[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
kem-duong-mat-su-m37-losec-summa-eliir-eye-cream-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: SU:M37

Giá: 4,400,000 VNĐ

Khối lượng: 25ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream

– Kem dưỡng mắt Losec Summa Elixir Eye Cream với kết cấu mềm mượt như lụa, giúp làm dịu vùng da quanh mắt một cách nhẹ nhàng, đồng thời những thành phần lên men hữu hiệu còn thẩm thấu sâu, giúp mang lại một vùng da mắt căng tràn sức sống và đàn hồi tốt.
– Dòng sản phẩm cao cấp Losec Summa chứa đựng những nguyên liệu được lên men tự nhiên suốt một thời gian dài kiên nhân chờ đợi, giúp cung cấp nền tảng vững chắc cho da, gìn giữ làn da luôn khỏe mạnh, cải thiện sức mạnh, đánh thức vẻ đẹp tuyệt đỉnh đang ngủ sâu của làn da

Hướng dẫn sử dụng Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream

– Sau khi dùng sữa dưỡng, lấy một lượng nhỏ kem dưỡng mắt chấm đều lên vùng da quanh mắt. Tiếp đến, dùng thanh massage miết nhẹ những đường zíc-zắc theo các huyệt quanh mắt, cuối cùng vỗ nhẹ để dưỡng chất thẩm thấu hoàn toàn vào da.

10 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

157 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Monascus/Rice Ferment
  • Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
  • Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate
  • Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate
  • Stearic Acid
  • Phyllanthus Emblica Fruit Extract
  • Melissa Officinalis Extract
  • Cyclopentasiloxane
  • Lactobacillus/Punica Granatum Fruit Ferment Extract
  • Artemisia Annua Extract
  • 1,2-Hexanediol
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil
  • Codonopsis Lanceolata Root Extract
  • Saccharomyces/Grape Ferment Extract
  • Nigella Sativa Seed Extract
  • Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract
  • Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
  • Cananga Odorata Flower Oil
  • Ocimum Basilicum (Basil) Leaf Extract
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract
  • Triethylhexanoin
  • Amodimethicone
  • Centella Asiatica Extract
  • Geranium Robertianum Extract
  • Glechoma Hederacea Extract
  • Raphanus Sativus (Radish) Root Extract
  • Eugenia Caryophyllus (Clove) Flower Extract
  • Titanium Dioxide
  • Grifola Frondosa Fruiting Body Extract
  • Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract
  • Citrus Junos Fruit Extract
  • Panicum Miliaceum (Millet) Seed Extract
  • Trichosanthes Kirilowii Root Extract
  • Carbomer
  • Camellia Japonica Leaf Extract
  • Plantago Major Seed Extract
  • Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract
  • Fraxinus Excelsior Leaf Extract
  • Glyceryl Stearates
  • Euterpe Oleracea Fruit Extract
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Panthenol
  • Glycereth-26
  • Cassia Obtusifolia Seed Extract
  • Sorbitol
  • Hemerocallis Fulva Flower Extract
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Marrubium Vulgare Extract
  • Sucrose Polystearate
  • ROSA DAMASCENA FLOWER OIL
  • Boswellia Serrata Resin Extract
  • Akebia Quinata Extract
  • Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Leaf Extract
  • Hydrogenated Starch Hydrolysate
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Acorus Calamus Root Extract
  • Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
  • Taraxacum Officinale (Dandelion) Leaf Extract
  • Mica
  • Cinnamomum Zeylanicum Bark Extract
  • Polyglyceryl-2 Isostearate
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
  • Valeriana Officinalis Rhizome/Root Extract
  • Ginkgo Biloba Nut Extract
  • VP/VA Copolymer
  • Artemisia Princeps Leaf Extract
  • Prunus Persica (Peach) Fruit Extract
  • Perilla Frutescens Leaf Extract
  • Foeniculum Vulgare (Fennel) Fruit Extract
  • Lippia Citriodora Leaf Extract
  • Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate
  • Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract
  • Iron Oxides
  • Lentinus Edodes Mycelium Extract
  • Hydroxypropyl Methylcellulose
  • Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  • Undaria Pinnatifida Extract
  • Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract
  • Illicium Verum (Anise) Fruit Extract
  • Ceramide AP
  • PEG-150 Stearate
  • PEG-10 Rapeseed Sterol
  • Hypericum Perforatum Flower/Leaf/Stem Extract
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Extract
  • Nelumbo Nucifera Root Extract
  • Beta Vulgaris (Beet) Root Extract
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Elettaria Cardamomum Seed Oil
  • Dipropylene Glycol
  • Prunus Salicina Fruit Extract
  • Acer Palmatum Leaf Extract
  • Musa Sapientum (Banana) Fruit Extract
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract
  • Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
  • Platycodon Grandiflorum Root Extract
  • Wine Extract
  • Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Flower Oil
  • Equisetum Arvense Extract
  • Pogostemon Cablin Oil
  • Eriobotrya Japonica Leaf Extract
  • Water
  • Beeswax
  • Glycosyl Trehalose
  • Dimethicone
  • Cymbopogon Citratus Extract
  • Adenosine
  • Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment
  • Carum Petroselinum (Parsley) Extract
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate
  • Allium Cepa (Onion) Bulb Extract
  • Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract
  • Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract
  • Yeast Ferment Extract
  • Hydrogenated Lecithin
  • Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract
  • Azadirachta Indica Leaf Extract
  • Crataegus Cuneata Fruit Extract
  • Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract
  • PCA Dimethicone
  • Vinegar
  • Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract
  • Ipomoea Batatas Root Extract
  • Tromethamine
  • Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate
  • Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract
  • Mentha Piperita (Peppermint) Flower/Leaf/Stem Extract
  • Lactobacillus/Rye Flour Ferment
  • Cichorium Intybus (Chicory) Root Extract
  • Honey Extract
  • Schizonepeta Tenuifolia Extract
  • Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract
  • Sasa Veitchii Leaf Extract
  • Actinidia Polygama Fruit Extract
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Phaseolus Angularis Seed Extract
  • Anemarrhena Asphodeloides Root Extract
  • Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract
  • Houttuynia Cordata Extract
  • Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
  • Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment
  • Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract
  • Coriandrum Sativum (Coriander) Fruit/Leaf Extract
  • Trimethylpentanediol/Adipic Acid/Glycerin Crosspolymer
  • Diospyros Kaki Fruit Extract
  • Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract
  • Morus Bombycis Leaf Extract
  • Jasminum Sambac (Jasmine) Flower Extract
  • Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract
  • Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
  • Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
  • Lycium Chinense Fruit Extract

