[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
tinh-chat-missha-time-revolution-night-repair-borabit-ampoule-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: MISSHA

Giá: 734,000 VNĐ

Khối lượng: 10ml, 50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule

– Tinh chất tăng cường dạng ống giúp tạo làn da bóng và hoàn mỹ bằng cách thúc đẩy sức mạnh ban đầu & tự nhiên của da để cải thiện tình trạng da mỗi ngày
– Sức mạnh của tinh chất dạng ống: Hệ thống hoạt hóa 3 lần cho làn da hoàn mỹ và đẹp mỗi ngày
– Chứa các thành phần lactic acid lên men khác nhau giúp cải thiện tình trạng da, tiếp sức sống cho da
– Hệ thống phục hồi hư tổn chuyên nghiệp và khoa học, giúp các hoạt chất được hấp thụ vào da một cách hiệu quả
– Pro-vitamins làm tăng khả năng thích ứng của da và đẩy mạnh hiệu quả của các bước chăm sóc da tiếp theo giống như huyết thanh tăng cường
– Công thức “7 không” dịu nhẹ cho da: Không Paraben, không chất tạo màu, không chất tạo mùi, không dầu khoáng, không cồn, không benzophenone, không chứa bất kỳ thành phần nào có nguồn gốc từ động vật.
– Dung tích: 10ml, 50ml

Hướng dẫn sử dụng Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule

– Lấy một lượng tinh chất vừa đủ vào lòng bàn tay và thoa đều khắp mặt theo chiều cấu tạo da cho đến khi tinh chất hấp thụ vào da hoàn toàn .

8 Chức năng nổi bật của Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

100 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Tripeptide-10 Citrulline
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Aronia Arbutifolia Extract
  • Lactobacillus Ferment
  • Phenoxyethanol
  • Tripeptide-1
  • Laminaria Digitata Extract
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Dipropylene Glycol
  • Silica
  • Acetyl Hexapeptide-8
  • Glyceryl Linoleate
  • Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Extract
  • Amaranthus Caudatus Seed Extract
  • Lactobacillus/Rice Ferment Filtrate
  • Leuconostoc Ferment Filtrate
  • Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
  • Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer
  • Cassia Alata Leaf Extract
  • Pogostemon Cablin Oil
  • Water
  • Pseudoalteromonas Ferment Extract
  • Cyclomethicone
  • PEG-5 Rapeseed Sterol
  • PEG-11 Methyl Ether Dimethicone
  • Glyceryl Linolenate
  • Dimethicone
  • Adenosine
  • Saccharomyces Ferment Filtrate
  • Ascorbyl Tetraisopalmitate
  • Sea Water
  • Carbomer
  • Hydroxypropyltrimonium Maltodextrin Crosspolymer
  • Glyceryl Caprylate
  • Hydrolyzed Extensin
  • Propylene Glycol
  • Yeast Ferment Extract
  • Bifida Ferment Lysate
  • Lecithin
  • PPG-26-Buteth-26
  • Disodium EDTA
  • Saccharomyces/Viscum Album (Mistletoe) Ferment Extract
  • Panthenol
  • Dimethiconol
  • Hydrolyzed Wheat Protein
  • Hydrogenated Lecithin
  • Glycereth-26
  • Manilkara Multinervis leaf extract
  • Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
  • Lactococcus Ferment Lysate
  • Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
  • Acacia Arabica Stem Bark Extract
  • Beta Vulgaris (Beet) Root Extract
  • Polysorbate 20
  • Octyldodecanol
  • Grifola Frondosa(Maitake)/Ophioglossum Vulgatum Extract Ferment Filtrate
  • Ceteth-5
  • Brassica Campestris (Rapeseed) Sterols
  • Butylene Glycol
  • Cetyl Phosphate
  • Cholesterol
  • Glycerin
  • Hydrolyzed Rice Extract
  • PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  • Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract
  • Xanthan Gum
  • Sodium Hyaluronate
  • Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract
  • Dextrin
  • Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil Unsaponifiables
  • Choleth-24
  • Ubiquinone
  • Triethanolamine
  • Ethyl Hexanediol
  • Ceteth-24
  • Macadamia Integrifolia Seed Oil
  • Tocopheryl Acetate
  • Betaine
  • Glyceryl Arachidonate
  • Ceteth-3
  • Hydrolyzed Soy Protein
  • Biotin
  • Anthemis Nobilis Flower Extract
  • Niacinamide
  • Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
  • BHT
  • Carthamus Tinctorius (Safflower) Oleosomes
  • Sodium Ascorbyl Phosphate
  • Beta-Sitosterol
  • Juniperus Chinensis Xylem Extract
  • Glyceryl Polyacrylate
  • Cucumis Melo (melon) Fruit Extract
  • Sorbus Commixta Extract
  • Alpha-Glucan Oligosaccharide
  • Echium Plantagineum Seed Oil
  • Retinol
  • Cyclopentasiloxane
  • Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  • Copper Tripeptide-1

Chú thích các thành phần chính của Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule

Tripeptide-10 Citrulline:

Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.

