[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu COLOUR POP này nhé!
phan-mat-colour-pop-baby-got-peach-eye-palette-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: COLOUR POP

Giá: 360,000 VNĐ

Khối lượng: 8.1g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette

– Bảng Mắt ColourPop Baby Got Peach Eye Palette có tone hồng cam đào nhẹ nhàng. Xen kẽ những ô màu lỳ và nhũ nên các cậu cứ yên tâm là dễ dùng nhé. Chất phấn mê mẩn xưa nay khen mãi không hết, mềm mịn như bơ và cực kì pigmented đấy. Phù hợp dùng hàng ngày hoặc đơn giản yêu thích makeup.

3 Chức năng nổi bật của Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn

19 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Hexylene Glycol
  • Dimethiconol
  • Magnesium Stearate
  • CI 19140
  • Phenoxyethanol
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Silica
  • Talc
  • Caprylyl Glycol
  • Zinc Stearate
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • Dimethicone
  • Titanium Dioxide
  • Ethylhexylglycerin
  • CI 16035
  • CI 77499
  • Boron Nitride
  • Lauroyl Lysine

Chú thích các thành phần chính của Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Hexylene Glycol: Hexylene Glycol là một alcohol không màu, có mùi thơm nhẹ, thường được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất ổn định nhũ tương, dung môi, chất tạo hương, chất làm mềm da, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, tóc, xà phòng, mĩ phẩm, … Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm thường không quá 25%, an toàn với làn da. Sản phẩm với nồng độ Hexylene glycol cao hơn có thể gây kích ứng.

Dimethiconol: Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không gây kích ứng cho mắt cũng như da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.

Magnesium Stearate: Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Kem Baby Bright Lip & Cheek Matte Tint Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Zinc Stearate: Muối kẽm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Cosmetics Database đánh giá đây là thành phần ít gây độc.

Synthetic Fluorphlogopite: Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Kẻ Mắt Dạng Gel E.L.F Cream Eyeliner Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

CI 16035:

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Boron Nitride: Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điều hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong mĩ phẩm có thể lên tới 25%. Không có rào cản pháp lí nào đối với chất này trong việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo nào liên quan đến ảnh hưởng xấu của chất này tới sức khỏe con người.

Lauroyl Lysine: Lauroyl lysine là một peptide tổng hợp từ lysine, một amino acid và lauric acid, một acid béo, được sử dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, điều hòa tóc và da, thành phần của nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân, đem lại cảm giác mịn màng, mềm mượt. Không có tác dụng không mong muốn nào liên quan đến thành phần này. Lauroyl lysine được EWG đánh giá là an toàn 100%.

Video review Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette

EYES MAKE UP WITH BABY GOT PEACH COLOURPOP PALETTE | YEN DAO BEAUTY

REVIEW 10 BẢNG MẮT TỤI MÌNH ĐÃ DÙNG (HUDA BEAUTY, COLOURPOP, ROMAND, 3CE…) | TRANG & TIÊN

MÀU MẮT SỬ DỤNG HẰNG NGÀY | REVIEW | BY THƯ

COLOURPOP BABY GOT PEACH ⋆ 3 LOOKS, REVIEW + COMPARISONS!

LIỆU BẢNG MẮT GUICAMI 9 Ô CÓ PHẢI LÀ "DUPE" CỦA BẢNG MẮT COLOURPOP?