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream

Monascus/Rice Ferment: Antioxidant

Ficus Carica (Fig) Fruit Extract:

Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate:

Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Stearic Acid:

Phyllanthus Emblica Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Melissa Officinalis Extract: Chiết xuất cây tía tô đất, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, kháng viêm, dưỡng ẩm, tạo độ mềm mượt cho da, được ứng dụng trong các sản phẩm son bóng, son môi, sản phẩm tắm, mặt nạ, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Cyclopentasiloxane: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Solvent; SKIN CONDITIONING

Lactobacillus/Punica Granatum Fruit Ferment Extract:

Artemisia Annua Extract: Chiết xuất cây thanh hao hoa vàng, một vị thuốc y học cổ truyền, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một thành phần tạo hương. Theo một công bố trên tạp chí Phytotherapy research, thành phần này được xác nhận là ít độc tính, ít gây kích ứng cho da.

1,2-Hexanediol: Solvent

Portulaca Oleracea Extract: Skin-Conditioning Agent – Humectant; SKIN CONDITIONING

Chaenomeles Sinensis Fruit Extract: Chiết xuất quả mộc qua, chứa nhiều hoạt chất chống oxi hóa, giúp làm sạch, duy trì độ ẩm, làm mềm, bảo vệ da, điều hòa tóc. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil: Tinh dầu chiết xuất từ vỏ cam, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo cáo cáo của CIR, tinh dầu vỏ cam không gây độc cho cơ thể con người, tuy nhiên có thể gây kích ứng.

Codonopsis Lanceolata Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Saccharomyces/Grape Ferment Extract:

Nigella Sativa Seed Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; PERFUMING; SKIN CONDITIONING

Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING; TONIC

Lactobacillus/Soybean Ferment Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Cananga Odorata Flower Oil: Tịnh dầu chiết xuất từ hoa ngọc lan tây, thành phần chủ yếu gồm các terpenoid, flavonoid có hương thơm dễ chịu, giúp giải tỏa stress, cũng như điều hòa da, tóc. Theo một công bố trên Elsevier Food and Chemical Toxicology, sản phẩm này nên được sử dụng điều độ. Lạm dụng chiết xuất ngọc lan tây có thể gây nhức đầu hay mẫn cảm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Sữa Dưỡng Da Cho Nam The Saem Mineral Homme White Emulsion Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Ocimum Basilicum (Basil) Leaf Extract:

Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract: Fragrance Ingredient

Triethylhexanoin: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT

Amodimethicone: Hair Conditioning Agent

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

Geranium Robertianum Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ASTRINGENT; TONIC

Glechoma Hederacea Extract:

Raphanus Sativus (Radish) Root Extract:

Eugenia Caryophyllus (Clove) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Not Reported; PERFUMING

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Grifola Frondosa Fruiting Body Extract:

Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract: Chiết xuất củ tỏi, chứa nhiều thành phần có tác dụng kháng khuẩn, kháng viêm, điều hòa, giảm bong tróc trên da. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi được sử dụng với hàm lượng vừa phải.

Citrus Junos Fruit Extract: SKIN CIDITIONING

Panicum Miliaceum (Millet) Seed Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING; SMOOTHING

Trichosanthes Kirilowii Root Extract:

Carbomer: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; EMULSION STABILISING; GEL FORMING; VISCOSITY CONTROLLING

Camellia Japonica Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Plantago Major Seed Extract:

Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Fraxinus Excelsior Leaf Extract:

Glyceryl Stearates:

Euterpe Oleracea Fruit Extract:

Hydrogenated Polyisobutene: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Panthenol: Hair Conditioning Agent; ANTISTATIC; SKIN CONDITIONING

Glycereth-26: Skin-Conditioning Agent – Humectant; Viscosity Decreasing Agent; SOLVENT; VISCOSITY CONTROLLING

Cassia Obtusifolia Seed Extract:

Sorbitol: Sorbitol là một alcohol đa chức, được sử dụng như chất tạo mùi hương, chất dưỡng ẩm, ứng dụng rộng rãi trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Sorbitol được FDA công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Hemerocallis Fulva Flower Extract:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Marrubium Vulgare Extract: ragrance Ingredient; Not Reported; SKIN CONDITIONING; SOOTHING

Sucrose Polystearate:

ROSA DAMASCENA FLOWER OIL:

Boswellia Serrata Resin Extract:

Akebia Quinata Extract:

Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Hydrogenated Starch Hydrolysate: Humectant; Oral Care Agent; Skin-Conditioning Agent – Humectant

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Acorus Calamus Root Extract:

Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract: Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, … có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil: Tinh dầu hoa oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng dụng trong các sản phẩm tắm, tinh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH, tinh dầu oải hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong tinh dầu oải hương bị oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.

Taraxacum Officinale (Dandelion) Leaf Extract:

Mica: Bulking Agent

Cinnamomum Zeylanicum Bark Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Polyglyceryl-2 Isostearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract : Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, chống oxi hóa. Thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

Valeriana Officinalis Rhizome/Root Extract:

Ginkgo Biloba Nut Extract: HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

VP/VA Copolymer: Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent – Nonsurfactant; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING

Artemisia Princeps Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Prunus Persica (Peach) Fruit Extract: Not Reported; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING

Perilla Frutescens Leaf Extract: MASKING; SKIN CONDITIONING

Foeniculum Vulgare (Fennel) Fruit Extract: Chiết xuất quả cây tiểu hồi hương, chứa nhiều polyphenol, muối khoáng, … giúp điều hòa, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Lippia Citriodora Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate:

Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Iron Oxides:

Lentinus Edodes Mycelium Extract:

Hydroxypropyl Methylcellulose: Adhesive; Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; SURFACTANT; VISCOSITY CONTROLLING

Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer: Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Undaria Pinnatifida Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract:

Illicium Verum (Anise) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Ceramide AP:

PEG-150 Stearate:

PEG-10 Rapeseed Sterol: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent; EMULSIFYING

Hypericum Perforatum Flower/Leaf/Stem Extract:

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Sunscreen Agent; SKIN CONDITIONING

Nelumbo Nucifera Root Extract: Chiết xuất củ sen, với các thành phần có chức năng như chất chống oxi hóa, chống viêm, trị mụn, phục hồi da, … được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da với mục đích như làm trắng và giảm nếp nhăn. Theo examine.com, các sản phẩm có thành phần chiết xuất củ sen an toàn với người sử dụng.

