[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu CLIO này nhé!
son-thoi-clio-rouge-heel-velvet-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: CLIO

Giá: 349,000 VNĐ

Khối lượng: 3.6g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

– Son Clio Rouge Heel Velvet một thỏi son mới của Clio lấy cảm hứng sự “sang chảnh” từ đôi giày gót nhọn mang tên Son Clio Rouge Heel.
– Theo các Beauty Blogger thì thỏi son này không những được đánh giá cao bởi chất lượng mà còn bởi thiết kế vô cùng tinh tế.
– Son Clio từ trước đến nay luôn được đánh giá là chất lượng tốt và có tính chuyên dụng cao.
– Theo như hãng giới thiệu thì son này được lấy ý tưởng từ đôi giày cao gót nên có thiết kế vô cùng đẹp mắt.
– Thỏi son như tượng trưng cho 1 cô gái kiêu kì, lạnh lùng vậy.
– Đầu son được thiết kế vát nhọn rất dễ dàng viền môi.
– Chất son: lì nhưng mềm, lên môi có độ bóng nhẹ như ảnh nhưng để 1 lúc sẽ tiệp lì vào môi.
– Giữ màu lâu.

4 Chức năng nổi bật của Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

35 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate
  • Microcrystalline Wax
  • Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Hydrogenated Polycyclopentadiene
  • Dicalcium Phosphate
  • Ceresin
  • Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
  • CI 19140
  • Theobroma Grandiflorum Seed Butter
  • CI 15850:1
  • Silica
  • Fragrance
  • Propylene Carbonate
  • Tocopherol
  • Astrocaryum Murumuru Seed Butter
  • Polyglyceryl-2 Triisostearate
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • Hippophae Rhamnoides Oil
  • Disteardimonium Hectorite
  • Cetearyl Alcohol
  • Dehydroacetic Acid
  • Isononyl Isononanoate
  • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil
  • CI 45410
  • Polyglyceryl-6 Polyricinoleate
  • Methyl Methacrylate Crosspolymer
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • Calcium Carbonate
  • HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
  • TBHQ
  • Sorbitan Sesquioleate
  • Ethylhexyl Palmitate
  • Ozokerite

Chú thích các thành phần chính của Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

Mangifera Indica (Mango) Seed Butter: Bơ chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm, tăng độ đàn hồi cho da. Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter: Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chống nắng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.

Hydrogenated Polycyclopentadiene: Epilating Agent; DEPILATORY

Dicalcium Phosphate: Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ ít tan trong nước, được sử dụng như một thành phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an toàn cho làn da.

Ceresin: Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Mắt Bbia Cashmere Shadow Version 2 Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Theobroma Grandiflorum Seed Butter: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; SKIN CONDITIONING

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Fragrance:

Propylene Carbonate: Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo báo cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này không gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Astrocaryum Murumuru Seed Butter: EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

Polyglyceryl-2 Triisostearate: Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

Hippophae Rhamnoides Oil: Tinh dầu chiết xuất cây hắc mai biển, chứa nhiều acid béo, vitamin, các hoạt chất chống oxi hóa, có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm da, được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da.

Disteardimonium Hectorite: Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người khi dùng trong mĩ phẩm.

Cetearyl Alcohol: Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bề mặt, tăng độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Bảng Phấn Má, Mắt, Môi 3CE Multi Pot Palette Going Steady Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Dehydroacetic Acid: Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt cây hồng hoa, thành phần chứa nhiều hoạt chất có tác dụng dược lí, cũng được ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất giữ ẩm cho da. Thành phần này được CIR nhiều lần công bố an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

CI 45410: CI 45410, hay còn gọi là Phloxine B, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm. Độc tính của thành phần này chưa được nghiên cứu kĩ lưỡng.

Polyglyceryl-6 Polyricinoleate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Methyl Methacrylate Crosspolymer: Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được EWG công bố là hoàn toàn an toàn với con người.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

Calcium Carbonate: Calcium Carbonate là một khoáng chất, được thêm vào thành phần nhiều sản phẩm như một chất độn, tạo độ đục hay điều chỉnh pH, làm sạch da. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với làn da.

HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer: Anticaking Agent

TBHQ: Antioxidant; Fragrance Ingredient; MASKING; PERFUMING

Sorbitan Sesquioleate: Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo báo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate an toàn với sức khỏe con người.

