[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son 3CE Slim Velvet Lip Color Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Son 3CE Slim Velvet Lip Color có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu 3CE này nhé!
son-3ce-slim-velvet-lip-color-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: 3CE

Giá: 420,000 VNĐ

Khối lượng: 3,2g

Vài Nét về Thương Hiệu Son 3CE Slim Velvet Lip Color

– Không còn kiểu vỏ truyền thống là thỏi vuông vức 4 góc hình chữ nhật mà hãng đã lấy thiết kế của son kem velvet tint để dành cho BST son thỏi mới này.
– Son 3CE SLIM VELVET LIP COLOR giúp môi mềm ,đặc biệt thỏi son này rất lau trôi,lên màu đẹp ,giúp bạn tự tin hơn.

Hướng dẫn sử dụng Son 3CE Slim Velvet Lip Color

– Thoa trực tiếp lên môi

5 Chức năng nổi bật của Son 3CE Slim Velvet Lip Color

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá

52 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Rosa Centifolia Flower Oil
  • Citrus Aurantium Amara (Bitter Orange) Flower Oil
  • Diglyceryl Sebacate/Isopalmitate
  • Dimethicone Crosspolymer
  • CI 19140
  • Vanilla Planifolia Fruit Extract
  • Diphenyl Dimethicone/Vinyl Diphenyl Dimethicone/Silsesquioxane Crosspolymer
  • Silica
  • Polyglyceryl-2 Diisostearate
  • Iris Versicolor Extract
  • Ethylhexyl Hydroxystearate
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Trimethoxycaprylylsilane
  • Caprylyl Glycol
  • Cananga Odorata Flower Oil
  • Diisostearyl Malate
  • Polyglyceryl-2 Triisostearate
  • Polypropylsilsesquioxane
  • Pelargonium Graveolens Flower Oil
  • Pogostemon Cablin Oil
  • Copaifera Officinalis (Balsam Copaiba) Resin
  • Water
  • Withania Somnifera Root Extract
  • Isoamyl Laurate
  • Titanium Dioxide
  • Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
  • Paraffin
  • Sorbitan Isostearate
  • Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
  • VP/Hexadecene Copolymer
  • Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
  • Helichrysum Italicum Flower Oil
  • Glyceryl Caprylate
  • Basic Red 76
  • Ferula Galbaniflua (Galbanum) Resin Oil
  • Polyethylene
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
  • Artemisia Absinthium Extract
  • Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
  • Myrtus Communis Oil
  • Isoeicosane
  • Spiraea Ulmaria Extract
  • Vanilla Tahitensis Fruit Extract
  • Iron Oxides
  • Rose Flower Oil
  • Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
  • Microcrystalline Wax
  • Simethicone
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
  • Cedrus Atlantica Bark Oil

Chú thích các thành phần chính của Son 3CE Slim Velvet Lip Color

Rosa Centifolia Flower Oil: Fragrance Ingredient; MASKING; TONIC

Citrus Aurantium Amara (Bitter Orange) Flower Oil: Tinh dầu chiết xuất từ hoa cây cam đắng, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, điều hòa da … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, chiết xuất hoa cam đắng an toàn với sức khỏe con người.

Diglyceryl Sebacate/Isopalmitate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Dimethicone Crosspolymer: Silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng các dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Vanilla Planifolia Fruit Extract: Chiết xuất quả cây vani lá phẳng, chứa các thành phần điều hòa da, giúp bảo vệ, dưỡng ẩm, tạo cảm giác mềm mượt cho da. Ngoài ra thành phần này được sử dụng như một chất tạo hương vị cho sản phẩm. Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Diphenyl Dimethicone/Vinyl Diphenyl Dimethicone/Silsesquioxane Crosspolymer: Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, được sử dụng trong một số loại phấn mắt.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Polyglyceryl-2 Diisostearate: Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Iris Versicolor Extract: Chiết xuất hoa diên vĩ xanh, chứa các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, làm mềm da, có hương thơm. Được sử dụng trong một số sản phẩm làm sạch da, sữa rửa mặt, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.

