[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
sua-rua-mat-danh-cho-da-mun-rosette-face-wash-pasta-acne-clear-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: ROSETTE

Giá: 160,000 VNĐ

Khối lượng: 120g

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

– Sữa Rửa Mặt Trị Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear giúp làm sạch bụi bẩn và tế bào chết trên da, đồng thời giúp giảm sưng và làm dịu các cơ bắp mệt mỏi.
– Đất sét Ghassoul cung cấp khoáng chất cần thiết, hút sạch dầu nhờn, tẩy độc da, trị mụn trứng cá và các nốt mụn đầu đen cứng đầu.
– Thành phần hoạt tính Glycyrrhetinic Acid chiết xuất từ cam thảo giúp kháng viêm, giảm bong tróc da, phục hồi những tổn thương và ngăn ngừa mụn quay trở lại.
– Chiết xuất từ thực vật giúp cân bằng độ ẩm và giữ cho da mềm mịn tự nhiên.
– Hương thơm từ thảo dược tự nhiên tạo cảm giác thư giãn khi sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

– Bước 1: Làm ướt da vùng mặt.
– Bước 2: Cho lượng kem vừa đủ bằng hạt bắp vào lòng bàn tay.
– Bước 3: Dùng hai tay xoa đều và đánh tạo bọt với một ít nước.
– Bước 4: Thoa bọt đều khắp mặt và mát xa nhẹ nhàng trong khoảng 3 đến 5 phút.
– Bước 5: Rửa sạch mặt với nước.
– Bước 6: Dùng khăn sạch lau khô.

4 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá

27 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Stearyl Glycyrrhetinate
  • Stearic Acid
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Hydrogenated Lecithin
  • Glycine Soja (Soybean) Protein
  • Moroccan Lava Clay
  • Polyquaternium-76
  • Fragrance
  • Lauric Acid
  • Potassium Cocoyl Glycinate
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Tanakura Clay
  • Lauramidopropyl Betaine
  • Polyquaternium-59
  • Phellodendron Amurense Bark
  • Myristic Acid
  • Tetrasodium EDTA
  • Houttuynia Cordata Extract
  • Water
  • Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
  • Betaine
  • Etidronic Acid
  • Palmitic Acid
  • Potassium Hydroxide
  • Kaolin
  • Sodium Benzoate

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

Stearyl Glycyrrhetinate:

Stearic Acid:

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Giấy Tẩy Trang The Face Shop Jeju Volcanic Lava Pore Cleansing Wipes Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Glycine Soja (Soybean) Protein: Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho da và tóc. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Moroccan Lava Clay:

Polyquaternium-76:

Fragrance:

Lauric Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất tạo hương, chất nhũ hóa, làm dịu da. Theo CIR, lauric acid an toàn với hàm lượng như trong các sản phẩm thông thường trên thị trường. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này không độc hại, ít gây nguy hiểm cho con người.

Potassium Cocoyl Glycinate: Hair Conditioning Agent; Surfactant – Cleansing Agent

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Tanakura Clay:

Lauramidopropyl Betaine: Lauramidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt, có chức năng làm sạch, tạo bọt, kiểm soát độ nhớt, điều hòa da và tóc, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm sữa tắm, dầu gội, và các sản phẩm làm sạch cơ thể khác. Theo báo cáo của CIR, thành phần này chỉ an toàn với cơ thể khi sản phẩm được rửa trôi, không an toàn khi sản phẩm thuộc loại kem bôi.

Polyquaternium-59:

Phellodendron Amurense Bark:

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Tetrasodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng ArcBy ™ Trouble Snail Soap Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Houttuynia Cordata Extract: Chiết xuất cây diếp cá, chứa các flavonoid có tác dụng chống viêm, chống oxy hóa, kháng khuẩn, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Thành phần này được EWG đánh giá an toàn với sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Olea Europaea (Olive) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nắng. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Etidronic Acid: Chelating Agent

Palmitic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch. Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Kaolin:

Sodium Benzoate: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Video review Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

TOP 3 SỮA RỬA MẶT JAPAN NHẤT ĐỊNH PHẢI THỬ , GIÁ PHẢI CHĂNG, BẢNG THÀNH PHẦN AN TOÀN

TẬP 1.2 | REVIEW "CHÂN THẬT" 16 LOẠI SỮA RỬA MẶT | GIÁ TỪ 100.000 VND TỚI 3.500.000 VND FT 1M88

REVIEW SỮA RỬA MẶT SE KHÍT LỖ CHÂN LÔNG ROSETTE ♡ ???????????????? ???????? ????????????

[MỸ PHẨM NHẬT BẢN] TRỊ MỤN VÀ THÂM BẰNG SẢN PHẨM GÌ?