Ethylhexyl Palmitate: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Emollient; PERFUMING

Ozokerite: Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Video review Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

CLIO ROUGE HEEL VELVET LIPSTICK SWATCH & REVIEW | GIVEAWAY

| LENGRINSTORY TV | MÀU SON CHẠM ĐẾN TRÁI TIM | CLIO ROUGE HEEL VELVET

[SWATCH&REVIEW] ROUGE HEEL VELVET – CLIO

TOP 5 THỎI SON MÌNH SIÊU MÊ GẦN ĐÂY | FAVORITE LIPSTICKS | SENDO BLACK FRIDAY | KIEUCHINH2706

CAKEP PARAH! CLIO ROUGE HEEL VELVET SWATCHES & REVIEW | 10 SHADES

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để trang điểm làm đẹp hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


son-thoi-clio-rouge-heel-velvet-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thỏi son Clio mang số hiệu #23
    Vỏ son màu đen nhám
    Phần đích thỏi son có ghi thông tin xuất sứ và số hiệu màu
    Trên đỉnh thỏi son đc thiết kế in ấn tên thương hiệu
    Mk khá ân s tượng với cách mở
    Nhấn vào đích thỏi son r nhẹ nhàng lấy ra là đc r ☺️
    Mình đang sử dụng màu 23 hơi cá tính một chút
    Cảm ơn bạn đọc đã xem

    Trả lời
  2. 28 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 3/5
    -Thiết kế vỏ nhìn khá bắt mắt, có nam châm nhấn để lấy son ra dễ dàng.
    – Màu son khá xinh ( đỏ đậm), chất son mềm và có độ ẩm khá ổn. Vấn đề là em nó quả thực khá là nhanh trôi nên hay phải tô lại. Nếu lỡ đánh đậm rất dễ dính vào răng hay khẩu trang.
    – Giá thì thấy hơi mắc so với các em son khác.

    Trả lời
  3. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    T giùng màu đỏ hơi thẫm 1 tia , loại này lên màu chuẩn . Cúng rất kỳ k thua 3ce đâu nha .

    Trả lời
  4. 18 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    mình sd màu 18, xem swatch thì thấy ai cubgx nói son có ánh cam, màu ok, nhưng mua về thì k có ánh cam huhu, mùi cũng k đc thơm lắm nhưng bai bì chắc chắn, màu 18 cũng rất xinh, màu hồng đất tự nhiên nha mn

    Trả lời
  5. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    màu lên chuẩn nhưng có mùi khá hắc đối với những người dị ứng mùi thơm nhưng mình ????

    Trả lời
  6. 26 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 3/5
    mình thích dùng son thỏi hơn các loại son khác như: son tint, son kem….vì nó dễ bảo quản, màu sắc đa dạng nhưng hay bị gãy huhuuu các bạn phải cẩn thận nha⚠

    Trả lời
  7. 28 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Son cầm chắc tay, màu son lên tốt, chất son không quá khô. Với ai khô môi như mình thì phải dưỡng môi kĩ và chăm tẩy tế bào chết

    Trả lời
  8. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Rất thích em này. Chất matte, không khô môi. Lên màu đẹp, thiết kế son bấm. Chất lượng rất ổn, tuy nhiên vỏ nhựa đen mình thấy chưa sang chảnh lắm. Nên mua.

    Trả lời
  9. 28 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    mình thấy màu đẹp. thiết kế lạ và giá cả trung bình nên mua để dùng thử nhưng kết quả thì hơi thất vọng, chất son bột, dễ trôi ???? nói chung là sẽ không mua lại nữa

    Trả lời
  10. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thỏi son Clio mang số hiệu #23
    Vỏ son màu đen nhám
    Phần đích thỏi son có ghi thông tin xuất sứ và số hiệu màu
    Trên đỉnh thỏi son đc thiết kế in ấn tên thương hiệu
    Mk khá ân s tượng với cách mở
    Nhấn vào đích thỏi son r nhẹ nhàng lấy ra là đc r ☺️
    Mình đang sử dụng màu 23 hơi cá tính một chút
    Cảm ơn bạn đọc đã xem

    Trả lời
  11. 26 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Bao bì của e này thì ko bắt mắt cho lắm, chất lượng son oke, không bị khô môi, mình mua lúc nó đang sale mạnh nên thấy hợp lý với chất lượng.

