hoạt chất chống oxi hóa, giúp bảo vệ da, ngừa mụn, kháng viêm, … được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Dưỡng Da Hasi Pearl Collagen White Essence Beauty Cream Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Trichosanthes Kirilowii Root Extract: Chiết xuất rễ cây qua lâu, được sử dụng như một vị thuốc y học cổ truyền, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, kháng viêm. Theo PFAF, thành phần này an toàn cho tiếp xúc ngoài da.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Malus Domestica Fruit Extract:

Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment :

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Rosa Canina Fruit Extract: Chiết xuất quả cây tầm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da, tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR công nhận an toàn với các mục đích trên.

Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate:

Allium Cepa (Onion) Bulb Extract: Chiết xuất củ hành, giúp giảm sự xuất hiện của các vết sẹo, giảm sưng đau do côn trùng cắn, đồng thời cũng giúp loại bụi bẩn, vi khuẩn và dầu trên da, ngăn ngừa mụn trứng cá hay bảo vệ màu tóc, chống kích ứng và kích thích mọc tóc… Theo EMA/HMPC, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân được khuyên dùng là dưới 5%.

Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract: Chiết xuất quả mơ apricot, với các thành phần có tác dụng làm mềm, điều hòa da và chống oxi hóa, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này không gây ảnh hưởng tới cơ thể khi tiếp xúc ngoài da.

Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

CI 77491:

Yeast Ferment Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter: Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chống nắng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.

Equisetum Arvense Extract: Not Reported

Dimethiconol: Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không gây kích ứng cho mắt cũng như da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Ceramide 3:

Crataegus Cuneata Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract:

Beta Vulgaris (Beet) Root Extract: Chiết xuất củ dền, thành phần gồm các anthocyanin, tạo nên màu đỏ bắt mắt cho một số sản phẩm chăm sóc cá nhân, cũng như dưỡng ẩm cho da một cách hiệu quả. Theo CIR, các sản phẩm chứa thành phần này được coi là an toàn.

Ipomoea Batatas Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Cholesterol: Emulsion Stabilizer; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Viscosity Increasing Agent -Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SKIN CONDITIONING; STABILISING; VISCOSITY CONTROLLING

Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Mentha Piperita (Peppermint) Flower/Leaf/Stem Extract:

Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Cichorium Intybus (Chicory) Root Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Lactobacillus/Rye Flour Ferment:

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil: Tinh dầu chiết xuất từ lá cây hương thảo, có hương thơm đặc biệt, được sử dụng trong các sản phẩm tắm và mĩ phẩm, sữa rửa mặt, kem chống nhăn, các sản phẩm chăm sóc tóc và chăm sóc bàn chân, được CIR công nhận là an toàn.

Schizonepeta Tenuifolia Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Lactobacillus/Pumpkin Ferment Extract:

Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract: Chiết xuất lá của cỏ xạ hương, chứa một số thành phần có hương thơm, duy trì độ ẩm cho da, được ứng dụng như một chất tạo hương và điều hòa da trong nhiều sản phẩm trang điểm như son môi, phấn mắt, mascara, kem nền, … Theo CIR, một số thành phần có hương thơm trong chiết xuất cỏ xạ hương có thể gây kích ứng da, tuy nhiên thành phần này thường được sử dụng với hàm lượng nhỏ, hầu như an toàn cho làn da.

Sasa Veitchii Leaf Extract:

Actinidia Polygama Fruit Extract:

Phaseolus Angularis Seed Extract:

Anemarrhena Asphodeloides Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract: Chiết xuất bắp cải, chứa một số flavonoid, vitamin C, phenolic, … có tác dụng phục hồi da, được sử dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm và làm sạch da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Houttuynia Cordata Extract: Chiết xuất cây diếp cá, chứa các flavonoid có tác dụng chống viêm, chống oxy hóa, kháng khuẩn, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Thành phần này được EWG đánh giá an toàn với sức khỏe con người.

Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract: Chiết xuất quả đu đủ, với các thành phần như vitamin A, C, các hoạt chất chống oxi hóa,… có chức năng như điều hòa da, kháng viêm, trị mụn, làm mờ sẹo… Theo CIR, các sản phẩm chứa thành phần này hoàn toàn an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment: Not Reported; SKIN PROTECTING

Stearic Acid: Stearic acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, một thành phần cấu tạo chất béo động thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này cùng các acid béo khác thường được sử dụng như chất làm sạch bề mặt, chất nhũ hóa. Stearic acid được CIR cũng như FDA đánh giá an toàn với con người.

