[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MAYBELLINE này nhé!
phan-phu-maybelline-fit-me-matte-poreless-powder-12h-spf28-pa-oil-control-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: MAYBELLINE

Giá: 158,000 VNĐ

Khối lượng: 6g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control

– Hạt phấn Micro powder cho lớp nền mịn, nhẹ, không bóng dầu.
– Có đến 7 tông màu để lựa chọn với hạt màu nguyên chất, tiệp tông da tự nhiên
– Có khả năng kiềm dầu trong suốt 12h đồng hồ.
– Chống nắng SPF 28,PA+++ giúp da thoáng mịn, nhẹ nhàng.

5 Chức năng nổi bật của Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

24 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • D-limonene
  • Stearic Acid
  • Hexyl Cinnamal
  • Triisostearin
  • Ethylhexyl Methoxycinnamate
  • Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
  • Perlite
  • Magnesium Stearate
  • Silica
  • Linalool
  • Tocopherol
  • Talc
  • Caprylyl Glycol
  • Benzyl Salicylate
  • Citronellal
  • Aluminum Hydroxide
  • Titanium Dioxide
  • Ethylhexylglycerin
  • Hydroxycitronellal
  • Kaolin
  • Benzyl Alcohol
  • BHT
  • Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone

Chú thích các thành phần chính của Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

D-limonene:

Stearic Acid:

Hexyl Cinnamal: Fragrance Ingredient; MASKING

Triisostearin: Triisostearin hay glyceryl isostearate, là ester của glycerin và isostearic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất điều hòa da, dung môi, kiểm soát độ nhớt, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, kem dưỡng ẩm, phấn mắt, … Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Ethylhexyl Methoxycinnamate: Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hàm lượng octinoxate trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer: Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Perlite: Abrasive; Absorbent; Bulking Agent; Suspending Agent – Nonsurfactant

Magnesium Stearate: Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Nền Mịn Lì Fit Me Set Smooth Powder Set Smooth Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Benzyl Salicylate: Benzyl salicylate là ester của benzyl alcohol với salicylic acid, thường được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm như một chất tạo hương, hoặc chất hấp thụ tia UV. Theo báo cáo của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người, tuy nhiên có thể gây dị ứng.

Citronellal: Fragrance Ingredient; MASKING

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kem Nền L'oreal Infallible Stay Fresh Foundation Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Hydroxycitronellal: Hydroxycitronellal được điều chế từ citronellal, một hợp chất có nguồn gốc từ cây sả. Hydroxycitronellal có hương thơm nhẹ, được dùng như chất tạo mùi trong nước hoa, xịt tóc và các sản phẩm chăm sóc da. Hỗn hợp chứa trên 5% hàm lượng là chất này có thể gây kích ứng, vẩy nến. Tuy nhiên, hàm lượng Hydroxycitronellal được cho phép trong các loại mĩ phẩm là dưới 1% (tiêu chuẩn IFRA), an toàn với cơ thể người.

Kaolin:

Benzyl Alcohol: Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Ở nồng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất này không gây kích ứng. Hàm lượng benzyl alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 5%, và 10% đối với các loại thuốc nhuộm tóc.

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone: Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

Video review Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control

MAYBELLINE FIT ME MATTE PORELESS COMPACT POWDER SPF 28 PA+++ 12 H OIL CONTROL REVIEW

MAYBELLINE FIT ME MATTE AND PORELESS 12H OIL CONTROL POWDER REVIEW

MAYBELLINE FIT ME OIL CONTROL POWDER | REVIEW & WEAR TEST | DIENDIANA

REVIEW MAYBELLINE FIT ME! 230 – NÊN ĐÁNH PHẤN BẰNG CHỔI HAY BẰNG MÚT? – TRACY TRINH

MAYBELLINE FIT ME MATTE PORELESS COMPACT POWDER SPF 28 PA+++ 12 H OIL CONTROL REVIEW JUJUR

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


phan-phu-maybelline-fit-me-matte-poreless-powder-12h-spf28-pa-oil-control-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Phủ Maybelline Fit Me Matte Poreless Powder 12h SPF28 PA+++ Oil Control Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hộp phấn phủ khá xinh hơi nhỏ khi dùng lên mặt khá ok k bị bột k xuống tông quá nhanh kiềm dầu khá tốt sẽ mua lại

    Trả lời
  2. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    – Phấn phủ dùng mịn da, che phủ tốt làm cho da mình sau lớp nền được set lại mịn màng hơn.
    – Tuy nhiên cảm giác cầm hơi nhẹ tay, nhưng cái này mình thấy ko sao lắm, sản phẩm dùng tốt là đc. Nên thử lắm nhé mn

    Trả lời
  3. 25 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Giá thành em này khá rẻ, sử dụng ổn, khi đánh lên không bị bí, kiềm dầu khá tốt vùng chữ T. Mình có thể sẽ mua lại em này lần sau ^^

    Trả lời
  4. 25 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Giá thành rẻ
    Tone màu đẹp sáng da
    Mùi thơm nhẹ dễ chịu
    Độ che phủ cũng ổn
    Lớp nền mịn nhẹ mặt tự nhiên

    Trả lời
  5. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Giá thành rẻ hợp HSSV. Chất phấn mịn độ che phủ ổn, kiềm dầu thì tạm ổn. loại tròn này hộp đẹp hơn hộp vuông, bông phấn cũng to hơn loại vuông, mùi phấn thơm thơm, có tận 7 tone để lựa

    Trả lời
  6. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Màu phấn khá sáng mình mua màu 120, phấn đánh tệp vào da nhìn rất tự nhiên , mùi thơm dễ chịu
    Hộp phấn xinh , nhỏ gọn , mang đi tiện lợi
    Đánh giá 8/10

    Trả lời
  7. 31 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    về bao bì thì e này chắc tầm thường nhất trong các em maybelline mình từng sở hữu nhỉ.
    mình có tính ít khi thay đổi đa sói đồ make up của mình đều của maybelline ????????
    e này giá bình dân, mình mua chỉ để phủ sơ vùng chữ T sau khi dùng cushion nên thấy cũng ok

    Trả lời

Viết một bình luận