    Trả lời
  12. 26 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Son thiết kế bấm rất sướng tay, mình dùng màu 09 là hồng đỏ đất, cực xinh, trắng răng, làm da hồng hào rạng rỡ. Son rất rất mềm, lướt dễ, cảm giác nhẹ môi, có như không :)) Điểm trừ duy nhất là nhanh trôi, trôi thì trôi sạch nhưng mình thấy không sao, còn hơn trôi mỗi lòng môi loang lổ.

    Trả lời
  13. 33 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    packaging của son này là dạng nhấn, chỉ cần nhấn nút ở phía đáy son là son sẽ bật ra. lúc đầu minh không biết cứ xoay xoay làm đầu son chạm vào nắp làm gãy mất đầu son, nên khi mua về mọi người lưu ý điểm này nha.
    chất son mượt, hơi lộ rãnh vân môi một tí, nên mọi người cần tẩy tế bào chết cho môi + dưỡng môi kỹ sẽ đẹp hơn đó.
    mình mua màu 24 nhin trên hình hơi cam nude, nhưng khi tô lên môi thì không được như vậy, nhưng nói chung cũng rất xinh, không bị bợt. với màu này mọi người nên makeup nhấn nhá ở mắt nha. chứ tô son không thì nhợt nhạt lắm.

    Trả lời
  14. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Son mịn. Lên môi chuẩn. K quá khô. Độ bám khá tốt, mùi dễ chịu. Bao bì xịn, chắc tay. Giá thành hợp lý

    Trả lời
  15. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Một trong những thỏi son yêu thích nhất của mình h????. Chất son mịn như bơ không hề gây khô môi. Giữ màu cũng tạm ổn. Màu kiểu mlbb rất tự nhiên, không kén da mặt mộc cũng dùng được. Mình mua sale chỉ tầm 150k. Sẽ thử thêm những màu khác.

    Trả lời
  16. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    bảng màu đẹp, chất son mịn nhưng không có tí lỳ nào cả ???????????? hôm nào mà uống nước nhiều thì quay qua quay lại 1 lúc là mồm trắng tinh r ???????????? các bạn dùng son này nhớ mang em nó theo để dặm lại nha ????????????

    Trả lời
  17. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Một thỏi son nhỏ xinh của Hàn được đánh giá rất cao.Cũng mày mò tìm sale rồi mua.Thật sự chất son siêu ưng luôn,màu 23 best seller không cần bàn cãi nhiều nữa.Mặc dù là thỏi son hơi nhỏ chút nhưng cũng dùng được khá lâu đó ạ.Must have must have ❤

    Trả lời
  18. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đang sở hữu cây 16 nè
    Mùi thì thích xĩu, mình chuyên xài cây này để tô viền môi
    Chất mượt mà không bị khô
    Còn bấm bấm được nữa nên thấy rất vui nhưng mn đừng hay bấm quá k thì sẽ bị dính nắp hư son nhé ????????????????

    Trả lời
  19. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    son có mùi socola nhẹ thơm. đánh lên khá chuẩn màu. màu 23 đẹp lắm. nhưng khổ nỗi hơi khô môi và dễ trôi

    Trả lời

Viết một bình luận

[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Sự thật về Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu CLIO này nhé!
son-thoi-clio-rouge-heel-velvet-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu: CLIO

Giá: 349,000 VNĐ

Khối lượng: 3.4g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

– Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet vừa được ra mắt và trở thành cơn sốt khắp Hàn Quốc, với chất lượng vượt trội về độ lên màu, bền màu và dưỡng môi mềm mượt. Chất son lì, lên màu đều nhưng không hề lộ vân môi hay làm môi khô mà khiến môi mềm mại như nhung.
– Son thỏi Club Clio Matte Lipsticks rouge heel velvet có vẻ ngoài sang trọng với nắp son màu đen huyền bí và vỏ son trùng với màu son cho các nàng dễ dàng chọn màu. Phần đầu son cũng được vát sâu hơn để dễ dàng tô son hoàn hảo cho mọi dáng môi.
– Matte Lipsticks rouge heel velvet có 10 tone màu
01 Red to go
02 Hottest
03 Muse city
04 Opening teaser
05 Pink me up
06 Coral avenue
07 Bird kiss
08 Touch moment
09 Rose breeze
10 Good mauve