Aronia Arbutifolia Extract:

Lactobacillus Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Tripeptide-1: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Laminaria Digitata Extract: Chiết xuất tảo bẹ Laminaria Digitata, chứa các thành phần giúp giảm bong tróc, phục hồi da, được sử dụng như một chất tạo hương, chất điều hòa da trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với làn da.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Acetyl Hexapeptide-8: Acetyl Hexapeptide-8 là một peptide nhân tạo, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và trang điểm với mục đích dưỡng ẩm, phục hồi da, giảm dấu hiệu lão hóa. Theo nghiên cứu của NIH, chất này không gây hại cho sức khỏe người sử dụng.

Glyceryl Linoleate: Glyceryl linoleate là một ester của glycerin và linoleic acid, một acid béo, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo CIR, thành phần này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Extract: Chiết xuất hạt ca cao, chứa nhiều acid béo, vitamin, chất chống oxi hóa và một số khoáng chất, có tác dụng dưỡng da, chống rạn da, điều trị sẹo, dưỡng tóc hiệu quả. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Amaranthus Caudatus Seed Extract: Chiết xuất hạt cây dền đuôi chồn, có thành phần là các lipid tương tự lipid trên da, giúp tái tạo và củng cố lớp lipid tự nhiên, thích hợp với da khô, da nhạy cảm. EWG xếp loại thành phần này vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Lactobacillus/Rice Ferment Filtrate: Chiết xuất gạo lên men, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da. Thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Leuconostoc Ferment Filtrate: ANTIDANDRUFF; ANTIMICROBIAL

Lactobacillus/Soybean Ferment Extract: Chiết xuất đậu nành lên men, chứa một số thành phần có tác dụng dưỡng ẩm và làm dịu da, giảm bong tróc. Thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Lauryl Methacrylate/Glycol Dimethacrylate Crosspolymer:

Cassia Alata Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Pogostemon Cablin Oil: Tinh dầu hoắc hương, chứa thành phần có hương thơm gỗ tự nhiên, giúp làm se da, phục hồi da, được sử dụng trong nhiều sản phẩm kem nền, sữa dưỡng ẩm, xà phòng, sữa tắm, nước hoa, … Thành phần này được đánh giá 95% an toàn theo Cosmetics Database, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho một số người có da nhạy cảm.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Pseudoalteromonas Ferment Extract: Humectant; Skin-Conditioning Agent – Humectant

Cyclomethicone: ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY CONTROLLING

PEG-5 Rapeseed Sterol: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent; EMULSIFYING

PEG-11 Methyl Ether Dimethicone: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – EmulsifyingAgent; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Linolenate: Glyceryl linolenate là một ester của glycerin và linolenic acid, một acid béo, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Nước Hoa Hồng Enprani Super Aqua Skin Toner Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Adenosine: Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Saccharomyces Ferment Filtrate:

Ascorbyl Tetraisopalmitate: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Sea Water: Nước biển, chứa một số muối kháng có lợi cho sức khỏe con người, giúp duy trì độ ẩm cho da, giảm các vấn đề về da như mụn trứng cá, viêm da, thường được ứng dụng làm dung môi trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Các sản phẩm chứa nước biển an toàn với người sử dụng.

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Hydroxypropyltrimonium Maltodextrin Crosspolymer: Suspending Agent – Nonsurfactant

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Hydrolyzed Extensin: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Yeast Ferment Extract: Chiết xuất men bia, chứa một số thành phần có tác dụng dưỡng ẩm và làm dịu da, giảm bong tróc. Thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Bifida Ferment Lysate: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Lecithin: Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, tạo hỗn dịch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

PPG-26-Buteth-26: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous;Surfactant – Emulsifying Agent; SKIN CONDITIONING

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Saccharomyces/Viscum Album (Mistletoe) Ferment Extract: Chiết xuất cây ghi trắng (Viscum Album) lên men Saccharomyces, có tác dụng như một thành phần chống oxi hóa, dưỡng ẩm, kháng khuẩn. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này.