Ethylhexyl Hydroxystearate: Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt, chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che khuyết điểm, blush, … Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Dưỡng Môi Sidmool Centella Lip Essence Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Trimethoxycaprylylsilane: Binder; Surface Modifier; BINDING; SMOOTHING

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Cananga Odorata Flower Oil: Tịnh dầu chiết xuất từ hoa ngọc lan tây, thành phần chủ yếu gồm các terpenoid, flavonoid có hương thơm dễ chịu, giúp giải tỏa stress, cũng như điều hòa da, tóc. Theo một công bố trên Elsevier Food and Chemical Toxicology, sản phẩm này nên được sử dụng điều độ. Lạm dụng chiết xuất ngọc lan tây có thể gây nhức đầu hay mẫn cảm.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Polyglyceryl-2 Triisostearate: Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Polypropylsilsesquioxane: Binder; Film Former; FILM FORMING

Pelargonium Graveolens Flower Oil:

Pogostemon Cablin Oil: Tinh dầu hoắc hương, chứa thành phần có hương thơm gỗ tự nhiên, giúp làm se da, phục hồi da, được sử dụng trong nhiều sản phẩm kem nền, sữa dưỡng ẩm, xà phòng, sữa tắm, nước hoa, … Thành phần này được đánh giá 95% an toàn theo Cosmetics Database, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho một số người có da nhạy cảm.

Copaifera Officinalis (Balsam Copaiba) Resin: Film Former; Fragrance Ingredient

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Withania Somnifera Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Isoamyl Laurate: Isoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, chức năng như một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, … Theo báo cáo của CIR, ành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Olea Europaea (Olive) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nắng. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil: Tinh dầu chiết xuất từ cam, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo công bố của CIR, tinh dầu cam an toàn với sức khỏe con người.

VP/Hexadecene Copolymer: Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent – Nonsurfactant; Viscosity IncreasingAgent – Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY CONTROLLING

Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất cam bergamot, được sử dụng như một thành phần tạo hương, cũng như dưỡng da nhờ các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, khử độc. Theo báo cáo của EMA/HMPC, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Helichrysum Italicum Flower Oil:

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Basic Red 76 :

Ferula Galbaniflua (Galbanum) Resin Oil:

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil: Chiết xuất từ hạt cây hướng dương, chứa một số vitamin như A, C, D và carotenoid, acid béo, giúp giữ ẩm cho da, giảm bong tróc, giảm tác hại của tia UV, thường được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, sữa tắm, dầu gội đầu, kem chống nắng, sản phẩm dùng cho em bé, sản phẩm chăm sóc môi. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Artemisia Absinthium Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil: Tinh dầu chiết xuất từ vỏ bưởi, được ứng dụng trong kem dưỡng da và mặt nạ, trong mặt nạ bọt, dầu gội và sữa dưỡng thể bởi chức năng làm se, điều hòa da và hương thơm dễ chịu mà nó mang lại. Theo CIR, sản phẩm chứa thành phần này an toàn với người sử dụng.

Myrtus Communis Oil: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; TONIC

Isoeicosane: Isoeicosane là một hidrocacbon dạng sáp, có tác dụng như một thành phần làm mềm, điều hòa da, được dùng trong một số loại kem nền, kem che khuyết điểm, sữa dưỡng ẩm, blush, … Thành phần này được CIR đánh giá an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Spiraea Ulmaria Extract: Chiết xuất cây Spiraea Ulmaria (họ hoa hồng), chứa một số hoạt chất giúp phục hồi da, được ứng dụng trong một số sản phẩm sữa tắm, kem chống nẻ, serum, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại cho cơ thể.

Vanilla Tahitensis Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Iron Oxides: Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, nâu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.

Rose Flower Oil: Tinh dầu chiết xuất hoa hồng, chứa các hợp chất thiên nhiên có hương thơm dễ chịu, thường được dùng làm chất tạo hương hoa hồng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo healthline.com, không nên lạm dụng thành phần này, bởi chiết xuất hoa hồng có thể gây kích ứng khi tiếp xúc trên da với một lượng lớn.

Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate:

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

Simethicone: Simethicone, hay simeticone, là một silicone có ứng dụng dược phẩm nổi bật là chữa đầy hơi, chướng bụng. Thành phần này là chất chống tạo bọt cho một số sản phẩm làm đẹp và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, simethicone an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer: Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Cedrus Atlantica Bark Oil:

Video review Son 3CE Slim Velvet Lip Color

PHIM KINH DỊ: SWATCH 15 MÀU SON 3CE SLIM VELVET LIP COLOR ☑️

3CE SLIM VELVET LIP COLORS | 15 SHADES SWATCHES ???? NEW 2020

BIYW REVIEW CHAPTER: #117 3CE SLIM VELVET LIP COLOR SWATCH & REVIEW

3CE SLIM VELVET LIP COLOR SWATCH & REVIEW | THỎI SON LÌ "SIÊU ỐM" MỚI NHẤT CỦA STYLENANDA

3CE SLIM VELVET LIP COLOR FULL SWATCHES & REVIEW

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son 3CE Slim Velvet Lip Color .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để trang điểm làm đẹp hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


son-3ce-slim-velvet-lip-color-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son 3CE Slim Velvet Lip Color Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    không biết sao chứ em dùng son này nó bình thường á mọi người vẫn dưỡng môi bình thương mà bôi lên nó nhanh trôi gì đâu màu còn hơi khô ???? hay do bản thân em không hợp nhỉ ??
    về thiết kế thì nhỏ gọn xinh

