[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu ESPOIR này nhé!
son-espoir-couture-lip-fluid-velvet-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: ESPOIR

Giá: 369,000 VNĐ

Khối lượng: 7g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet

* Chỉ cần một lần sử dụng Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet, chắc chắn bạn sẽ có thể sở hữu ngay bờ môi mềm mại cùng lớp son mỏng vô cùng tự nhiên.
– Với phiên bản son kem hoàn toàn mới, chất son dạng lỏng, không bóng như gloss, cũng không quá đặc như mousse mà đây là một loại son khiến đôi môi mọng mướt mềm mại. Những khách hàng không thích sự khô ráo của dòng son thỏi của Espoir chắc chắn sẽ hài lòng với thỏi son đáng yêu này. Mùi thơm, Màu son đẹp với 7 gam màu nổi bật, bền màu.
– Chất Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet lên màu cực đẹp, luôn nằm trong top những loại son đẹp nhất của Hàn. Rất bền màu, lâu trôi và cực kỳ nhẹ môi. Son cho cảm giác mềm mại chứ không hề khô cứng khó chịu.

2 Chức năng nổi bật của Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm

22 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Kaolin
  • CI 15850
  • Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  • Dextrin Palmitate
  • Trioctyldodecyl Citrate
  • Trisiloxane
  • CI 15850:1
  • Polyglyceryl-2 Diisostearate
  • Silica
  • Fragrance
  • Polyhydroxystearic Acid
  • Propylene Carbonate
  • Polyglyceryl-2 Triisostearate
  • Diisostearyl Malate
  • Disteardimonium Hectorite
  • Dehydroacetic Acid
  • Dimethicone
  • Titanium Dioxide
  • Synthetic Wax
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • Polyethylene

Chú thích các thành phần chính của Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Kaolin: Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử dụng.

CI 15850: Colorant

Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer: Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Mặt Nạ Môi Care:Nel Berry Lip Night Mask Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Dextrin Palmitate: Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, … Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Trioctyldodecyl Citrate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

Trisiloxane: Trisiloxane là một silicone, có tác dụng chống tạo bọt, điều hòa da. Theo CIR, thành phần này không gây kích ứng, dị ứng, được coi là không có độc tính.

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Polyglyceryl-2 Diisostearate: Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Fragrance:

Polyhydroxystearic Acid: Suspending Agent – Nonsurfactant; EMULSIFYING

Propylene Carbonate: Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo báo cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này không gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.

Polyglyceryl-2 Triisostearate: Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Disteardimonium Hectorite: Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người khi dùng trong mĩ phẩm.

Dehydroacetic Acid: Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Môi MAC Matte Lipstick Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Synthetic Wax: Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Video review Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet

[REVIEW] THỎI SON KEM ĐẸP NHẤT 2019!?! | ESPOIR COUTURE LIP FLUID VELVET

(최초 공개⚠️) 신상 에스쁘아 꾸띄르 립 플루이드 벨벳 ????전 색상 발색 & 리뷰 _ 리얼 검증 영.업.왕????/ ESPOIR COUTURE LIP FLUID VELVET REVIEW

[SWATCH & REVIEW] MY TOP 6 LIPSTICKS IN 2019 | 6 THỎI SON MÌNH DÙNG NHIỀU NHẤT 2019 | BY @YNDINH

SON MÔI HÀN QUỐC – SON ESPOIR COUTURE LIP FLUID VELVET

ESPOIR COUTURE LIP FLUID VELVET-REVIEW TERLENGKAP

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để trang điểm làm đẹp hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


son-espoir-couture-lip-fluid-velvet-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Espoir Couture Lip Fluid Velvet Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Dòng son kem có màu Modest huyền thoại????Tuy nhiên mình vẫn khuyến khích các bạn muốn mua son kem thì không nên mua cây này nhé.
    Cá nhân mình sử dụng thấy lúc mới đánh lên rất mềm smooth tuy nhiên dễ dàng cảm nhận được là không bám trên môi. Và y như rằng ăn uống cái là môi bạn sẽ chẳng còn tẹo nào. Son này thích hợp cho mấy bạn HSSV hay makeup nhẹ đi học, hoặc để lâu ít ăn uống trong thời gian đó. Mà mấy bạn cũng đừng mừng vội????Vì son sẽ khô lại 1 thời gian sau đó và bắt đầu đóng bột ngay môi và đương nhiên nó cũng vẫn chả dính tẹo nào????
    Điểm mình cho là. 7.0/10

    Trả lời
  2. 33 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    chất son dạng lỏng, không bóng như gloss, cũng không quá đặc như mousse mà đây là một loại son khiến đôi môi mọng mướt mềm mại. ????????????

    Trả lời
  3. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Dạo mới tập tành quẹt son thì mình đã rơi ngay vào lưới tình với em này các bạn ạ. Phải nói là với 1 đứa cuồng mùi hương như mình thì việc mê mẩn em này là việc ko thể tránh khỏi. Em ý có mùi hương dìu dịu dễ ngửi, màu lên chuẩn mượt, tuy nhiên cần phải có 1 lớp son dưỡng mỏng để đỡ bị lên vẩy môi. Thiết kế em này khá đẹp, chắc chăn. Điểm trừ nhỏ là bay màu nhanh hic hic

    Trả lời
  4. 22 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dòng này hãng có nói không phải lì cũng không phải bóng nên nó không thể quá lì trên môi được. Nên mình có đọc thì có bạn review tội cho em nó quá
    1.Lên môi rất mướt và chuẩn màu, không khô đâu.
    2.Mình không yêu cầu phải quá lì hay lì như son Matte nên em này đã là ổn.
    3. Cầm lên hơi bị đã tay
    Nhưng mình sẽ vote tốt cho ẻm vì giá em này rất tốt vì là dòng trung nên không quá đắt. Chất kem như thế là ổn rồi không đòi hỏi gì hơn đâu ????

    Trả lời
  5. 32 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Ta nói son gì mà mùi thơm và mềm mại không hề bị khô và bột gì cả. Dùng em này chim ưng dã man luôn ấy.????????????

    Trả lời
  6. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Mua màu hồng đất tuy nhiên k ưng chất son vì lỏng và k hám môi. Màu hồng đất nhưng lên sắc neon. 🙁

    Trả lời

Viết một bình luận