4 Chức năng nổi bật của Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn

39 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 15985
  • CI 77491
  • Isoeicosane
  • Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
  • Microcrystalline Wax
  • CI 15850
  • Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
  • Ceresin
  • Diglyceryl Sebacate/Isopalmitate
  • CI 19140
  • Diethylhexyl Carbonate
  • CI 15850:1
  • Diphenyl Dimethicone/Vinyl Diphenyl Dimethicone/Silsesquioxane Crosspolymer
  • Fragrance
  • Polyglyceryl-2 Diisostearate
  • Silica
  • Diphenyl Dimethicone
  • Ethylhexyl Hydroxystearate
  • Nylon-12
  • CI 77492
  • Caprylyl Glycol
  • Polyglyceryl-2 Triisostearate
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • Diisostearyl Malate
  • Aluminum Starch Octenylsuccinate
  • Mica
  • Isononyl Isononanoate
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • CI 45410
  • Dimethicone
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Titanium Dioxide
  • Isoamyl Laurate
  • Sorbitan Isostearate
  • Calcium Carbonate
  • Dimethicone/Divinyldimethicone/Silsesquioxane Crosspolymer
  • Glyceryl Caprylate
  • Polyethylene
  • Triethoxycaprylylsilane

Chú thích các thành phần chính của Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

CI 15985: CI 15985 hay Sunset yellow FCF, là một chất tạo màu vàng được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm. Có một số quy định của EU và WHO về giới hạn việc đưa vào cơ thể chất này (qua tiêu hóa), tuy nhiên, theo như các tác giả của “Colorants. Encyclopedia of Food Safety”, nhìn chung CI 15985 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Isoeicosane: Isoeicosane là một hidrocacbon dạng sáp, có tác dụng như một thành phần làm mềm, điều hòa da, được dùng trong một số loại kem nền, kem che khuyết điểm, sữa dưỡng ẩm, blush, … Thành phần này được CIR đánh giá an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate:

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

CI 15850: Colorant

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer: Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Ceresin: Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Diglyceryl Sebacate/Isopalmitate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Retro Matte Liquid Lip Color Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Diethylhexyl Carbonate: Diethylhexyl carbonate là ester carbonic acid với ethylhexyl alcohol, có tác dụng như một chất điều hòa và làm mềm da hay giúp các thành phần phân trong công thức sản phẩm tán tốt hơn. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm được ghi nhận cao nhất là 7,5%, không độc hại với cơ thể, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm và mắt.

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Diphenyl Dimethicone/Vinyl Diphenyl Dimethicone/Silsesquioxane Crosspolymer: Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, được sử dụng trong một số loại phấn mắt.

Fragrance:

Polyglyceryl-2 Diisostearate: Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Diphenyl Dimethicone: Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Ethylhexyl Hydroxystearate: Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt, chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che khuyết điểm, blush, … Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Nylon-12: Một polymer đồng trùng ngưng của acid và amine có 12 carbon, thường được dùng như một loại chất độn, chất kiểm soát độ nhớt cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG đánh giá chất này an toàn 99% và nylon-12 cũng được FDA cấp phép cho sử dụng trong mĩ phẩm.

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Polyglyceryl-2 Triisostearate: Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Aluminum Starch Octenylsuccinate: Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Mica: Bulking Agent

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Xem thêm:  [REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Mắt Bbia Cashmere Shadow Version 2 Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?

Synthetic Fluorphlogopite: Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

CI 45410: CI 45410, hay còn gọi là Phloxine B, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm. Độc tính của thành phần này chưa được nghiên cứu kĩ lưỡng.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Polymethylsilsesquioxane: Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Isoamyl Laurate: Isoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, chức năng như một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, … Theo báo cáo của CIR, ành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Calcium Carbonate: Calcium Carbonate là một khoáng chất, được thêm vào thành phần nhiều sản phẩm như một chất độn, tạo độ đục hay điều chỉnh pH, làm sạch da. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với làn da.