Beta Vulgaris (Beet) Root Extract:

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Chiết xuất kim ngân hoa, với các hoạt chất có hương thơm, điều hòa da, kháng viêm, giảm sưng, ngăn ngừa chứng loạn sắc trên da, ngăn ngừa nếp nhăn. Theo một công bố trên makingcosmetics.com, thành phần này an toàn, không gây kích ứng cho người sử dụng. Trong các công bố liên quan tới thành phần này, các mối lo ngại với các sản phẩm từ chiết xuất kim ngân hoa liên quan đến các hóa chất khác được dùng để bảo quản thành phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Huyết Thanh Trị Mụn Tonymoly Tony Lab AC Control Pink Deep Spot Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Elettaria Cardamomum Seed Oil:

Dipropylene Glycol: Fragrance Ingredient; Solvent; Viscosity Decreasing Agent; MASKING; VISCOSITY CONTROLLING

Prunus Salicina Fruit Extract: ANTIOXIDANT

Acer Palmatum Leaf Extract:

Musa Sapientum (Banana) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract:

Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract:

Platycodon Grandiflorum Root Extract:

Wine Extract: Not Reported; ANTIOXIDANT

Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Flower Oil:
Fragrance Ingredient; ASTRINGENT; MASKING; SKIN CONDITIONING; TONIC

Equisetum Arvense Extract:

Pogostemon Cablin Oil: Tinh dầu hoắc hương, chứa thành phần có hương thơm gỗ tự nhiên, giúp làm se da, phục hồi da, được sử dụng trong nhiều sản phẩm kem nền, sữa dưỡng ẩm, xà phòng, sữa tắm, nước hoa, … Thành phần này được đánh giá 95% an toàn theo Cosmetics Database, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho một số người có da nhạy cảm.

Eriobotrya Japonica Leaf Extract: Chiết xuất lá nhót tây (hay lô quất, tỳ bà) chứa nhiều hoạt chất chống oxi hóa, giúp bảo vệ da, ngừa mụn, kháng viêm, … được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Glycosyl Trehalose: Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Humectant; Skin Protectant; EMULSION STABILISING; FILM FORMING

Dimethicone: Antifoaming Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Cymbopogon Citratus Extract:

Adenosine: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment :

Carum Petroselinum (Parsley) Extract: Chiết xuất cây mùi tây, giàu beta-carotene, vitamin C, folic acid, … hỗ trợ làm đẹp da, giảm thâm nám, tàn nhang và đốm đen, tăng cường sức khỏe cho tóc. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate:

Allium Cepa (Onion) Bulb Extract: Chiết xuất củ hành, giúp giảm sự xuất hiện của các vết sẹo, giảm sưng đau do côn trùng cắn, đồng thời cũng giúp loại bụi bẩn, vi khuẩn và dầu trên da, ngăn ngừa mụn trứng cá hay bảo vệ màu tóc, chống kích ứng và kích thích mọc tóc… Theo EMA/HMPC, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân được khuyên dùng là dưới 5%.

Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract: Chiết xuất hạt cây hồng hoa, thành phần chứa nhiều hoạt chất có tác dụng dược lí, cũng được ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất làm dịu da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.

Yeast Ferment Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Hydrogenated Lecithin: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – Emulsifying Agent; Suspending Agent- Nonsurfactant; SKIN CONDITIONING

Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin-Conditioning Agent -Occlusive; PERFUMING

Azadirachta Indica Leaf Extract:

Crataegus Cuneata Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract:

PCA Dimethicone: PCA Dimethicone là một loại silicone, có chức năng điều hòa tóc và da, phục hồi da, được ứng dụng trong một số loại serum, sữa tắm, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.

Vinegar: pH Adjuster

Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract:

Ipomoea Batatas Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Tromethamine: Fragrance Ingredient; pH Adjuster; BUFFERING; MASKING

Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Mentha Piperita (Peppermint) Flower/Leaf/Stem Extract:

Lactobacillus/Rye Flour Ferment:

Cichorium Intybus (Chicory) Root Extract: Chiết xuất cải diếp xoăn, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, giảm bong tróc và duy trì độ ẩm cho da, được thêm vào công thức của nhiều sản phẩm chăm sóc da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe.

Honey Extract: Chiết xuất mật ong, cung cấp các thành phần có tác dụng giữ ẩm, phục hồi và chống vi khuẩn, làm mịn da, tăng lưu thông máu và cải thiện vẻ bề ngoài của da. Thành phần này được Environment Canada Domestic Substance List đánh giá không gây độc, an toàn với sức khỏe con người.

