[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Mac Patentpolish Lip Pencil Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Son Mac Patentpolish Lip Pencil có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MAC này nhé!
son-mac-patentpolish-lip-pencil-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: MAC

Giá: 602,000 VNĐ

Khối lượng: 2.3g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Mac Patentpolish Lip Pencil

– Cấu trúc son chứa rất nhiều dưỡng nên khi thoa lên môi cho cảm giác rất mềm và không hề cho cảm giác môi bị khô.
– Với công thức tan đều trên da, son đem lại cho bạn một đôi môi mượt mà rạng rỡ, bóng nhẹ vừa đủ cho cảm giác nhẹ nhàng như không trang điểm, không gây cảm giác dính rít khó chịu.
– Độ lên màu và độ bám tốt với màu sắc tươi tắn trẻ trung cùng lớp son bóng nhẹ mang lại một làn môi mọng nước, căng tràn sức sống.

Hướng dẫn sử dụng Son Mac Patentpolish Lip Pencil

– Tô son trực tiếp lên môi.

5 Chức năng nổi bật của Son Mac Patentpolish Lip Pencil

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

35 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Dicalcium Phosphate
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Polyglyceryl-3 Diisostearate
  • Squalane
  • Octyldodecanol
  • Bismuth Oxychloride
  • Fragrance
  • Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
  • Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate
  • Tocopherol
  • Yellow 6 Lake
  • CI 77492
  • Caprylyl Glycol
  • Polybutene
  • Diisostearyl Malate
  • Disteardimonium Hectorite
  • Water
  • Mica
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • Titanium Dioxide
  • Synthetic Wax
  • CI 77499
  • Alcohol
  • Polyethylene
  • Tin Oxide
  • Carmine
  • CI 77491
  • Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
  • CI 15850

Chú thích các thành phần chính của Son Mac Patentpolish Lip Pencil

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Dicalcium Phosphate: Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ ít tan trong nước, được sử dụng như một thành phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an toàn cho làn da.

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Polyglyceryl-3 Diisostearate: Polyglyceryl-3 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 39% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm. Các thí nghiệm với chất này cho thấy Polyglyceryl-3 Diisostearate hầu như không gây kích ứng.

Squalane: Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu quả cho da. Theo đánh giá của CIR, chất này ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho da.

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Bismuth Oxychloride: Bismuth oxychloride là thành phần có nguồn gốc từ muối khoáng chứa bismuth, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm như kem nền, phấn mắt, blush, bronzer, … nhue một chất tạo màu. Thành phần này có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như bít lỗ chân lông, kích ứng da, mẩn đỏ. Bismuth oxychloride được FDA cấp phép cho các sản phẩm cho da nói chung và quanh vùng mắt, nhưng không dành cho son môi.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Kem Lì 3CE Velvet Lip Tint Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Fragrance:

Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate: Binder; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-ConditioningAgent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMULSIFYING; SKIN CONDITIONING; SMOOTHING; VISCOSITY CONTROLLING

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Yellow 6 Lake:

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Disteardimonium Hectorite: Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người khi dùng trong mĩ phẩm.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Mica: Bulking Agent

Synthetic Fluorphlogopite: Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Shu Emura Rouge Unlimited Supreme Matte Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Synthetic Wax: Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Alcohol: Alcohol (hay alcohol) là tên gọi chỉ chung các hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Tùy vào cấu tạo mà alcohol có những ứng dụng khác nhau như tạo độ nhớt, dưỡng ẩm, diệt khuẩn, … Đa số các alcohol an toàn với sức khỏe con người. Một số alcohol có vòng benzen có thể gây ung thư nếu phơi nhiễm ở nồng độ cao, trong thời gian dài.

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Tin Oxide: Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là 1,3%.

Carmine: Carmine, hay CI 75470, là muối nhôm của carminic acid, một chất tạo màu đỏ được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một phụ gia tạo màu(E120) cũng như trong một số loại mĩ phẩm trang điểm, sơn móng tay. Theo EWG, Carmine được đánh giá là không độc hại hay gây nguy hiểm. Các trường hợp dị ứng với carmine là hiếm gặp.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate:

CI 15850: Colorant

Video review Son Mac Patentpolish Lip Pencil

MAC PATENTPOLISH LIP PENCIL REVIEW

M.A.C PATENTPOLISH | LIP SWATCHES

(ENGCC) ???? BEST OF M.A.C LIPSTICKS – TOP 8 MÀU SON M.A.C ĐÁNG MUA NHẤT | TRANG & TIÊN

БЛЕСК ДЛЯ ГУБ MAC PATENTPOLISH LIP PENCIL

REVIEW 7 MÀU SON HUYỀN THOẠI BÁN CHẠY NHẤT CỦA MAC | SIÊU SALE 50% DUY NHẤT 11/11 !!!

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Mac Patentpolish Lip Pencil.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để trang điểm làm đẹp hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


son-mac-patentpolish-lip-pencil-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Mac Patentpolish Lip Pencil Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 34 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Tr số các e kẻ môi thì e này vẫn cứ là Numberone ấy. Chả tìm đc nhược điểmnào cả, test xong là muốn mua liền????????

    Trả lời
  2. 35 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Sp lúc bôi lên mình thấy bị khô lắm,vân môi lộ rất dõ. Nếu dùng 1 chút son dưỡng trc khi sử dụng thì sẽ đỡ hơn. Lên màu cũng k ok lắm nên mình k thích :))))

    Trả lời
  3. 42 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đây là e son yêu quý nhất của mị. Chỉ cần đánh son thôi là đã tháy khuôn mặt như bừng sáng r ấy. N là dạng bút nên khá dễ sd. Màu mk đg sd là màu Fearless, n còn ó màu hồng giống hoa lan nữa ấy, thực sự rất đẹp????

    Trả lời
  4. 36 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Em này dùng thật tuyệt, thoa lêm môi mình cảm thấy mềm mịn mà màu cũng rất đẹp???? Tại sao một sản phẩm tốt như này mà mọi người sử dụng ít vậy☹️

    Trả lời
  5. 30 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đã sd sp lâu hơn những gì mk tưởng tượng. Vì kp rõ nên cũng k dùng quá nhiều. Màu sắc khá ổn lại giúp che các tế bào chết và nếp nhăn nữa

    Trả lời

Viết một bình luận