Dimethicone/Divinyldimethicone/Silsesquioxane Crosspolymer:

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Triethoxycaprylylsilane: Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa, cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Video review Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet

CLIO ROUGE HEEL VELVET LIPSTICK SWATCH & REVIEW | GIVEAWAY

| LENGRINSTORY TV | MÀU SON CHẠM ĐẾN TRÁI TIM | CLIO ROUGE HEEL VELVET

[SWATCH&REVIEW] ROUGE HEEL VELVET – CLIO

TOP 5 THỎI SON MÌNH SIÊU MÊ GẦN ĐÂY | FAVORITE LIPSTICKS | SENDO BLACK FRIDAY | KIEUCHINH2706

CAKEP PARAH! CLIO ROUGE HEEL VELVET SWATCHES & REVIEW | 10 SHADES

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để trang điểm làm đẹp hiệu quả.

Nếu có những thắc mắc hay góp ý nào khác có thể để lại bình luận bên dưới.


son-thoi-clio-rouge-heel-velvet-review-thanh-phan-gia-cong-dung

0 bình luận về “[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Son Thỏi Clio Rouge Heel Velvet Có Tốt Không, Mua Ở Đâu?”

  1. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    sieuu yêu thích thỏi này luôn, thiết kế với dạng bấm ý, kiểu để những đứa đoảng như mình không bị lỡ tay vặn son lên là toang mất. chất son trên môi sieuuuu mịn, mướt và êm luôn, không hề có tình trạng tróc vảy môi hay bị bột khô gì đâu mà dùng cả buổi sáng đi học vẫn okela, màu vẫn giữ ổn trên môi nhe

    Trả lời
  2. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    mình đang có màu 04, màu này đánh nhạt nhìn ok hơn, đánh nhiều nhìn khá chói, chất son mềm mướt, nhưng mà hơi ít son á

    Trả lời
  3. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua màu 24, lên môi là màu hồng đất kì tự nhiên như ảnh swatch. Vỏ son nhẹ, thiết kế bấm mở khá trơn tru, mỗi tội để lung tung dễ bị mở nắp thui. Chất son mịn, mướt lướt lên môi êm ru, cực kì nhẹ môi và dễ chịu. Tuy nhiên thì màu son không bám được lâu, nhanh phai chỉ sau khoảng 2 tiếng. Mình mua với giá sale nên rẻ, màu cũng xinh vượt ngoài mong đợi nữa, đúng kiểu MLBB đánh tự nhiên hàng ngày ý.
    Màu ở ngoài sẽ trầm và nâu hơn hình nha! Xinh lém mng ơi trust me

    Trả lời
  4. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Son này dùng siêu thích luôn ý,chỉ có săn sale mới đu được thôi ạ chất son mềm mịn,dạng bấm khá đặc biệt.Màu son lại xinh nữa ❤❤❤

    Trả lời
  5. 26 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Lúc đầu đung son cứ bột bột mà ko đều môi. Sau này tự dưng nó đều và lì đẹp lắm. Chắc do mình ủ môi ngủ ❤️. Ăn uống cũng chỉ bay 1 tí, rất thích

    Trả lời
  6. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thiết kế: thiết kế đơn giản, bấm nút ở dưới để lấy cây son ra

    Giá cả: mình thấy khá ổn

    Chất son: lên môi mịn, mướt, lên màu chuẩn, đánh son đi chơi hay đi học đều được, không gây khô môi

    Sẽ mua lại

    Trả lời
  7. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Packaging: đây là một loại son thỏi, tuy nhiên điều đặc biệt là em này có dạng bấm nhee ( vặn xong bấm chốt), thiết kế này mình rất là ưng luôn vì nó giúp mình tránh được tình trạng đã đóng nắp son rồi mà cứ ngứa tay vặn lên, kết quả là gãy hết son mà khong biết ???? nắp son có màu đen trông rất sang, còn vỏ thỏi son sẽ trùng với màu son các bạn mua luôn nhé, trông rất xinh xắn và đúng kiểu Hàn luôn. Tuy nhiên khi nhận được thì mình khá là bất ngờ vì Son clio rouge heel velvet NHỎ hơn mình nghĩ, cũng như nhỏ hơn những loại son thỏi thông thường khác, nhìn như son mini vậy á trông khá yêu ???? tuy nhiên son thỏi mà, thường xài rất lâu hết, đã thế con gái tụi mình còn thích thử nhiều màu son khác nhau, nên đối với mình thỏi tuy nhỏ thế nhưng đủ dùng, đủ đến lúc mình chán ????