Schizonepeta Tenuifolia Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract: SKIN PROTECTING

Sasa Veitchii Leaf Extract:

Actinidia Polygama Fruit Extract:

Camellia Sinensis Leaf Extract: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Phaseolus Angularis Seed Extract:

Anemarrhena Asphodeloides Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract: Chiết xuất bắp cải, chứa một số flavonoid, vitamin C, phenolic, … có tác dụng phục hồi da, được sử dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm và làm sạch da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Houttuynia Cordata Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract:

Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment: Not Reported; SKIN PROTECTING

Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Coriandrum Sativum (Coriander) Fruit/Leaf Extract:

Trimethylpentanediol/Adipic Acid/Glycerin Crosspolymer:

Diospyros Kaki Fruit Extract: Not Reported; SKIN PROTECTING; TONIC

Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract: Chiết xuất lá cây xô thơm, thành phần gồm các chất có khả năng tạo hương, làm mềm da, được ứng dụng trong các sản phẩm tắm, kem cạo râu, nước hoa, dầu gội và các sản phẩm làm sạch. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ thể ở liều lượng vừa phải.

Morus Bombycis Leaf Extract: Not Reported; SMOOTHING

Jasminum Sambac (Jasmine) Flower Extract:

Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract: Chiết xuất quả táo, chứa các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, tạo hương, điều hòa da, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR đánh giá an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất cam bergamot, được sử dụng như một thành phần tạo hương, cũng như dưỡng da nhờ các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, khử độc. Theo báo cáo của EMA/HMPC, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract: Chiết xuất củ cà rốt, chứa nhiều thành phần có tác dụng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống lão hóa, phục hồi, bảo vệ tóc và da. Hàm lượng thành phần này được khuyên dùng (an toàn cho sức khỏe) là không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Lycium Chinense Fruit Extract: Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyền quan trọng, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, … Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.

Video review Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream

EYE CARE // CHỌN KEM MẮT TỐT + XỬ LÝ THÂM MẮT + NẾP NHĂN + BỌNG MẮT ♡ QUIN

ĐẬP HỘP BỘ SU:M VÀNG TÁI SINH – SU:M37 LOSEC SUMMA

BỘ DƯỠNG TÁI SINH DA SUM37 LOSEC SUMMA ELIXIR SPECIAL SET 9 SẢN PHẨM

[MỸ PHẨM NHẬT BẢN] REVIEW 3 LOẠI KEM DƯỠNG MẮT THÍCH NHẤT!!!!

REVIEW & SWATCH SU:M37 SECRET ESSENCE SET | SKINCARE LÊN MEN SU:M37 THẬT XỊN! | LOVEAT1STSHINE

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


kem-duong-mat-su-m37-losec-summa-eliir-eye-cream-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Dưỡng Mắt Su:m37 Losec Summa Elixir Eye Cream Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 30 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Kem mắt Sum:37 losec summa -Sum vàng đẳng cấp
    Chị em nào chưa dùng kem mắt thì nhớ mua ngay nhé , hẳn là sum vàng đấy ạ bôi em này quá êm luôn, thâm nhăn hay khô thì chuẩn đét nhé !
    Tín đồ của Sum đã dùng sum rồi thì chắc chắn mê ngay! giúp tái sinh da, ngăn ngừa lão hóa sâu. Hồi sinh vẻ đẹp của làn da. Các thành phần lên men tự nhiên sẽ giúp bạn có làn da khỏe mạnh và lí tưởng.giúp bạn giữ độ ẩm, làm giảm quầng thâm, bọng mắt, cải thiện các vùng da bị nếp nhăn.
    THÀNH PHẦN THẢO DƯỢC Ủ LÊN MEN AN TOÀN:
    Kem dưỡng chống thâm vùng mắt Su:m37° Losec Summa Elixir Eye Cream có chứa các thành phần dinh dưỡng được lên men từ 10 loài cây giúp bạn duy trì làn da săn chắc xung quanh vùng mắt bằng cách cung cấp năng lượng thu được từ quá trình lên men tự nhiên lâu dài, giúp xóa bỏ các vết châm chim, thâm mắt, bọng mắt.

    Trả lời
  2. 25 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 3/5
    mình mua dạng gói rẻ mà dùng khá lâu.
    bao bì dày dặn, chất kem đặc bôi nó lâu khô lắm
    bôi xong như kích thích mắt buồn ngủ nữa
    dùng cũng chưa lâu nên chưa thấy hiệu quả mờ thâm mấy, sẽ vẫn tiếp tục dùng để thấy hiệu quả

    Trả lời

Viết một bình luận