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để trang điểm làm đẹp hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


phan-mat-colour-pop-baby-got-peach-eye-palette-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Mắt Colour Pop Baby Got Peach Eye Palette Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 33 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    bao bì đẹp, có kiếng to tiện lợi để make up cả mặt khi quên đi du lịch đem theo kiếng. chất phận mịn, lì với matte và cực kì lấp lánh với kim tuyến luôn. dễ dùng cho những bạn make up k chuyên nhưng k kém phần đáng yêu

    Trả lời
  2. 30 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Màu nhẹ nhàng, phù hợp cho style bánh bèo châu Á. 1 số màu nhìn chói trên bảng mắt nhưng lấy ít phấn & tán nhẹ thì nhìn dịu hơn.
    Chất phấn: Lên màu tốt, dễ tán
    Màu: Ko có màu đậm để nhấn đuôi mắt, khó đánh kiểu mắt khói
    P/s: có 1 ô glitter, siêu long lanh nhưng cần cẩn thận nếu dùng để tránh xước hay bị rơi vào mắt

    Trả lời
  3. 17 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình là fan bự nhà colour pop, giá bình dân và siêu xinhhhhh. Chất phấn mịn và lên đúng màu. Mình không muốn viết dài tại em này không có gì để chê đâu nhó:3

    Trả lời
  4. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Úi xùi chụp được cái ảnh xinh như ảnh mạng nhìn mà ấm lòng ????
    ???? Những sản phẩm nhà colour pop luôn là giá bình dân nhưng chất lượng thì siêu tốt.
    ???? Bảng màu đa dạng màu từ lì tới bắt sáng, óng ánh.
    ???? Khối lượng mỗi ô nhiều nên dùng được khá lâu
    ???? Phấn lâu trôi, mùi thơm lắm ạ.
    ????Sẽ mua lại.
    Sợ m.n chê cái ảnh sịn sò kia mạng nên em up ảnh cam thường cho m.n ạ ????‍♀️

    Trả lời
  5. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    hộp xinh xỉu dễ cầm mà giá cũng khá oke nữa, phấn mịn dễ tán chỉ có điều k giữ lâu lắm, tone hồng nhẹ rất dễ thương dễ sử dụng, ưng cái hộp ghê có gương xiu bự dùng cực thích luôn, lên màu k chuẩn lém

    Trả lời
  6. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mua về nhìn cái màu nó nhạttttt chán chả muốn dùng
    Bao bì chắc chắn, có gương to có thể dùng làm gương make up luôn
    Ô phấn khá nhỏ ( do mình dùng bảng BHcosmetics thấy ô phấn to đùng quen mắt rồi ấy )
    Tuy nhiên thì màu phù hợp với các bạn nữ thích nhẹ nhàng, bánh bèo một chút, mình nhìn vào màu chả muốn đụng luôn
    Chưa dùng nên cũng chưa rõ về chất phấn ????

    Nhân tiện thì mình muốn nhượng lại em này chỉ 300k ( chưa 1 lần chạm cọ ) – Liên hệ 0907026938 ????

    Trả lời
  7. 26 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Đầu tiên thiết kế chắc tay, vỏ nhựa, bao bì siêu xinh. Có gương kaf bảng phấn mắt nào cũng nên có
    Màu bền. Mình makeup cho cô dâu từ 1h sáng tới 7h tối màu vẫn như ban đầu
    Chất phấn mịn. Dễ tán.
    Điểm trừ là quá dễ để bể, lâu lâu rớt ô nọ, ô kia. Mình phải dùng keo 502 để cố định lại
    Hạt nhũ bự dễ bị bể. Hơi hao ô đó

    Trả lời
  8. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    bao bì đẹp cưng xĩu luôn, chất phấn mịn, dễ tán, make up siêu dễ mà hợp với nhiều phong cách, 100 điểm luôn nhưng mà trừ 1 vì hơi đắt 🙁

    Trả lời
  9. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    hộp xinh xỉu dễ cầm mà giá cũng khá oke nữa, phấn mịn dễ tán chỉ có điều k giữ lâu lắm, tone hồng nhẹ rất dễ thương dễ sử dụng, ưng cái hộp ghê có gương xiu bự dùng cực thích luôn, lên màu k chuẩn lém

    Trả lời
  10. 26 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Phấn lên màu chuẩn, chất phấn mịn , đẹp. Makup màu mắt giữ được cả ngày mà k bay màu. Rất thích

    Trả lời

Viết một bình luận