TOP 5 SỮA RỬA MẶT CHO DA DẦU MỤN ĐÁNH BAY MỤN THÂM TRONG TÍCH TẮC

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


sua-rua-mat-danh-cho-da-mun-rosette-face-wash-pasta-acne-clear-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 14 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 1/5
    Loại này thì mùi khá khó chịu, dùng thì ít bọt, dùng xong bị khô da kinh khủng. Mình mua loại màu vàng thì người ta lấy nhầm cho loại này ????‍♀️ Mà loại mày vàng cũng khô không kém

    Trả lời
  2. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mùi hương nhẹ, ko gây khó chịu khi sử dụng, rửa cũng gọi tạm là sạch đi, nhưng mà rửa xong da mặt bị khô lắm, cảm giác khó chịu ????

    Trả lời
  3. 26 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hơi khô chút nhưng da dầu nên mình thấy sạch. Chất mịn và k bị cứng khi đưa lên da. Dùng da mụn là hợp lí

    Trả lời
  4. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Sữa rửa mặt chất dạng đặc, tạo bọt nhiều. Dùng xong cảm giác sạch mà khô da quá, mình bị nổi đỏ và ngứa khắp mặt. Nên thôi say bye ạ ????

    Trả lời
  5. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hơi khô nhưng làm sạch da, tạo bọt nhiều.
    Độ pH cao nên sau khi rửa sẽ có cảm giác hơi kin kít nhưng về cơ bản thì mình thấy một lúc sau da lại cảm giác sạch mịn nên không sao.

    Trả lời
  6. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    • bao bì nhám cầm nặng và chắc tay lắm
    • em này là chất đất sét nên rửa mặt rất sạch và sâu lun
    • nên sử dụng vào buổi tối để loại bỏ hết bụi bẩn nè
    • nếu mà chỉ sử dụng kem chống nắng thôi thì rửa bằng em này cũng đc luôn nha
    • mình xài tầm 5,6 tuýp rồi nhìn v chứ xà đc lâu lắm luôn , nhiều khi thấy nó cạn r mà vẫn xài đều đều đc lun á
    • mùi hơi khó chịu nha , nma sạch sâu
    • hỗ trợ trị mụn phù hợp da mụn nè
    Mình mua ở xốp pi zá hs-sv lắm tầm 9️⃣9️⃣k th mà xài đc lâu lắm

    Trả lời
  7. 22 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Srm có mùi tràm trà, nhưng khi xoa lên mặt thấy mùi hơi hóa học. Xài xog da hơi khô. Nên cấp ẩm liền. Sau vài ngày thấy đỡ mụn liti hơn. Giá ngang vs Innisfree

    Trả lời

Viết một bình luận

[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
sua-rua-mat-danh-cho-da-mun-rosette-face-wash-pasta-acne-clear-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: ROSETTE

Giá: 160,000 VNĐ

Khối lượng: 120g

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

– Sữa Rửa Mặt Trị Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear giúp làm sạch bụi bẩn và tế bào chết trên da, đồng thời giúp giảm sưng và làm dịu các cơ bắp mệt mỏi.
– Đất sét Ghassoul cung cấp khoáng chất cần thiết, hút sạch dầu nhờn, tẩy độc da, trị mụn trứng cá và các nốt mụn đầu đen cứng đầu.
– Thành phần hoạt tính Glycyrrhetinic Acid chiết xuất từ cam thảo giúp kháng viêm, giảm bong tróc da, phục hồi những tổn thương và ngăn ngừa mụn quay trở lại.
– Chiết xuất từ thực vật giúp cân bằng độ ẩm và giữ cho da mềm mịn tự nhiên.
– Hương thơm từ thảo dược tự nhiên tạo cảm giác thư giãn khi sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

– Bước 1: Làm ướt da vùng mặt.
– Bước 2: Cho lượng kem vừa đủ bằng hạt bắp vào lòng bàn tay.
– Bước 3: Dùng hai tay xoa đều và đánh tạo bọt với một ít nước.
– Bước 4: Thoa bọt đều khắp mặt và mát xa nhẹ nhàng trong khoảng 3 đến 5 phút.
– Bước 5: Rửa sạch mặt với nước.
– Bước 6: Dùng khăn sạch lau khô.

4 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá

27 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Stearyl Glycyrrhetinate
  • Stearic Acid
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Hydrogenated Lecithin
  • Glycine Soja (Soybean) Protein
  • Moroccan Lava Clay
  • Polyquaternium-76
  • Fragrance
  • Lauric Acid
  • Potassium Cocoyl Glycinate
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Tanakura Clay
  • Lauramidopropyl Betaine
  • Polyquaternium-59
  • Phellodendron Amurense Bark
  • Myristic Acid
  • Tetrasodium EDTA
  • Houttuynia Cordata Extract
  • Water
  • Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
  • Betaine
  • Etidronic Acid
  • Palmitic Acid
  • Potassium Hydroxide
  • Kaolin
  • Sodium Benzoate

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

Stearyl Glycyrrhetinate:

Stearic Acid:

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng ArcBy ™ Trouble Snail Soap Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Glycine Soja (Soybean) Protein: Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho da và tóc. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Moroccan Lava Clay:

Polyquaternium-76:

Fragrance:

Lauric Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất tạo hương, chất nhũ hóa, làm dịu da. Theo CIR, lauric acid an toàn với hàm lượng như trong các sản phẩm thông thường trên thị trường. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này không độc hại, ít gây nguy hiểm cho con người.