    Màu son: bảng màu của clio rouge heel velvet phải nói là đúng chuẩn son Hàn luôn, đa dạng, dễ dùng xinh xắn vô cùng. Màu mình order màu 20, đó là màu hồng đất. Mình khẳng định luôn đây là màu cực kỳ dễ dùng, cho dù bạn có một làn da trắng hay da bánh mật, dù có make up hay mặt mộc đi học bình thường thì em này cũng toát lên vẻ tự nhiên tươi sáng xinh xẻo lắm í. Chất hồng nhiều hơn đất nên không sợ trông nhợt nhạt đâu nhe mà trái lại cực kỳ sáng da, và không hề bị xỉn màu răng đâu nè.

    Chất son: môi mình thuộc loại môi khô cực kỳ khô nên trước giờ mình khá kén son thỏi lì, tuy nhiên khi tìm đến em này thì chân ái đã xuất hiện ???? chất son mịn, lên môi rất êm không hề nặng môi xíu xiu nào cả. Thường thì mình dùng những loại son lì khác sau khi bôi 1 lúc môi sẽ tróc vẩy ít nhiều, cảm giác môi sẽ bị co lại vì khô ( không biết có co thật không chỉ cảm giác thôi :)))) Tuy nhiên dùng bé clio rouge heel velvet này thì không hề bị tình trạng ấy dù là son thỏi. 

    Độ lì: mình đánh giá khá cao độ lì của bạn son clio này so với những loại son trước giờ mình từng dùng. Nếu không ăn uống gì, màu son có thể giữ được trên môi 5,6 tiếng, chỉ mờ đi một chút thôi. Còn nếu ăn uống thì tầm 4,5 tiếng nha.

    Trả lời
  8. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Chất son cx đc. Nhưng nhanh trôi dù mình đã ấn mạnh
    Vỏ cực xấu. Ghét cái vỏ. Nếu ko phải đồ tặng đã vứt đi từ lâu ????

    Trả lời
  9. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Chất son mịn , lướt trên môi êm, tuy nhiên ai da chết môi nhiều thì nên tẩy da chết trước khi sử dụng vì chất son cũng hơi khô , bám môi và dễ tạo vân môi
    Son mau trôi nên cần mang theo để dặm lại, thường bám tầm 3-4 tiếng thôi nhé
    Giá thành hơi cao nhưng vỏ son và thiết kế xịn, cầm chắc tay

    Trả lời
  10. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    em này mềm và mướt, có mùi thơm dịu nhẹ thoải mái, mh khá là thích e này .Màu đẹp, xinh xinh lại lâu trôi nữa, rất ok.

    Trả lời
  11. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    son không khô môi. son để càng lâu càng lỳ, sét màu càng đẹp. thích nhất màu 21,23 ; mk tône trung bình dùng 2 màu này thấy ok, k sỉn men răng. ????

    Trả lời
  12. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình sài 23 bao thích nha, chất son khá tốt
    Mà dễ trôi 🙁 ăn đâu dính đó 🙁 tí lại hét som
    Packing đơn giản thu hút

    Trả lời
  13. 17 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Chất son mền mịn, đánh mướt môi, màu son lên đều và được kì đẹp.
    Với dung tích là 3.4g so với sốt tiền thì hơi sót nhưng các bạn săn sale được thì giá thành cực kì tốt.
    Tuy không giữ được màu son lâu và trôi đi ngay sau ăn uống nhưng màu son lại cực kì đẹp nên mất công tô lai cũng không sao:))
    Thỏi son cầm chắc tay thiết án nắp ấn tượng cực kì.Mk mê e này cực kì????????
    Mk rất high recomment e này cho các ban????

    Trả lời
  14. 26 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Son có chất lượng tốt khi thoa lên môi vẫn giữ màu sắc ban đầu, hương thơm dễ chịu cảm giác mềm và mịn trên môi

    Trả lời

Viết một bình luận