[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++ Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++ có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu CLIO này nhé!
phan-nuoc-clio-stay-perfect-cover-cushion-spf50-pa-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: CLIO

Giá: 621,000 VNĐ

Khối lượng: 15g*2

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++

* Mô tả sản phẩm:
– Không lo trôi lớp nền trang điểm
– Giữ lớp nền mịn màng cả ngày, kết cấu xốp mịn ngăn lớp nền lâu trôi. Tạo lớp nền hoàn hảo cả ngày.
– Apply lên mặt vẫn mỏng nhẹ không hề bị bí da nhé, lớp nền hoàn hảo chỉ sau vài lần chạm nhẹ
– Ngoài ra, em này còn giúp điều tiết lượng dầu trên da
– Che phủ cả nốt sưng đỏ, tàn nhan đạm màu, khắc phục mọi vấn đề về da. Phủ mịn phần da không bằng phảng, che phủ lỗ chân lông hiệu quả, cho làn da mỏng nhẹ đẹp không tỳ vết
– Thành phần chiết xuất lá mâm xôi, có tác dụng cải thiện độ đàn hồi da, đồng thời cấp ẩm cho làn da từ sâu bên trong.

7 Chức năng nổi bật của Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

35 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
  • Rubus Idaeus (Raspberry) Leaf Extract
  • Iron Oxides
  • Homosalate
  • Simethicone
  • Magnesium Sulfate
  • Cyclopentasiloxane
  • Cyclohexasiloxane
  • Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer
  • PEG-10/Lauryl Dimethicone Crosspolymer
  • Silanetriol
  • Cetyl Diglyceryl Tris(Trimethylsiloxy)silylethyl Dimethicone
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Dipropylene Glycol
  • Trimethylsiloxysilicate
  • Butylene Glycol
  • Trimethoxycaprylylsilane
  • Caprylyl Glycol
  • Disteardimonium Hectorite
  • Methyl Trimethicone
  • Alcohol Denat.
  • Aluminum Hydroxide
  • Caprylyl Methicone
  • Polyglyceryl-2 Isostearate
  • Tocopherol/Wheat Polypeptides
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Titanium Dioxide
  • Ethylhexylglycerin
  • Adenosine
  • Alginic Acid
  • Ethylhexyl Salicylate (Octisalate)
  • Silica Dimethyl Silylate
  • Vinyl Dimethicone
  • Niacinamide
  • Sorbitan Sesquioleate

Chú thích các thành phần chính của Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++

Ficus Carica (Fig) Fruit Extract: Chiết xuất quả sung, với các thành phần có ảnh hưởng tới sắc tố melanin, tốc độ chết đi của biểu bì, hàm lượng bã nhờn trên da, … giúp chống lại sự tăng sắc tố, mụn trứng cá, tàn nhang, nếp nhăn, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Rubus Idaeus (Raspberry) Leaf Extract: Chiết xuất lá cây phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, … có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều loại serum, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm chứa SPF, … Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.

Iron Oxides: Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, nâu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.

Homosalate: Homosalate là một chất hữu cơ phổ biến trong các loại kem chống nắng, với chức năng hấp thụ, chống lại tác hại của tia UV. Thành phần này có thể bị hấp thụ qua da, cũng như nhiều thành phần chống UV khác, các nghiên cứu cho thấy thành phần này gần như không có độc tính.

Simethicone: Simethicone, hay simeticone, là một silicone có ứng dụng dược phẩm nổi bật là chữa đầy hơi, chướng bụng. Thành phần này là chất chống tạo bọt cho một số sản phẩm làm đẹp và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, simethicone an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Magnesium Sulfate: Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nắng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Nước ChouChou Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Cyclohexasiloxane: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.

Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của các acrylate, dimethicone, stearyl acylate, methacrylate. Chất này có tác dụng làm mềm da. Thành phần này được CIR đánh giá an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

PEG-10/Lauryl Dimethicone Crosspolymer:

Silanetriol:

Cetyl Diglyceryl Tris(Trimethylsiloxy)silylethyl Dimethicone:

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Trimethylsiloxysilicate: Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Trimethoxycaprylylsilane: Binder; Surface Modifier; BINDING; SMOOTHING

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Disteardimonium Hectorite: Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người khi dùng trong mĩ phẩm.

Methyl Trimethicone: Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nào chỉ ra các tác dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.

Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Caprylyl Methicone: Caprylyl Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất giữ ẩm, tạo cảm giác mềm mại cho da, là thành phần của một số loại son bóng, son môi, phấn mắt và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem chống lão hóa. Theo CIR, thành phần này hầu như an toàn khi tiếp xúc với da.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Má Dạng Kem Canmake Cream Cheek Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Polyglyceryl-2 Isostearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Tocopherol/Wheat Polypeptides:

Polymethylsilsesquioxane: Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Adenosine: Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Alginic Acid:

Ethylhexyl Salicylate (Octisalate): Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV FILTER

Silica Dimethyl Silylate: Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điều chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Vinyl Dimethicone: Not Reported; VISCOSITY CONTROLLING

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Sorbitan Sesquioleate: Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo báo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate an toàn với sức khỏe con người.

Video review Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++

CHỌN CUSHION MỊN VÀ LÂU TRÔI?

NHỮNG TIPS KHI SỬ DỤNG CUSHION – REVIEW 12 LOẠI CUSHION TY YÊU THÍCH | TY LÊ

CLIO STAY PERFECT COVER CUSHION REVIEW – 04 GINGER SHADE | IM_JENNYTWONG

SO SÁNH TOP 5 CUSHION DÀNH CHO DA DẦU CỦA HÀN (ESSANCE, CLIO, MERZY, APRIL SKIN, ABLACK) | CON THỎ

♡ CUSHION ĐỈNH CHO ĐEO KHẨU TRANG♡ CLIO KILL COVER FIXER CUSHION | TEST AND TRY SUNDAY ✨

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


phan-nuoc-clio-stay-perfect-cover-cushion-spf50-pa-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion SPF50+ PA++++ Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 25 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    mình cực thích phấn nước clio stay perfect cover này, phấn lên da mịn, che phủ tốt . bao bì sang chảnh, mình mua loại có lõi thay thế lại càng tiện nữa chứ.

    Trả lời
  2. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình thấy cushion này đánh lên rất mịn che được khuyết điểm và mình cảm thấy nó còn tốt hơn founwear nữa mà không ai review cả

    Trả lời
  3. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    thiết kế vỏ đẹp, chất phấn che phủ tốt, có dưỡng ẩm vừa phải, không phù hợp với bạn dầu quá nhiều

    Trả lời
  4. 24 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    bao bì sang chảnh
    chất mướt ,che phủ tốt ,tạo một lớp nền căng bóng cho da.không bị trắng bệch có spf nên mọi ng có thể không cần kem chống nắng .Giá ổn .Nên mua
    8/10

    Trả lời
  5. 36 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em cushion này mỏng nhẹ, có hiệu ứng làm mờ (blur) ổn, da bạn nào không quá nhiều khuyết điểm thì xài sẽ thấy thích, thoáng nhẹ, ít bị đọng vệt phấn ở các rãnh, mượt da. Còn da nhiều khuyết điểm thì độ che phủ chưa cao nha.

    Trả lời
  6. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình từng dùng bản founwear xp rồi nhưng k hài lòng lắm vì khả năng kiềm dầu nên quyết định giờ thử qua em này. Ít được mọi người chú ý hơn nhưng mình lại khá hài lòng về em nó. Ban đầu do mình dùng srm innisfree nên làm da mặt khô quá làm cushion apply lên da khá là khó tán đều mà còn bị khô nữa. Giờ mình dùng srm La Roche rồi mới thấy khá hài lòng về chất lượng của em cushion này. Khả năng kiềm dầu ổn hơn bản Founwear xp, tone màu thì vẫn là 04 hợp da mình. Packaging sang chảnh khỏi bàn rồi, giá thành tương đối rẻ vì có lõi refill thay thế. Giờ chỉ hy vọng mình tẩy trang cho kỹ để tránh lên mụn nữa là okie

    Trả lời
  7. 28 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình biết tới em này từ video của chị Chang Makeup nên đã mua về dùng thử. Vượt cả mong đợi của mình, em này lên da mướt mịn, tạo độ bóng nhẹ rất thích hợp với phong cách trang điểm kiểu Hàn xẻng luôn. Giá cả cũng rất ổn, nên recommend cho bạn nào thích kiểu make sương sương nhé. 🙂

    Trả lời
  8. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thiết kế hộp sang chảnh, đẹp. Hộp kèm thêm 1 lõi. Chất phấn mượt, che khuyết điểm tốt có độ chống nắng cao( SPF 50+PA++++) nhưng ko kiềm dầu tốt lắm.

    Trả lời

Viết một bình luận