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Dimethiconol: Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không gây kích ứng cho mắt cũng như da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.

Hydrolyzed Wheat Protein: Hỗn hợp các protein trong lúa mạch được thủy phân, chứa các thành phần có tác dụng tạo màng, điều hòa tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa của thành phần này trong mĩ phẩm và các chăm sóc cá nhân là 1,7%. Các thí nghiệm cho thấy hydrolyzed wheat protein không gây kích ứng cho da, được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Glycereth-26: Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26 đối với động vật.

Manilkara Multinervis leaf extract:

Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Lactococcus Ferment Lysate: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane: Skin-Conditioning Agent – Humectant; Surfactant – Foam Booster; Surfactant – Hydrotrope; EMOLLIENT; FOAM BOOSTING; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

Acacia Arabica Stem Bark Extract:

Beta Vulgaris (Beet) Root Extract: Chiết xuất củ dền, thành phần gồm các anthocyanin, tạo nên màu đỏ bắt mắt cho một số sản phẩm chăm sóc cá nhân, cũng như dưỡng ẩm cho da một cách hiệu quả. Theo CIR, các sản phẩm chứa thành phần này được coi là an toàn.

Polysorbate 20: Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố: ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể người.

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Grifola Frondosa(Maitake)/Ophioglossum Vulgatum Extract Ferment Filtrate:

Ceteth-5: Ceteth-5 là ether của polyethylene glycol, được ứng dụng trong một số sản phẩm như một chất nhũ hóa. Thành phần này được CIR công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Brassica Campestris (Rapeseed) Sterols: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Cetyl Phosphate:

Cholesterol: Cholesterol là thành phần chất béo cấu trúc trong cơ thể người, với chức năng như chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da, ứng dụng trong công thức mĩ phẩm trang điểm mắt và mặt, kem cạo râu, cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo CIR, Cholesterol an toàn với làn da.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Hydrolyzed Rice Extract: Not Reported; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

PEG-40 Hydrogenated Castor Oil: PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của dầu cây thầu dầu, được ứng dụng là chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt hay dung môi trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi hàm lượng là 100%.

Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract: Chiết xuất hoa/lá/dây leo cây tam phỏng (còn gọi là cây tầm phỏng/xoan leo), chứa một số thành phần điều hòa da, được ứng dụng trong các sản phẩm dưỡng ẩm, serum, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Mặt Nạ Dr. Morita Moisturizing Essence Facial Mask Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract: Chiết xuất bắp cải, chứa một số flavonoid, vitamin C, phenolic, … có tác dụng phục hồi da, được sử dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm và làm sạch da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Dextrin: Dextrin là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột, được ứng dụng trong mĩ phẩm như chất hấp thụ, kết dính, chất độn, chất tăng độ nhớt. Theo FDA và CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với cơ thể người.

Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract: Chiết xuất quả việt quất, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Journal of Cosmetic Science, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn nếu dùng ngoài da.

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil Unsaponifiables:

Choleth-24: Choleth-24 là ether của polyethylene glycol có dạng sáp, được ứng dụng trong một số sản phẩm như một chất nhũ hóa. Thành phần này được CIR công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Ubiquinone: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Ethyl Hexanediol: Ethyl Hexanediol là một alcohol được dùng trong một vài sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi hay chất tạo hương, với hàm lượng thường không quá 5%. Ở trạng thái nguyên chất, chất này không gây kích ứng, mẫn cảm đáng kể. Theo CIR,ở nồng độ thường sử dụng, ethyl hexanediol an toàn với con người.

Ceteth-24: Ceteth-24 là ether của polyethylene glycol, được ứng dụng trong một số sản phẩm như một chất nhũ hóa. Thành phần này được CIR công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Macadamia Integrifolia Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa, dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Glyceryl Arachidonate: Glyceryl Arachidonate là ester của glycerin và arachidonic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl arachidonate được sử dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc da, tóc, sản phẩm trang điểm với vai trò như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa. Theo CIR, Glyceryl arachidonate an toàn với cơ thể con người.

