[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
sua-rua-mat-neutrogena-deep-clean-brightening-foaming-cleanser-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: NEUTROGENA

Giá: 140,000 VNĐ

Khối lượng: 100g

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser

– Sữa rửa mặt Neutrogena Brightening Foam Cleanser giúp sáng da 40g
– Cải thiện làm sáng da, giúp da sáng đều màu. Neutrogena Deep Clean làm sạch sâu với thành phần hoạt động có chứa Acid Beta hydroxy, là acid có thể xâm nhập sâu vào trong lỗ chân lông giúp lấy đi bụi bẩn, lượng dầu dư thừa cùng lớp makeup nhẹ mà không làm khô da. Bạn sẽ thấy được làn da sáng và có cảm giác tươi mới, đầy sức sống hơn sau khi sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser

– Làm ướt mặt bằng nước. Cho một lượng vừa đủ vào lòng bàn tay, tạo bọt, mát xa nhẹ nhàng khắp mặt. Rửa sạch lại với nước.

5 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

27 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Stearic Acid
  • Glyceryl Stearates
  • Potassium Sorbate
  • PEG-150 Stearate
  • Ascorbyl Glucoside
  • Lactic Acid/L-
  • Retinyl Palmitate
  • Pantothenic Acid
  • Fragrance
  • PEG-8 PEG-4 Dimethicone
  • Lauric Acid
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Morus Alba Root Extract
  • Myristic Acid
  • Ascorbic Acid
  • Water
  • Beeswax
  • Polymethyl Methacrylate
  • Tocopheryl Acetate
  • CI 17200
  • Potassium Hydroxide
  • Methylisothiazolinone
  • CI 47005
  • Propylene Glycol
  • Sodium Benzoate

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser

Stearic Acid:

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Potassium Sorbate: Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới 0,2% không gây kích ứng cho con người.

PEG-150 Stearate:

Ascorbyl Glucoside: Antioxidant

Lactic Acid/L-:

Retinyl Palmitate: – Retinyl palmitate cải thiện vẻ ngoài của da thông qua một số cơ chế, một là thông qua sự ức chế collagenase, đây là một loại enzyme phá vỡ collagen. Bằng cách ngăn chặn sự thoái hóa collagen, da xuất hiện săn chắc hơn và các nếp nhăn, đường nhăn sẽ bị giảm đi.
– Retinyl palmitate có tác dụng làm tăng sinh biểu bì, có nghĩa là nó tạo ra sự phát triển nhanh chóng của da.
– Retinyl palmitate có chức năng như một chất chống oxy hóa để hạn chế tổn hại do oxy hóa gây ra bởi các gốc tự do

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Vedette Acne Solution Facial Wash Tea Tree Oil Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Pantothenic Acid: Pantothenic Acid hay vitamin B5, được sử dụng với hàm lượng nhỏ trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm nhờ chức năng phục điều hòa và phục hồi tóc. Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Fragrance:

PEG-8 PEG-4 Dimethicone:

Lauric Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất tạo hương, chất nhũ hóa, làm dịu da. Theo CIR, lauric acid an toàn với hàm lượng như trong các sản phẩm thông thường trên thị trường. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này không độc hại, ít gây nguy hiểm cho con người.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Camellia Sinensis Leaf Extract: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.

Morus Alba Root Extract: Chiết xuất rễ cây dâu tằm, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, chống rụng tóc, làm dịu da bị kích thích, cải thiện màu sắc của da. Theo examine.com, thành phần này không gây kích ứng, an toàn cho làn da.

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Ascorbic Acid: Vitamin C, hay ascorbic acid, được thêm vào các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm như một loại chất bảo quản, hay chất kiểm soát độ pH. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người khi tiếp xúc ngoài da.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Dầu Tẩy Trang Dermalogica Precleanse Cleansing Oil Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Polymethyl Methacrylate: Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây độc, nguy cơ gây ung thư.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

CI 17200: CI 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group’s Skin Deep Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này trong son được cho phép là 3%.

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Methylisothiazolinone: Methylisothiazoline, viết tắt là MI hay MIT, là một chất bảo quản có công dụng chống nấm, chống vi khuẩn. Một số nghiên cứu cho thấy thành phần này gây dị ứng và gây độc tế bào. Ở EU, chất này bị cấm sử dụng trong các sản phẩm kem bôi, và chỉ được cho phép trong các sản phẩm rửa trôi ở hàm lượng tối đa là 0,0015 % cho hỗn hợp tỉ lệ 3:1 của MCI và MI.

CI 47005:

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Sodium Benzoate: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Video review Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser

ĐỘ THẦN THÁNH CỦA SỮA RỬA MẶT NEUTROGENA DEEP CLEAN FACIAL CLEANSER

I TRIED THE NEW NEUTROGENA DEEP CLEAN CLEANSER \\ JQLEEJQ

TẬP 1.2 | REVIEW "CHÂN THẬT" 16 LOẠI SỮA RỬA MẶT | GIÁ TỪ 100.000 VND TỚI 3.500.000 VND FT 1M88

TOP 5 SỮA RỬA MẶT CHO DA DẦU MỤN ĐÁNH BAY MỤN THÂM TRONG TÍCH TẮC

TOP 10 SỮA RỬA MẶT ĐÁNG MUA NHẤT NĂM 2021 ♡ QUIN

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


sua-rua-mat-neutrogena-deep-clean-brightening-foaming-cleanser-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Rửa Mặt Neutrogena Deep Clean Brightening Foaming Cleanser Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Sữa rửa mặt làm hơi khô da, sau khi rửa xong mình thấy hơi bị căng kít ý.
    sau khi rửa mặt xong phải dùng toner liền vì khô da quá. Bạn nào da khô thì k nên dùng nha.
    Mùi hoa hồng hơi nồng nặc nên mình không thích lắm.

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đây là loại srm làm sạch sâu, hỗ trợ dưỡng sáng cho da giá rẻ từ nhà Neutrogena mà các b co thể thử
    – Texture: dạng kem đặc, tạo bọt ít và mịn khi rửa. Đặc biệt e này khi rửa trôi đi rất nhanh với nước (sẽ có nhiều loại srm tạo bọt khi rửa với nước thì khá lâu)
    – Cảm nhận: sd e này giúp da mình khá sạch, nếu massage kĩ vùng mũi mỗi ngày khi rửa mặt thì có cải thiện tình trạng sợi bã nhờn. 1 điểm cộng nữa là sau khi rửa da bị ko bị khô căng khó chịu. Về khoảng dưỡng sáng thì các b nên kết hợp vs các bước dưỡng da chuyên sâu để có kết quả toàn diện hơn
    – Lưu ý: e này sẽ có hương liệu, nhưng rất nhẹ Với mình thì rất relax tuy nhiên mấy b nhạy cảm vs mùi hương thì nên cân nhắc
    – Giá thành khá rẻ, dễ mua. Có size nhỏ 50g cho các b có thể mua dùng thử trc khi quyết định mua fullsz

    Trả lời
  3. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Da mặt mình là da hỗn hợp thiên khô dùng thấy tốt và không bị bí
    những chỗ da có mụn sau khi rửa nó sẽ bong vảy ra và mình thấy ok

    Trả lời

Viết một bình luận