[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
kem-chong-nang-avene-very-high-protection-emulsion-spf50-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: Avene

Giá: 350,000 VNĐ

Khối lượng: 50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+

– Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ được bào chế chuyên biệt với công thức chống nắng tiên tiến chứa MPI-SORB giúp bảo vệ da chống nắng hoàn hảo khỏi tác hại của UVA và UVB
– Kem chống nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ được bào chế chuyên biệt cho làn da nhạy cảm với công thức chống nắng tiên tiến chứa MPI-SORB gồm các thành phần chống nắng vô cơ MPI (vi hạt Titan dioxid và kẽm oxid) đã được cấp bằng sáng chế độc quyền của Avène và các hợp chất hữu cơ Tinosorb S – Tinosorb M giúp bảo vệ da chống nắng hoàn hảo khỏi tác hại của UVA và UVB. Avène Very High Protection Emulsion đảm bảo khả năng bảo vệ chống nắng cao với phổ UV rất rộng nhờ phối hợp của của các thành phần hoạt chất Sun Sitive Protection® của Viện nghiên cứu Pierre Fabre cung cấp một sự bảo vệ chống lại toàn bộ các tia UVB – UVA dài và ngắn.
– Chống nắng cho da nhạy cảm Avène với chỉ số SPF 50+ giúp bảo vệ da trong khoảng 8 giờ đồng hồ, tạo màng bảo vệ da toàn diện trước tác hại của tia UVB
– Bên cạnh đó, chống nắng cho da nhạy cảm Avène với chỉ số SPF 50+ giúp bảo vệ da trong khoảng 8 giờ đồng hồ, tạo màng bảo vệ da toàn diện trước tác hại của tia UVB – loại tia cực tím gây ra cháy nắng da và góp phần gây ung thư da. Các khảo sát cho thấy chống nắng tốt sẽ giúp da chậm lão hóa, làn da nàng sẽ được trẻ hóa đi vài tuổi khi được chống nắng tốt.
– Thành phần nước có trong sản phẩm mang đặc trưng của thương hiệu là được lấy từ nước khoáng Avène tinh khiết giúp làm dịu nhẹ làn da, chống kích ứng và phù hợp cho da nhạy cảm
– Điều đặc biệt của sản phẩm so với các loại kem chống nắng khác là thành phần nước có trong sản phẩm mang đặc trưng của thương hiệu là được lấy từ nước khoáng Avène tinh khiết vì vậy chúng giúp làm dịu nhẹ làn da, chống kích ứng và phù hợp cho da nhạy cảm. Nước khoáng Avène xuất phát từ ngôi làng nhỏ ở miền Nam nước Pháp, nằm ở thung lũng Orb trong vườn quốc gia Haut – Languedoc. Đây là nguồn nước giàu khoáng chất cũng như nhiều thành phần vi lượng thiên nhiên quý hiếm có thể chữa bệnh ngoài da một cách kì diệu. Đặc tính làm dịu tự nhiên của nước khoáng Avène tác động làm mềm da nhẹ nhàng, mang lại cảm giác tươi mát, dễ chịu cho làn da.
– Kem chống nắng còn chứa Pre-tocopheryl, một tiền chất của vitamin E, có tác dụng chống oxy hóa và tăng cường hàng rào bảo vệ da
Ngoài ra, kem chống nắng còn chứa Pre-tocopheryl, một tiền chất của vitamin E, có tác dụng chống oxy hóa và tăng cường hàng rào bảo vệ da. Cùng với chiết xuất Cucurbita Pepo giúp điều hoà bài tiết bã nhờn, giảm bóng nhờn khi thoa lên da, sẽ là sự lựa chọn phù hợp dành cho da thường và da hỗn hợp. Sản phẩm được kết hợp với công nghệ Dry-Touch được đánh giá cao, bạn sẽ không cảm nhận được là đang bôi kem chống nắng vì kem gần như thấm nhanh vào da, không bít lỗ chân lông và đặc biệt có khả năng kháng nước hiệu quả.
– Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ có kết cấu dạng sữa, khi lên da thì thấm khá nhanh không để lại vệt trắng trên da
– Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ có kết cấu dạng sữa, không đặc nhưng cũng không quá lỏng mà vừa phải. Khi lên da thì thấm khá nhanh không để lại vệt trắng trên da, tạo bề mặt dịu nhẹ, không gây nhờn rít hay khó chịu cho da. Bạn có thể sử dụng kem chống nắng Avène để thay thế cho kem lót trước khi thực hiện tiếp các bước make up, vừa có tác dụng chống nắng, vừa làm mềm và ẩm da lại vừa không gây ra tình trạng làm dày và đổ dầu. Sản phẩm được hãng sản xuất cam kết không sử dụng paraben nên bạn có thể yên tâm về chất độc hại và Non-comedogenic nên không gây mụn, an toàn chống nắng cho mọi loại da.