Ceteth-3: Ceteth-3 là ether của polyethylene glycol, được ứng dụng trong một số sản phẩm như một chất nhũ hóa. Thành phần này được CIR công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Hydrolyzed Soy Protein: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTISTATIC; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING

Biotin: Biotin, hay còn gọi là vitamin H hay vitamin B7, là một vitamin nhóm B tham gia vào nhiều quá trình chuyên hóa của cơ thể người. Nhờ công dụng dưỡng ẩm, kiểm soát độ nhớt, chống bã nhờn, biotin là thành phần của nhiều loại dầu xả, sữa tắm, các sản phẩm dưỡng ẩm,… Theo báo cáo của CIR, biotin có thể đi vào cơ thể nhờ hấp thụ qua da đối với các sản phẩm kem bôi. Hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản phẩm trên thị trường không quá 0,6%, không gây ảnh hưởng đáng kể cho cơ thể. Biotin cũng được coi là một chất không gây độc, không gây kích ứng, mẫn cảm.

Anthemis Nobilis Flower Extract: Chiết xuất từ hoa cúc La Mã, chứa một số flavonoid có đặc tính kháng viêm nổi bật, làm dịu vùng da bị sưng, trị một số bệnh ngoài da, thích hợp với da nhạy cảm, thường dùng trong các loại mĩ phẩm, các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract: Chiết xuất củ cà rốt, chứa nhiều thành phần có tác dụng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống lão hóa, phục hồi, bảo vệ tóc và da. Hàm lượng thành phần này được khuyên dùng (an toàn cho sức khỏe) là không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Carthamus Tinctorius (Safflower) Oleosomes:

Sodium Ascorbyl Phosphate: Antioxidant

Beta-Sitosterol: Beta-Sitosterol là hợp chất hữu cơ có cấu trúc tương tự cholesterol, được ứng dụng như một thành phần điều hòa da, làm bền nhũ tương và tạo hương cho sản phẩm. Theo tài liệu của mattilsynet.no, thành phần này được coi là an toàn cho làn da và sức khỏe.

Juniperus Chinensis Xylem Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Polyacrylate: Film Former; FILM FORMING

Cucumis Melo (melon) Fruit Extract: Chiết xuất quả dưa bở, chứa nhiều vitamin, hoạt chất chống oxi hóa, hỗ trợ làm dịu, dưỡng ẩm, đặc biệt phù hợp cho da khô, da nhạy cảm. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Sorbus Commixta Extract:

Alpha-Glucan Oligosaccharide: Alpha-Glucan Oligosaccharide là một loại đường đa, được tổng hợp từ sucrose và maltose, có chức năng làm dịu, giảm bong tróc, điều hòa da, được bổ sung vào thành phần của một số sản phẩm chăm sóc, làm sạch da mặt và cơ thể. Theo Ceramiracle, thành phần này hoàn toàn an toàn, không độc hại với sức khỏe con người.

Echium Plantagineum Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt cây Echium Plantagineum (họ Mồ hôi), chủ yếu là các acid béo, có tác dụng làm dịu, giảm bong tróc cho da, được ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm. Thành phần này được EWG đánh giá là an toàn cho làn da.

Retinol: Retinol, một dạng vitamin A, giúp tăng cường sản sinh collagen, giảm nếp nhăn trên da, giảm các đốm đen. Theo SCCS, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer: Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Copper Tripeptide-1: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


tinh-chat-missha-time-revolution-night-repair-borabit-ampoule-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Tinh Chất Missha Time Revolution Night Repair Borabit Ampoule Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 32 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Bạn nào vừa phải trải qua cơn khủng hoảng mang tên breakout/mụn/kích ứng do dùng phải hàng k đảm bảo chất lượng, thì chai serum ngải cứu này sẽ hỗ trợ tốt để phục hồi cho da. Vì chai này chiết xuất ngải cứu, phục hồi hư tổn rất nhanh và thường ngải cứu k bị kị với những thành phần khác. Rất lành tính nhé!

    Trả lời
  2. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Một con serum chất lượng cấp ẩm tốt, fix mọi loại da, làm sáng khá tốt, một khuyết điểm nhẹ đó là khá bí mặt còn lại rất tốt rất đáng đầu tư lâu dài

    Trả lời
  3. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua lúc gom order missha sale nên giá chỉ có 360k. Mình thấy nó cấp ẩm tốt, tốt quá luôn í nên mình nghĩ là da dầu dùng hơi bí, dùng ít lại là được. Nhưng mẹ mình da khô dùng rất ok luôn. Chất khá đặc nên dùng sẽ rất tiết kiệm. Mình nghĩ là tuổi tầm 20 trở lên mới nên dùng những sp chống lão hóa như này.

    Trả lời
  4. 24 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Kết cấu dạng sệt, cấp ẩm tốt, chứa lơin khuẩn tốt cho làn da, bao bì chắc tay, nên sử dụng khi da cần một sản phẩm nuôi dưỡng sức khỏe làn da

    Trả lời

Viết một bình luận