[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
sua-rua-mat-cerave-sa-smoothing-cleanser-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: CERAVE

Giá: 455,000 VNĐ

Khối lượng: 236ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser

– Công thức làm sạch thực hiện tẩy tế bào chết hóa học, nhẹ nhàng dọn sạch da chết và các tạp chất gây tắc lỗ chân lông để lấy lại một bề mặt da mịn màng mà không phá vỡ hệ vi sinh vật của da.
– Bổ sung và củng cố hàng rào tự nhiên của da, liên kết độ ẩm cho da để dưỡng ẩm lâu dài.
– Chịu trách nhiệm hút ẩm và ngăn chặn các chất gây kích ứng.
-Kết cấu của sữa rửa mặt là dạng kem nhanh chóng tạo bọt mịn nhưng không gây khô và rát da, có độ dưỡng ẩm ổn định cho làn da mềm mại.

8 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser

  • PHA
  • BHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

24 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Salicylic Acid
  • Disodium EDTA
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Ceramide AP
  • Phenoxyethanol
  • Gluconolactone
  • TEA-Lauroyl Lactylate
  • Glycerin
  • Cholesterol
  • Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  • Xanthan Gum
  • Tetrasodium EDTA
  • Erucamidopropyl Hydroxysultaine
  • Water
  • Sodium Lauroyl Glycinate
  • Ceramide EOP
  • PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
  • Carbomer
  • Sodium Methyl Cocoyl Taurate
  • Niacinamide
  • Calcium Gluconate
  • Sodium Benzoate
  • Phytosphingosine
  • Sodium Lauroyl Sarcosinate

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser

Salicylic Acid: Salicylic acid là một dược phẩm quan trọng, với công dụng nổi bật là trị mụn. Ngoài ra, salicylic acid còn được ứng dụng như một chất tạo mùi, chất điều hòa da và tóc, … trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, với các sản phẩm dùng ngoài da không yêu cầu theo đơn thuốc, hàm lượng Salicylic acid tối đa được cho phép là 2% với các sản phẩm bôi, và 3% với các sản phẩm rửa.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Nước Tẩy Trang La Roche-Posay Micellar Water Ultra Sensitive Skin Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Ceramide AP:

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Gluconolactone: Gluconolactone là ester của gluconic acid, có tác dụng như một chất tạo hương, chất dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm dưỡng ẩm, sữa tắm, serum, kem nền, … Thành phần này được FDA công nhận là nhìn chung an toàn với cơ thể.

TEA-Lauroyl Lactylate:

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Cholesterol: Cholesterol là thành phần chất béo cấu trúc trong cơ thể người, với chức năng như chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da, ứng dụng trong công thức mĩ phẩm trang điểm mắt và mặt, kem cạo râu, cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo CIR, Cholesterol an toàn với làn da.

Hydrolyzed Hyaluronic Acid: Sản phẩm thủy phân của Hyaluronic acid, tùy vào cấu trúc mà có các chức năng như tăng cường sự tự bảo vệ của da, dưỡng ẩm hay chống lão hóa. Theo báo cáo của CIR, các thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Tetrasodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Erucamidopropyl Hydroxysultaine:

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Gel Rửa Mặt Dr.C.Tuna Tea Tree Oil Face Wash Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sodium Lauroyl Glycinate:

Ceramide EOP:

PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate: Viscosity Increasing Agent – Aqueous; EMULSIFYING

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Sodium Methyl Cocoyl Taurate: Surfactant – Cleansing Agent; FOAMING

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Calcium Gluconate: Muối calcium của gluconic acid, dẫn xuất của glucose, là một thành phần hỗ trợ điều chị thiếu calcium trong y học, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và làm đẹp như một thành phần tăng cường độ ẩm, điều hòa da, được FDA công bố là an toàn cho mục đích sử dụng thông thường.

Sodium Benzoate: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Phytosphingosine: Phytosphingosine là một hợp chất có nguồn gốc chất béo tự nhiên, thường được dùng như một chất điều hòa da và tóc, cũng như một chất bảo quản cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp phục hồi da tổn thương. Chất này được EWG đánh giá 95% về mức độ an toàn, có rất it nghiên cứu cho thấy tác dụng không mong muốn của chất này.

Sodium Lauroyl Sarcosinate: Hair Conditioning Agent; Surfactant – Cleansing Agent; ANTISTATIC; EMULSIFYING; FOAMING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Video review Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser

SỰ THẬT VỀ TẤT CẢ 5 LOẠI SỮA RỬA MẶT CERAVE

CERAVE ONE BRAND REVIEW | REVIEW TẤT TẦN TẬT ĐỒ SKINCARE NHÀ CERAVE ????

CẢI TỔ LÀN DA MỤN, THÂM VÀ LÃO HÓA DO THỨC KHUYA ????| SKINCARE CẢI THIỆN NHANH LÀN DA ĐANG XUỐNG CẤP❗

I TRIED CERAVE SA CLEANSER FOR ONE WEEK!! (I WAS SHOCKED HONEY… IN TEARS ALMOST)

TESTING CERAVE SA CLEANSER FOR ONE MONTH!

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


sua-rua-mat-cerave-sa-smoothing-cleanser-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Cerave SA Smoothing Cleanser Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 17 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đỉnh lắmmm luôn í
    Rửa xong không bị khô căng, bha mà ở dạng rửa trôi đi ấy thì không có hiệu quả mấy trong trị mụn. Nhma xài lâu thấy da cũng đỡ sần sùi hơn nhâ
    9.5/10 . Recommend mn sài em nàyy
    Phải mua chai mới là hiểu hàng rùi hahaha

    Trả lời
  2. 29 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    E srm nayt mìh sd khi bị mụn, sau khi sd xog cảm giác da không bị khô như một số srm cho da mụn khác, tạo bọt vừa pải , không gây cay mắt, độ ph phù hợp lắm lun ah.
    Giữ đuọc độ ẩm cần thiết cho da, các bạn bị mụn mìh nghĩ nên cân nhắc đưa e này về sd ngay nhé. Mìh thấy rất ổn.
    9₫

    Trả lời
  3. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Loại này dành cho da khô nhưng mình không để ý ( mình da dầu ) , kết quả là khi rửa bị rát 2 bên má và bị đỏ ???? Mình có pass lại ạ

    Trả lời

Viết một bình luận