4 Chức năng nổi bật của Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn nước Peripera Sunnyproof Pink Tone Up Sun Cushion SPF50+ PA++++ Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

28 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Cetearyl Isononanoate
  • Disodium EDTA
  • Glyceryl Behenate
  • Glyceryl Laurate
  • Isodecyl Neopentanoate
  • Potassium Cetyl Phosphate
  • Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
  • Glyceryl Dibehenate
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Silica
  • C12-15 Alkyl Benzoate
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Sodium Hydroxide
  • Caprylyl Glycol
  • Xanthan Gum
  • Benzoic Acid
  • Aluminum Starch Octenylsuccinate
  • Water
  • Tocopheryl Glucoside
  • Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  • Hydrogenated Palm Kernel Glycerides
  • Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone)
  • Decyl Glucoside
  • Hydrogenated Palm Glyceride
  • Tribehenin
  • Propylene Glycol
  • Diethylhexyl Butamido Triazone
  • Diisopropyl Adipate

Chú thích các thành phần chính của Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+

Cetearyl Isononanoate: Ester của cetearyl alcohol với isononanoic acid, có tác dụng điều hòa da và tóc, làm mềm da, được ứng dụng trong các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da mặt. Theo CIR, Cetearyl Isononanoate an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Glyceryl Behenate: Glyceryl behenate hay tribehenin, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Glyceryl Laurate: Glyceryl Laurate là một ester của lauric acid (một acid béo) và glycerin, thường được sử dụng như một loại chất làm mịn da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Trong các sản phẩm trên thị trường chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 4,5%, được CIR đánh giá là an toàn cho sức khỏe con người.

Isodecyl Neopentanoate: Isodecyl Neopentanoate là một ester có tác dụng tạo vẻ ngoài mềm mịn cho làn da, được ứng dụng trong một số sản phẩm son môi, kem nền, sữa dưỡng ẩm, … Theo báo cáo của CIR, thành phàn này được xác nhận là an toàn cho làn da, không gây kích ứng.

Potassium Cetyl Phosphate: Potassium Cetyl Phosphate là một chất hoạt động bề mặt được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm sạch cũng như mĩ phẩm, gồm có sữa tắm, sữa rửa mặt, kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem tẩy trang. Chất này được Cosmetics Database đánh giá an toàn 100%, không có nghiên cứu nào phát hiện phản ứng phụ của thành phần này với cơ thể người.

Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol:

Glyceryl Dibehenate: Glyceryl Dibehenate là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, mascara, kem chống nắng, kem che khuyết điểm, … Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

C12-15 Alkyl Benzoate: Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 – 15 carbon, được sử dụng như một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da hay mắt.

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Xịt Chống Nắng Clio Sun Believable All Kill Sun Spray SPF50+ PA+++ Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Benzoic Acid: Benzoic acid là một acid hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng như một chất tạo hương, chất điều chỉnh pH và chất bảo quản cho nhiều sản phẩm như kem dưỡng da, kem chống nắng, kem nền, sữa tắm, son môi, … Benzoic acid là thành phần có thể gây kích ứng, do đó hàm lượng chất này trong các sản phẩm ở châu Âu được kiểm soát ở mức không quá 0,5%.

Aluminum Starch Octenylsuccinate: Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Tocopheryl Glucoside:

Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine: Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nổi bật là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU, nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.

Hydrogenated Palm Kernel Glycerides: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone):

Decyl Glucoside: Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng như chất hoạt động bề mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Hydrogenated Palm Glyceride: Surfactant – Emulsifying Agent; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; STABILISING

Tribehenin: Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Diethylhexyl Butamido Triazone:

Diisopropyl Adipate: Diisopropyl Adipate là ester của isopropyl alcohol với adipic acid, được dùng như một dung môi, chất làm dẻo, làm dịu hay tạo hương cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân và làm đẹp. CIR đánh giá thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Video review Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+

REVIEW 26 KEM CHỐNG NẮNG HÓA HỌC XEM CÓ TỐT KHÔNG? | 26 CHEMICAL SUNSCREENS UNDER UV CAM ????

TEST MÀU KEM CHỐNG NẮNG AVENE VERY HIGH PROTECTION TINTED CREAM SPF50

REVIEW 4 KEM CHỐNG NẮNG ÂU MỸ XỊN GIÁ RẺ | UNDER 300K | TRANG & TIÊN

REVIEW KEM CHỐNG NẮNG #AVENEVERYHIGHPROTECTIONCLEANANCE #LOREALUVPERFECTMATTE

AVENE B-PROTECT 50+ REVIEW // KEM CHỐNG NẮNG AVENE B – PROTECT SIÊU MỊN SÁNG DA

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


kem-chong-nang-avene-very-high-protection-emulsion-spf50-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Chống Nắng Avène Very High Protection Emulsion SPF50+ Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    m mua dạng sữa. thấm nhanh . nâng tone nhẹ . dùng cho da dầu đỉnh luôn. mỗi tội dạng sữa giá hơi cao . sẽ mua lại

    Trả lời
  2. 19 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Dạng đặc hơn sữa xíu nhưng ko quá đặc như cream dễ tán nhưng để lại lớp finish bóng lên tone nhẹ,kiềm dầu tốt có khả năng chống trôi mồ hôi, không để lại vệt trắng sau khi bôi

    Trả lời

Viết một bình luận