    Trả lời
  2. 16 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    – thân son nhỏ nhẹ , siêu nhỏ luôn ấy , thon gọn lắm nha
    – chất son mịn , hơi khô xíu , thơm
    – màu cam của dòng này hơi bị đỉnh , 1 màu cam cháy rất rất đỉnh cho ai da ngăm theo tone tây nha :)))
    – giá thành khá oke , mình mua 350 lúc mới ra á
    9/10 sẽ mua lại nhaaaaaa

    Trả lời
  3. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    3ce Slim Velvet Lip Color

    Khác với thiết kế trùng màu son bên trong thường thấy của 3ce, bạn Slim Velvet màu đen tuyền từ vỏ đến thân son, chỉ có in logo và shade màu dưới đáy son. Đúng với cái tên Slim, thân son hình trụ thanh mảnh, thuôn dài, có thể nói thiết kế không xấu nhưng khá đơn điệu.

    Son có mùi rất nhẹ nhàng, chất son mịn,đánh nhẹ môi, mình chưa thử các màu sáng hay nude nhưng với màu mình có thì chất son rất rất thích, dẹp bỏ hết định kiến của mình về “son 3ce khô môi”. Son pigmented, màu lên đậm, đầu son vát chéo, cũng dễ dàng khi apply.

    Mình có màu Fluffy red, Kang Sora đánh màu này thì xịn sò rồi, hơi tiếc là màu lên môi mình đỏ không quá đặc biệt, không phải đỏ gạch mình mong muốn.

    Đây vẫn là thỏi son có công thức rất ổn, bảng màu rất đa dạng, đáng đồng tiền bát gạo.

    Trả lời
  4. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Nên dưỡng môi ẩm từ trước, môi ẩm, mướt thì đánh son mới đẹp nhaa:D
    Nếu ăn uống mạnh sẽ trôi tuột hết son nha:)), kể cả uống nước vẫn sẽ trôi son đáng kể luôn :((

    Ấn tưởng bởi vẻ bề ngoài nhỏ nhỏ xinh xinh và chất son thì vô cùng mịn, lên màu chuẩn; nhưng để lâu sẽ thấy khô môi lắm :(( vậy nên các nàng có thể thoa chút dưỡng trc khi đánh

    Trả lời
  5. 21 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    son lên màu chuẩn rất đẹp và nhẹ môi nhưng do ko có chất dưỡng môi nên làm môi mình khô rất nhanh độ bám màu khá

    Trả lời
  6. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    * Thiết kế hình ống trụ nhỏ gọn, dễ đem theo. Dạng thỏi màu đen, bên ngoài in nhãn hiệu đặc trưng của 3ce. nói chung hong có gì nổi bật
    * chất son : sáp nhưng hong khô, khi thoa rất mướt môi. nhưng đối với các bạn môi khô nên dưỡng ẩm kỉ trước khi thoa lên để hong lộ vân môi nha
    * về màu : lên môi rất đẹp, mình đang xài thỏi màu đỏ đất #fluffyred và cam đất
    Nói chung cũng khá ổn cho một em son sáp hông gây ra khô môi

    Trả lời
  7. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Màu lên chuẩn nhưng với mình thì dòng son này hơi khô dù mình đã dưỡng trước khi sử dụng hoặc quen do mình quen dùng son dạng kem hơn.

    Trả lời
  8. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Son nhỏ gọn tiện lợi để đem theo k chiếm diện tích , màu son lên môi đẹp mềm mịn khi ăn uống sẽ còn lại trên môi một lớp tint khá tự nhiên

    Trả lời
  9. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    thỏi son nhỏ xinh, mk có mua màu fluppy red nhưng mà màu lên môi mình nó lại kiểu đỏ hồng, mình ko thích lắm nhưng chất son thì ổn ko khô môi ❤

    Trả lời
  10. 27 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Thỏi son nhỏ nhỏ xinh xinh nhìn rất sang, chất son lì tô lên môi nếu không tô dưỡng sẽ thấy hơi bị khô môi còn tô thêm son dưỡng thì lại thấy nhanh trôi son :))).

    Trả lời

Viết một bình luận