[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Lót Too Faced Primed & Peachy Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Kem Lót Too Faced Primed & Peachy có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu TOO FACED này nhé!
kem-lot-too-faced-primed-peachy-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: TOO FACED

Giá: 780,000 VNĐ

Khối lượng: 120ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Lót Too Faced Primed & Peachy

– Kem Lót Too Faced Primed & Peachy ở dạng kem hơi đặc, sử dụng công nghệ Cooling làm mát giúp da mượt mà mát lạnh, dễ chịu và căng mọng hơn như sau khi đắp mặt nạ dưỡng chất.
– Chất kem có màu hồng phấn ánh nhũ nhẹ để làm tươi sáng sắc da hơn, che phủ gọn nhẹ những lỗ chân lông to sụ và để lại lớp finish matte cực ăn kem nền, giúp thực hiện hoá “giấc mơ” có lớp nền lâu trôi vẹn nguyên cả ngày của những cô nàng da dầu, và không thể kể thiếu đó chính là mùi hương của quả đào quen thuộc trong series Peach kinh điển của Too Faced..
– Có thể nói Kem Lót Too Faced Primed & Peachy có thể sử dụng một mình với những ngày bạn trót “lười biếng”, để sở hữu 1 làn da đẹp tự nhiên.

Hướng dẫn sử dụng Kem Lót Too Faced Primed & Peachy

– – Bước 1: Lấy một lượng kem lót nhỏ ra mu bàn tay rồi dùng ngón tay xoa nhẹ, sau đó chấm từng chấm nhỏ lên trán, dọc sống mũi, cằm và hai bên má. Tiếp tục dùng tay thoa đều những chấm kem đó để chúng nhanh chóng che phủ toàn bộ da mặt bạn.

– Bước 2: Lấy tiếp một lượng nhỏ nữa ra mu bàn tay rồi chấm lên các vùng da bị khuất trên mặt như khóe miệng, bọng mắt, xung quanh mũi và sống mũi. Với phần hõm má, bạn dùng ngón tay vừa chấm vừa tán nhẹ để kem thấm đều lên da mặt. Tiếp tục dùng chỗ kem còn lại với vai trò kem che khuyết điểm, che đi các nốt mụn, vết thâm hay nếp nhăn trên mặt.

– Bước 3: Tán thêm một chút kem nền lên vùng cằm dưới và cổ để không khiến da mặt trông trắng hơn da cổ. Bạn có thể dùng thêm kem che khuyết điểm nếu da có quá nhiều vết mụn hay rỗ.

6 Chức năng nổi bật của Kem Lót Too Faced Primed & Peachy

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

29 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
  • Magnesium Stearate
  • Sodium Polyacrylate Starch
  • Phenoxyethanol
  • Fragrance
  • Silica
  • Glycerin
  • Tocopherol
  • PVP
  • Talc
  • Xanthan Gum
  • Prunus Persica (Peach) Fruit
  • Water
  • Aluminum Hydroxide
  • Mica
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Polymethyl Methacrylate
  • Ethylhexylglycerin
  • Titanium Dioxide
  • Nylon 6/12
  • HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
  • Propanediol
  • Benzyl Benzoate
  • Lauroyl Lysine
  • Propylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
  • Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
  • CI 77491
  • Stearic Acid
  • Potassium Sorbate

Chú thích các thành phần chính của Kem Lót Too Faced Primed & Peachy

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer: Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Magnesium Stearate: Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

Sodium Polyacrylate Starch: Hỗn hợp của tinh bột với polymer của acrylate, có chức năng như một chất kết dính, chất làm bền nhũ tương, chất tạo màng, kiểm soát độ nhớt, ứng dụng trong nhiều sản phẩm như phấn mắt, sữa dưỡng ẩm, sữa rửa mặt, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Nước Lemonade Matte Addict Cushion Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Fragrance:

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

PVP: Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent – Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY CONTROLLING

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Prunus Persica (Peach) Fruit: Not Reported; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Mica: Bulking Agent

Polymethylsilsesquioxane: Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Polymethyl Methacrylate: Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây độc, nguy cơ gây ung thư.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Phủ Kiềm Dầu Đào Eglips Blur Power Pact Peach Edition Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Nylon 6/12: Absorbent; Bulking Agent; Opacifying Agent

HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer: Anticaking Agent

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Benzyl Benzoate: Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân, cũng như là một thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.