Diospyros Kaki Fruit Extract: Chiết xuất quả hồng giấy, chứa một số thành phần giúp bảo vệ và điều hòa da, được ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng và làm sạch da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract:

Morus Bombycis Leaf Extract: Not Reported; SMOOTHING

Phytosqualane:

Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract: Chiết xuất củ cà rốt, chứa nhiều thành phần có tác dụng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống lão hóa, phục hồi, bảo vệ tóc và da. Hàm lượng thành phần này được khuyên dùng (an toàn cho sức khỏe) là không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

PEG-100 Stearate: Surfactant – Cleansing Agent

Lycium Chinense Fruit Extract: Antioxidant

Stearyl Alcohol:

Monascus/Rice Ferment: Antioxidant

Ficus Carica (Fig) Fruit Extract:

Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


sua-duong-da-su-m37-time-energy-skin-resetting-softening-emulsion-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 28 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình rất ưa chuộng dòng sum37 nhất là sữa dưỡng ko chỉ cấp nước sâu cho da, dùng nửa tháng thấy da rất đẹp mà mướt. Khỏi nghĩ các chị em ạ, thật sự quá tốt.

    Trả lời
  2. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    dùng thấy cung cấp đủ ẩm cho da. Vòi xịt cũng ok. Có điều giá hơi chát.Mình sẽ mua lại nha ????????????

    Trả lời
  3. 33 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Sữa dưỡng ẩm mịn Su:m37 Time Energy Skin Resetting Softening Emulsion thuộc dòng Time Energy là dòng sản phẩm phục hồi làn da mệt mỏi bằng cách cung cấp năng lượng từ quá trình lên men 80 loại hoa và thảo mộc khác nhau có tuổi thọ cao trong suốt 180 ngày.

    Trả lời
  4. 28 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Nếu sử dụng cùng với tonner thì rất là ẩm mịn.
    Thỉnh thoảng cũng có thể thoa với tư cách là mặt nạ ngủ.
    Không cho cảm giác dầu quá nhiều.
    Sau khi thoa ngày hôm sau thì da sẽ sáng lên.
    Những bạn da khô hoặc vào mùa đông thì thoa sản phẩm này cũng rất tốt

    Trả lời
  5. 26 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Bạn này giúp cấp nước và cân bằng lượng dầu trên da mình giúp da khỏe mạnh và mịn màng.
    Cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho làn da mình trở nên đầy sức sống, ẩm mịn.
    Chiết xuất từ các thành phần nhẹ dịu và an toàn cho da.
    ????

    Trả lời
  6. 29 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    quả nhiên sp của sum:37 chả có gì để chê nữa rồi, mình đg dùng lọ thứ 5 r ấy. Da mịn như da e bé lunn, nếu mua đc cả bộ dùng thì Perfect luôn????????

    Trả lời
  7. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đợt mình đc chị mình cho lọ này còn 1 ít
    Thích lắm. Đúng là tiền nào của ấy ????
    Nhưng e này hợp với mấy b da khô vì nó rất ẩm luôn í. Nhưng nói chung thơm và thích
    Dùng 1 tgian thấy da mịn hẳn

    Trả lời
  8. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đồ của sum37 thì 9/10 sản phẩm đã tốt rồi. Bao bì đẹp mắt chai thủy tinh cầm chắc tay. Chất serum đặc nhưng apply 1 hồi thấm hết da có căng hơn

    Trả lời
  9. 28 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Em này là chai thủy tinh mờ. Được thiết kế sang trọng, rất bắt mắt. Cùng với vòi xịt dạng ấn tiện dụng. Dễ dàng sử dụng và tiết kiệm tinh chất.Em ấy có độ đặc vừa phải, nhiều nước khi thoa lên da có cảm giác một lớp màng mỏng nhẹ bảo vệ và giữ ẩm cho da. Cảm giác mát mịn và dễ chịu khi thoa lên da, dùng vào những ngày hè oi bức thì phê luôn các c ạ ♥♥♥

    Trả lời

Viết một bình luận