Potassium Cocoyl Glycinate: Hair Conditioning Agent; Surfactant – Cleansing Agent

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Tanakura Clay:

Lauramidopropyl Betaine: Lauramidopropyl betaine là một chất hoạt động bề mặt, có chức năng làm sạch, tạo bọt, kiểm soát độ nhớt, điều hòa da và tóc, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm sữa tắm, dầu gội, và các sản phẩm làm sạch cơ thể khác. Theo báo cáo của CIR, thành phần này chỉ an toàn với cơ thể khi sản phẩm được rửa trôi, không an toàn khi sản phẩm thuộc loại kem bôi.

Polyquaternium-59:

Phellodendron Amurense Bark:

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Tetrasodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Dầu Tẩy Trang Missha M Perfect BB Deep Cleansing Oil Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Houttuynia Cordata Extract: Chiết xuất cây diếp cá, chứa các flavonoid có tác dụng chống viêm, chống oxy hóa, kháng khuẩn, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Thành phần này được EWG đánh giá an toàn với sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Olea Europaea (Olive) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nắng. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Etidronic Acid: Chelating Agent

Palmitic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch. Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Kaolin:

Sodium Benzoate: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Video review Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear

TOP 3 SỮA RỬA MẶT JAPAN NHẤT ĐỊNH PHẢI THỬ , GIÁ PHẢI CHĂNG, BẢNG THÀNH PHẦN AN TOÀN

TẬP 1.2 | REVIEW "CHÂN THẬT" 16 LOẠI SỮA RỬA MẶT | GIÁ TỪ 100.000 VND TỚI 3.500.000 VND FT 1M88

[MỸ PHẨM NHẬT BẢN] TRỊ MỤN VÀ THÂM BẰNG SẢN PHẨM GÌ?

REVIEW SỮA RỬA MẶT SE KHÍT LỖ CHÂN LÔNG ROSETTE ♡ ???????????????? ???????? ????????????

TOP 5 SỮA RỬA MẶT CHO DA DẦU MỤN ĐÁNH BAY MỤN THÂM TRONG TÍCH TẮC

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


sua-rua-mat-danh-cho-da-mun-rosette-face-wash-pasta-acne-clear-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Dành Cho Da Mụn Rosette Face Wash Pasta Acne Clear Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 26 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hơi khô chút nhưng da dầu nên mình thấy sạch. Chất mịn và k bị cứng khi đưa lên da. Dùng da mụn là hợp lí

    Trả lời
  2. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mùi hương nhẹ, ko gây khó chịu khi sử dụng, rửa cũng gọi tạm là sạch đi, nhưng mà rửa xong da mặt bị khô lắm, cảm giác khó chịu ????

    Trả lời
  3. 22 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Srm có mùi tràm trà, nhưng khi xoa lên mặt thấy mùi hơi hóa học. Xài xog da hơi khô. Nên cấp ẩm liền. Sau vài ngày thấy đỡ mụn liti hơn. Giá ngang vs Innisfree

    Trả lời
  4. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Sữa rửa mặt chất dạng đặc, tạo bọt nhiều. Dùng xong cảm giác sạch mà khô da quá, mình bị nổi đỏ và ngứa khắp mặt. Nên thôi say bye ạ ????

    Trả lời
  5. 14 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 1/5
    Loại này thì mùi khá khó chịu, dùng thì ít bọt, dùng xong bị khô da kinh khủng. Mình mua loại màu vàng thì người ta lấy nhầm cho loại này ????‍♀️ Mà loại mày vàng cũng khô không kém

    Trả lời
  6. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hơi khô nhưng làm sạch da, tạo bọt nhiều.
    Độ pH cao nên sau khi rửa sẽ có cảm giác hơi kin kít nhưng về cơ bản thì mình thấy một lúc sau da lại cảm giác sạch mịn nên không sao.

    Trả lời
  7. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    • bao bì nhám cầm nặng và chắc tay lắm
    • em này là chất đất sét nên rửa mặt rất sạch và sâu lun
    • nên sử dụng vào buổi tối để loại bỏ hết bụi bẩn nè
    • nếu mà chỉ sử dụng kem chống nắng thôi thì rửa bằng em này cũng đc luôn nha
    • mình xài tầm 5,6 tuýp rồi nhìn v chứ xà đc lâu lắm luôn , nhiều khi thấy nó cạn r mà vẫn xài đều đều đc lun á
    • mùi hơi khó chịu nha , nma sạch sâu
    • hỗ trợ trị mụn phù hợp da mụn nè
    Mình mua ở xốp pi zá hs-sv lắm tầm 9️⃣9️⃣k th mà xài đc lâu lắm

    Trả lời

Viết một bình luận