Lauroyl Lysine: Lauroyl lysine là một peptide tổng hợp từ lysine, một amino acid và lauric acid, một acid béo, được sử dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, điều hòa tóc và da, thành phần của nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân, đem lại cảm giác mịn màng, mềm mượt. Không có tác dụng không mong muốn nào liên quan đến thành phần này. Lauroyl lysine được EWG đánh giá là an toàn 100%.

Propylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate: Propylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate là ester của propylene glycol với caprylic/capric acid, được sử dụng như một thành phần duy trì độ ẩm cho da trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và mĩ phẩm. Theo báo cáo của CIR, thành phần này có thể có hàm lượng lên tới 51,8% trong một số sản phẩm, được công nhận là an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Ficus Carica (Fig) Fruit Extract: Chiết xuất quả sung, với các thành phần có ảnh hưởng tới sắc tố melanin, tốc độ chết đi của biểu bì, hàm lượng bã nhờn trên da, … giúp chống lại sự tăng sắc tố, mụn trứng cá, tàn nhang, nếp nhăn, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Stearic Acid:

Potassium Sorbate: Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới 0,2% không gây kích ứng cho con người.

Video review Kem Lót Too Faced Primed & Peachy

TẤT TẦN TẬT VỀ KEM LÓT ♡ PRIMER COLLECTION ♡ TRINHPHAM

REVIEW ♡ BỘ SƯU TẬP KEM LÓT (PART 1) ♡ PRIMER COLLECTION ♡ LINH CHI HA

KEM LÓT LÀ GÌ? ✨ CÁCH CHỌN KEM LÓT CHO TỪNG LOẠI DA // NY NGUYỄN

#3 TẠI SAO NÊN SỬ DỤNG KEM LÓT??? BEST PRIMERS FOR DRY SKIN – GAU ZOAN

UNBOXING HIGH-END HAUL | DIOR COSMETICS, TOO FACED, TEDDY BLACK BAG| HƯƠNG WITCH

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Lót Too Faced Primed & Peachy.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


kem-lot-too-faced-primed-peachy-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Lót Too Faced Primed & Peachy Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dùng thích dã man kí, giá thành lại ổn, lót thasy che được lỗ chân lông to với lớp makeup ăn da hơn á. Thích dã man, chưa có ý định đổi sang loại kem lót khác luôn í

    Trả lời
  2. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Nhìn bao bì rất là xinh nhé. Thơm mùi đào đặc trưng của nhà too faced. Mình dùng thì thấy khá dễ bôi và thấm nhanh, độ kiềm dầu thì ở mức khá.

    Trả lời
  3. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    em này dạng kem hơi đặc , chất kem thì có màu hồng phấn ánh nhũ nhẹ nên khi thoa lên sẽ làm tươi sáng tone da hơn , độ che phủ lỗ chân lông cũng ok lắm đó mọi người để lại cho mình 1 lớp finish cực ăn kem nền luôn ý . Cảm giác thoa lên da khá mịn và mướt nhưng hơi bột bột mà cảm giác vẫn rất thích luôn á
    mình có thêm 1 tips nho nhỏ cho mọi người là kết hợp em primed này với em PEACH PERFECT FOUNDATION sẽ tạo nên 1 lớp nền lâu trôi , bền cả ngày mà không gây nặng mặt nhaa.Bề mặt khá dày và khô nên rất thích hợp với những bạn da dầu nha
    và tất nhiên không thể không thiếu mùi thơm đặc trưng quả đào quen thuộc trong serie Peach của nhà too faced rồi , mùi nhẹ nhàng rất dễ chịu không có lẫn mùi tạp chất , những bạn nhạy cảm mùi hương như mình sẽ rất thích ấyy

    Trả lời
  4. 25 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    bao bì cưng ơi là cưng đó
    về giá cả mình thất hơi chát nhưng so với chất lượng thì nên mua dùng nhé.
    kem lót có mùi thơm nhẹ, da mình hơi có khuyết điểm nên sử dụng kem lót trước khi đánh cushion, kem lót này không chỉ kiềm dầu tốt mà còn giữ lớp make up lâu trôi

    Trả lời
  5. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dùng thích lắm, mình ngửi ko rõ mùi dừa lắm nhưng rất thơm, chất mịn dễ tán, bôi lên cảm giác như da đc dưỡng ẩm vậy. Lớp nền lên cx rất tiềm vào da. Điểm trừ là giá khá đắt nhưng đúng là tiền nào của nấy ????

    Trả lời

Viết một bình luận