[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm này nhé!
thanh-lan-mun-dau-den-clinique-blackhead-solutions-self-heating-blackhead-etractor-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: CLINIQUE

Giá: 667,000 VNĐ

Khối lượng: 20ml

Vài Nét về Thương Hiệu Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor

– Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor giúp giảm mụn đầu đen trong vòng 6 tuần
– Phương pháp điều trị nhẹ nhàng nhưng hiệu quả này sẽ loại bỏ mụn đầu đen mà không làm tổn thương da.
– Khi được dùng với nước, công thức độc đáo tạo ra cảm giác ấm áp nhẹ nhàng mở ra các lỗ chân lông bị tắc để dễ dàng loại bỏ bụi bẩn, dầu và các tạp chết.
– Giúp tạo ra một làn da sạch sẽ, mềm mại, không bóng dầu và giúp ngăn ngừa mụn đầu đen phát triển trong tương lai.

5 Chức năng nổi bật của Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn

20 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Polysilicone-12
  • Phenyl Trimethicone
  • Stearyl Glycyrrhetinate
  • Isododecane
  • Magnesium Sulfate
  • Pumice
  • Hydrogenated Lecithin
  • Bambusa Arundinacea Stem Extract
  • Polysorbate 20
  • PEG-10/Lauryl Dimethicone Crosspolymer
  • Silica
  • Caprylyl Glycol
  • Triethylhexanoin
  • Water
  • Isononyl Isononanoate
  • Dimethicone
  • Polysorbate 21
  • Acetyl Glucosamine
  • Diatomaceous Earth
  • Polyethylene

Chú thích các thành phần chính của Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor

Polysilicone-12:

Phenyl Trimethicone: Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Mặt Nạ Some By Mi Tea Tree Calming Sheet Mask Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Stearyl Glycyrrhetinate:

Isododecane: Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần trong mĩ phẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng ẩm, son lì, kem nền, mascara, dầu gội, … Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Magnesium Sulfate: Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nắng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.

Pumice: Abrasive; Bulking Agent; VISCOSITY CONTROLLING

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Bambusa Arundinacea Stem Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Polysorbate 20 :

PEG-10/Lauryl Dimethicone Crosspolymer:

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Serum Trị Sẹo Belif Anti Mask Correction Serum Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Triethylhexanoin: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Polysorbate 21:

Acetyl Glucosamine: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Diatomaceous Earth:

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Thanh Lăn Mụn Đầu Đen Clinique Blackhead Solutions Self-heating Blackhead Extractor.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em nguời dùng sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


thanh-lan-mun-dau-den-clinique-blackhead-solutions-self-heating-blackhead-etractor-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Viết một bình luận